|
35–40
m²/bao (2 lớp)
|
~1 mm
độ dày mỗi lớp
|
16–20 L
nước sạch cho mỗi bao 40 kg
|
40 kg
quy cách đóng gói
|

| Hãng sản xuất | Kova |
| Loại sản phẩm | Bột trét nội thất |
| Bề mặt áp dụng | Vữa xi măng, bê tông, thạch cao |
| Định mức lý thuyết | 35–40 m²/bao (2 lớp), tùy bề mặt vật liệu |
| Độ dày | Khoảng 1 mm mỗi lớp; tối ưu cho 2 lớp sau khi khô khoảng 1,5 mm |
| Tỷ lệ pha | 16–20 lít nước sạch cho mỗi bao 40 kg |
| Thời gian giữa các lớp | 3–4 giờ; để khô 6–8 giờ rồi xả nhám |
| Thời gian thi công sau trộn | Nên thi công hết trong vòng 60 phút |
| Dụng cụ | Máy khuấy trộn, bay trét |
| Bảo quản | Nơi khô thoáng, bao đóng kín, không chồng quá 6 lớp bao |
| Quy cách đóng gói | Bao 40 kg |
| Bột trét tường Kova |
| Sơn Kova |
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá bán | Ảnh |
| 0 | KOVA-MASTIC-DANANG-25KG | Mastic dẻo Kova Đa Năng 25kg | Liên hệ |
|
| 1 | MTN-Gold | Matit ngoài trời MTN Dẻo ngoại thất | Liên hệ |
|
| 2 | BỘT TRÉT KOVA CITY | BỘT TRÉT NGOẠI THẤT CAO CẤP KOVA CITY | Liên hệ |
|
| 3 | BỘT NỘI THẤT KOVA CITY | BỘT TRÉT NỘI THẤT CAO CẤP KOVA CITY | Liên hệ |
|