|
67 ± 2 %
Thể tích chất rắn
|
60–100 µm
Chiều dày khô/lớp
|
11,1–6,7 m²/lít
Độ phủ lý thuyết
|
6 giờ
Thời gian sống (23°C)
|
| Đối tượng / hạng mục | Vì sao phù hợp |
|---|---|
| Công trình ngoài khơi, ven biển | TDS đề nghị cho môi trường biển, lọc dầu, nhà máy điện, cầu, công trình cao tầng, khai thác mỏ. |
| Dự án yêu cầu hồ sơ tiêu chuẩn | Có kiểm nghiệm ISO 12944-6 (C5H, C5VH) và chứng nhận NORSOK M-501 cho các hệ sơn được chọn. |
| Thi công phun airless trên kết cấu lớn | Thời gian sống 6 giờ, thi công airless; cọ cho dặm góc. |
| Sửa chữa màng kẽm hư | Dùng sửa chữa màng sơn kẽm vô cơ và vùng tôn mạ kẽm hư hại. |
| Chỉ tiêu | Giá trị theo TDS |
|---|---|
| Loại sơn | Epoxy giàu kẽm 2 thành phần đóng rắn polyamide, gia cường gốm |
| Thể tích chất rắn (ISO 3233) | 67 ± 2 % |
| Cấp độ bóng (GU 60°) | Mờ (0–35) |
| Điểm chớp cháy | 25 °C |
| Tỷ trọng (tính toán) | 2,3 kg/lít |
| VOC (US, Hong Kong, EU, EU IED, tính toán) | 313 g/lít |
| VOC (Hàn Quốc / Trung Quốc) | 281 g/lít / 306 g/lít |
| Chiều dày khô / ướt | 60–100 µm / 90–150 µm |
| Độ phủ lý thuyết | 11,1–6,7 m²/lít |
| Tỷ lệ pha (thể tích) | Comp A 6 phần : Comp B (hoặc EC Comp B) 1 phần |
| Chất pha loãng | Jotun Thinner No. 17 (bay hơi nhanh) hoặc No. 69 (bay hơi chậm) |
| Béc phun / áp lực tại đầu súng | 15–21 (inch/1000) / tối thiểu 150 bar (2100 psi) |
| Thời gian sống (23°C) | 6 giờ |
| Chịu nhiệt (khô khí quyển) | 120 °C liên tục / 140 °C tới đỉnh (tối đa 1 giờ) |
| Màu sắc | Xám |
| Đóng gói (thể tích sơn / cỡ thùng) | Comp A 7,5 lít (thùng 10 lít); Comp B 1,25 lít (thùng 3 lít) |
| Nhiệt độ bề mặt | -5 °C | 0 °C | 5 °C | 10 °C | 23 °C | 40 °C |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khô bề mặt | 1 giờ | 45 phút | 30 phút | 20 phút | 8 phút | 4 phút |
| Khô để đi lại | 16 giờ | 8 giờ | 4 giờ | 3 giờ | 2 giờ | 40 phút |
| Sơn lớp kế, tối thiểu | 16 giờ | 8 giờ | 4 giờ | 3 giờ | 2 giờ | 40 phút |
| Đóng rắn để sử dụng | 21 ngày | 14 ngày | 10 ngày | 7 ngày | 5 ngày | 3 ngày |
|
1
|
Gia cường vật liệu gốm
Đây là đặc điểm riêng của Barrier 80 S so với các bản Barrier thông thường theo mô tả TDS.
|
|
2
|
Môi trường tới CX
Phù hợp đường ống và kết cấu thép trong môi trường ăn mòn tới CX, kiểm nghiệm C5H và C5VH theo ISO 12944-6.
|
|
3
|
Thời gian sống 6 giờ
Cho phép pha thùng lớn và thi công liên tục trên kết cấu lớn.
|
|
4
|
Sơn dày hơn tối đa 50 %
TDS nêu có thể sơn dày hơn mức tối đa quy định đến 50 % mà không ảnh hưởng đặc tính kỹ thuật.
|
|
5
|
Chọn thinner theo thời tiết
Dùng Thinner No. 69 khi nhiệt độ trên 30°C, hoặc trên 25°C nếu độ ẩm tương đối dưới 30 %.
|
|
1
|
Xác định hệ sơn và môi trường
Xác định cấp ăn mòn (C5H, C5VH, CX), lớp kế (epoxy, epoxy mastic) và DFT toàn hệ.
|
|
2
|
Chuẩn bị bề mặt
Thép carbon: tối thiểu St 3, đề nghị Sa 2½ (ISO 8501-1). Thép sơn lót tại xưởng: lớp sơn lót được phê duyệt phải sạch, khô, không hư hại; phun hạt lướt hoặc phun hạt đạt Sa 2 (ISO 8501-1) cho ít nhất 70 % diện tích.
|
|
3
|
Pha trộn
Trộn 6 phần Comp A với 1 phần Comp B (hoặc EC Comp B), khuấy đều bột kẽm. Thời gian sống 6 giờ ở 23°C.
|
|
4
|
Pha loãng và thiết bị
Dùng Jotun Thinner No. 17, hoặc No. 69 khi nhiệt độ trên 30°C. Phun airless béc 15–21 (inch/1000), áp lực tại đầu súng tối thiểu 150 bar (2100 psi).
|
|
5
|
Thi công
Sơn đạt DFT 60–100 µm. Dùng cọ cho dặm góc cạnh và diện tích nhỏ, chú ý đạt DFT quy định.
|
|
6
|
Kiểm tra
Đo DFT; vùng cục bộ có thể dày hơn tối đa 50 % theo TDS. Ở 23°C khô bề mặt sau 8 phút, đi lại được sau 2 giờ.
|
|
7
|
Sơn lớp kế
Sơn epoxy hoặc epoxy mastic sau tối thiểu 2 giờ ở 23°C; đóng rắn để sử dụng sau 5 ngày ở 23°C.
|
| Chiều dày khô (DFT) | Độ phủ lý thuyết theo TDS | Lượng sơn cho 100 m² (lý thuyết) |
|---|---|---|
| 60 µm | 11,1 m²/lít | 9 lít |
| 100 µm | 6,7 m²/lít | 14,9 lít |