|
82 ± 2 %
Chất rắn thể tích (loại tiêu chuẩn)
|
150–300 µm
DFT/lớp (loại tiêu chuẩn)
|
5,5–2,7 m²/lít
Độ phủ lý thuyết
|
6 : 1
Tỷ lệ pha A : B (loại tiêu chuẩn)
|
| Đối tượng / hạng mục | Vì sao phù hợp |
|---|---|
| Công trình biển, khu vực sóng dao động | TDS đề nghị cho môi trường biển như khu vực giao động sóng, kèm vỏ ngoài và két nước dằn trong hàng hải. |
| Nhà máy lọc dầu, nhà máy điện, cầu | Được liệt kê trong công dụng công nghiệp cùng công trình cao tầng và thiết bị khai thác mỏ. |
| Bảo trì ở nơi khó làm sạch bề mặt | Thiết kế đặc biệt cho khu vực không thể tiến hành chuẩn bị bề mặt tốt. |
| Chủ đầu tư muốn giảm số lớp sơn | TDS cho phép dùng làm hệ sơn một lớp trong môi trường khí quyển và ngâm nước. |
| Chỉ tiêu | Giá trị theo TDS |
|---|---|
| Loại sơn | Epoxy mastic 2 thành phần đóng rắn bằng polyamine |
| Thể tích chất rắn (ISO 3233) | 82 ± 2 % (tiêu chuẩn) / 74 ± 2 % (Wintergrade) |
| Cấp độ bóng (GU 60°) | Bóng vừa (35–70) |
| Điểm chớp cháy | 35 °C (tiêu chuẩn) / 31 °C (Wintergrade) |
| Tỷ trọng (tính toán) | 1,4 kg/lít |
| VOC (US / Hong Kong, US EPA Method 24) | 216 g/lít (tiêu chuẩn) / 250 g/lít (Wintergrade) |
| VOC (EU IED, lý thuyết) | 236 g/lít (tiêu chuẩn) / 269 g/lít (Wintergrade) |
| Chiều dày khô khuyến nghị | 150–300 µm (tiêu chuẩn) / 150–250 µm (Wintergrade) |
| Chiều dày ướt khuyến nghị | 180–365 µm (tiêu chuẩn) / 200–340 µm (Wintergrade) |
| Độ phủ lý thuyết | 5,5–2,7 m²/lít (tiêu chuẩn) / 4,9–3 m²/lít (Wintergrade) |
| Tỷ lệ pha (thể tích) | Tiêu chuẩn: Comp A 6 : Comp B 1; Wintergrade: Comp A 4 : Comp B 1 |
| Chất pha loãng | Jotun Thinner No. 17 |
| Béc phun / áp lực tại đầu súng | 19–25 (inch/1000) / tối thiểu 150 bar (2100 psi) |
| Thời gian sống (23°C) | 2 giờ (tiêu chuẩn) / 1 giờ (Wintergrade); chờ phản ứng 10 phút |
| Chịu nhiệt | Khô khí quyển 120 °C liên tục; ngâm nước biển 50 °C liên tục, tới đỉnh 60 °C |
| Đóng gói (thể tích sơn / cỡ thùng) | Comp A 16 lít (thùng 20 lít); Comp B tiêu chuẩn 2,7 lít (thùng 3 lít); Wintergrade Comp B 4 lít (thùng 5 lít) |
| Loại / nhiệt độ bề mặt | -5 °C | 0 °C | 5 °C | 10 °C | 23 °C | 40 °C |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chuẩn: khô bề mặt | – | – | – | 18 giờ | 7 giờ | 2 giờ |
| Tiêu chuẩn: sơn lớp kế, tối thiểu | – | – | – | 24 giờ | 10 giờ | 4 giờ |
| Tiêu chuẩn: đóng rắn để sử dụng | – | – | – | 14 ngày | 7 ngày | 2 ngày |
| Wintergrade: khô bề mặt | 24 giờ | 18 giờ | 12 giờ | 6 giờ | 3,5 giờ | – |
| Wintergrade: sơn lớp kế, tối thiểu | 80 giờ | 44 giờ | 26 giờ | 16 giờ | 6 giờ | – |
| Wintergrade: đóng rắn để sử dụng | 21 ngày | 14 ngày | 7 ngày | 3 ngày | 2 ngày | – |
|
1
|
Hai loại cho hai khí hậu
Loại tiêu chuẩn pha 6 : 1, loại Wintergrade pha 4 : 1 với số liệu khô từ -5°C, giúp chọn đúng phiên bản cho mùa lạnh.
|
|
2
|
Chất rắn thể tích 82 %
Chất rắn cao cho phép sơn dày tới 300 µm mỗi lớp (loại tiêu chuẩn), giảm số lớp cần sơn.
|
|
3
|
Một sản phẩm, nhiều vai trò
Có thể làm lớp chống rỉ, trung gian, phủ hoàn thiện hoặc hệ một lớp trong khí quyển và ngâm nước.
|
|
4
|
Cháy lan thấp
Khi dùng trong hệ sơn đã phê chuẩn, sản phẩm có chứng chỉ mức độ loang cháy thấp theo IMO 2010 FTP Code.
|
|
5
|
Thi công dưới 0
TDS cho biết có thể thi công ở nhiệt độ bề mặt dưới 0, phù hợp công trình ở điều kiện lạnh.
|
|
1
|
Chọn loại tiêu chuẩn hay Wintergrade
Dựa vào nhiệt độ bề mặt và khí hậu công trình để chọn loại; xác nhận đúng Comp B đi kèm trước khi mở thùng.
|
|
2
|
Chuẩn bị bề mặt
Thép carbon: tối thiểu St 2, đề nghị Sa 2 (ISO 8501-1). Thép sơn lót tại xưởng: lớp sơn lót sạch, khô, không hư hại. Bề mặt sơn cũ: lớp tương thích, sạch, khô, không hư hại. TDS nhấn mạnh hiệu năng tối đa chỉ đạt được khi chuẩn bị bề mặt ở cấp “Đề nghị”.
|
|
3
|
Pha trộn
Loại tiêu chuẩn: 6 phần Comp A trộn 1 phần Comp B. Loại Wintergrade: 4 phần Comp A trộn 1 phần Comp B. Giữ nhiệt độ sơn sau pha trộn tối thiểu 15°C và chờ phản ứng 10 phút.
|
|
4
|
Pha loãng và thiết bị
Dùng Jotun Thinner No. 17 nếu cần, chỉ pha sau khi đã trộn hai thành phần. Phun airless béc 19–25 (inch/1000), áp lực tại đầu súng tối thiểu 150 bar (2100 psi).
|
|
5
|
Thi công
Sơn đạt DFT 150–300 µm (tiêu chuẩn) hoặc 150–250 µm (Wintergrade). Cọ cho dặm góc cạnh, con lăn cho diện tích nhỏ và không dùng cho lớp chống rỉ đầu tiên.
|
|
6
|
Kiểm tra màng sơn
Đo DFT, xử lý chỗ chảy sệ hoặc thiếu chiều dày. Ở 23°C loại tiêu chuẩn khô bề mặt sau 7 giờ.
|
|
7
|
Sơn lớp kế và đóng rắn
Loại tiêu chuẩn: sơn lớp kế sau tối thiểu 10 giờ ở 23°C và đóng rắn để sử dụng sau 7 ngày. Loại Wintergrade: tối thiểu 6 giờ và 2 ngày ở 23°C.
|
| Chiều dày khô (DFT) | Độ phủ lý thuyết theo TDS | Lượng sơn cho 100 m² (lý thuyết) |
|---|---|---|
| 150 µm | 5,5 m²/lít | 18,2 lít |
| 300 µm | 2,7 m²/lít | 37 lít |