|
64 ± 2 %
Thể tích chất rắn
|
50–125 µm
Chiều dày khô/lớp
|
12,8–5,1 m²/lít
Độ phủ lý thuyết
|
8 giờ
Thời gian sống (23°C)
|
| Đối tượng / hạng mục | Vì sao phù hợp |
|---|---|
| Công trình lớn cần thi công liên tục | Thời gian sống 8 giờ ở 23°C theo TDS. |
| Ven biển, lọc dầu, nhà máy điện, cầu | TDS đề nghị cho môi trường biển, lọc dầu, điện, cầu, nhà cao tầng, khai thác mỏ và kết cấu thép thông thường tới C5. |
| Hệ sơn yêu cầu hàm lượng kẽm cao | Phù hợp SSPC Paint 20 level 1 theo TDS. |
| Sửa chữa màng kẽm silicate vô cơ, nền mạ kẽm hư | TDS nêu thích hợp sửa chữa các bề mặt này. |
| Chỉ tiêu | Giá trị theo TDS |
|---|---|
| Loại sơn | Epoxy giàu kẽm 2 thành phần đóng rắn polyamide |
| Thể tích chất rắn (ISO 3233) | 64 ± 2 % |
| Cấp độ bóng (GU 60°) | Mờ (0–35) |
| Điểm chớp cháy | 27 °C |
| Tỷ trọng (tính toán) | 2,8 kg/lít |
| VOC (Trung Quốc, GB 30981-2020) | 318 g/lít |
| Chiều dày khô / ướt | 50–125 µm / 80–200 µm |
| Độ phủ lý thuyết | 12,8–5,1 m²/lít |
| Tỷ lệ pha (thể tích) | Comp A 4 phần : Comp B 1 phần |
| Chất pha loãng | Jotun Thinner No. 17 |
| Béc phun / áp lực tại đầu súng | 15–21 (inch/1000) / tối thiểu 150 bar (2100 psi) |
| Thời gian chờ phản ứng / thời gian sống (23°C) | 30 phút / 8 giờ |
| Chịu nhiệt (khô khí quyển) | 120 °C liên tục / 140 °C tới đỉnh (tối đa 1 giờ) |
| Màu sắc | Xám |
| Đóng gói (thể tích sơn / cỡ thùng) | Comp A 7,2 lít (thùng 10 lít); Comp B 1,8 lít (thùng 3 lít) |
| Nhiệt độ bề mặt | 0 °C | 5 °C | 10 °C | 23 °C | 40 °C |
|---|---|---|---|---|---|
| Khô bề mặt | 2 giờ | 1 giờ | 30 phút | 15 phút | 7 phút |
| Khô để đi lại | 16 giờ | 7 giờ | 5 giờ | 2,5 giờ | 1 giờ |
| Sơn lớp kế, tối thiểu | 16 giờ | 7 giờ | 5 giờ | 2,5 giờ | 1 giờ |
| Đóng rắn để sử dụng | 28 ngày | 21 ngày | 14 ngày | 5 ngày | 2 ngày |
|
1
|
Hàm lượng kẽm rất cao
Đáp ứng SSPC Paint 20 level 1 theo mô tả của TDS.
|
|
2
|
Thời gian sống 8 giờ
Thuận lợi cho thi công liên tục trên kết cấu lớn ở 23°C.
|
|
3
|
Chờ phản ứng 30 phút
Sau khi trộn cần chờ 30 phút trước khi bắt đầu phun.
|
|
4
|
DFT rộng 50–125 µm
Linh hoạt theo yêu cầu của hệ sơn thiết kế.
|
|
5
|
Cấp ăn mòn tới C5
Phù hợp kết cấu thép và đường ống ở môi trường ăn mòn tới C5 (ISO 12944-2).
|
|
1
|
Xác định hệ sơn
Xác định lớp kế (epoxy, epoxy mastic) và DFT toàn hệ trước khi tính lượng sơn.
|
|
2
|
Chuẩn bị bề mặt
Thép carbon: tối thiểu St 3, đề nghị Sa 2½ (ISO 8501-1). Thép sơn lót tại xưởng: lớp sơn lót được phê duyệt phải sạch, khô, không hư hại; phun hạt lướt hoặc phun hạt đạt Sa 2 (ISO 8501-1) cho ít nhất 70 % diện tích.
|
|
3
|
Pha trộn
Trộn 4 phần Comp A với 1 phần Comp B theo thể tích, khuấy đều, chờ phản ứng 30 phút ở 23°C. Thời gian sống 8 giờ.
|
|
4
|
Pha loãng và thiết bị
Dùng Jotun Thinner No. 17 nếu cần. Phun airless béc 15–21 (inch/1000), áp lực tại đầu súng tối thiểu 150 bar (2100 psi).
|
|
5
|
Thi công
Sơn đạt DFT 50–125 µm; cọ dùng cho sơn dặm góc cạnh và diện tích nhỏ, chú ý đạt đúng DFT quy định.
|
|
6
|
Kiểm tra
Đo DFT. Ở 23°C khô bề mặt sau 15 phút, đi lại được sau 2,5 giờ.
|
|
7
|
Sơn lớp kế
Sơn epoxy hoặc epoxy mastic sau tối thiểu 2,5 giờ ở 23°C; đóng rắn để sử dụng sau 5 ngày ở 23°C.
|
| Chiều dày khô (DFT) | Độ phủ lý thuyết theo TDS | Lượng sơn cho 100 m² (lý thuyết) |
|---|---|---|
| 50 µm | 12,8 m²/lít | 7,8 lít |
| 125 µm | 5,1 m²/lít | 19,6 lít |