Bài viết đi từ thông số đến quy trình thi công và cách tính định mức, hoàn toàn theo tài liệu kỹ thuật (TDS) của nhà sản xuất.
Bilac CF thuộc nhóm sơn dầu alkyd: màng sơn hình thành khi dung môi bay hơi và nhựa alkyd khô cứng. Sản phẩm pha bằng dung môi chuyên dụng Nippon Bilac Thinner, không pha nước như sơn nội thất.
| Hạng mục | Thông số theo TDS |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu gốc alkyd, một thành phần |
| Hoàn thiện | Rất bóng |
| Màu sắc | Nhiều màu theo bảng màu; có màu đặc biệt theo yêu cầu |
| Tỷ trọng | 1,11 ± 0,05 g/cm³ (màu Trắng) |
| Hàm lượng rắn theo thể tích | 48 ± 2% (màu Trắng) |
| Số lớp đề nghị | 1–2 lớp |
| Độ dày mỗi lớp | 30 µm màng khô / 62,5 µm màng ướt |
| Độ phủ lý thuyết | 16 m²/lít (màng khô 30 µm) |
| Độ phủ thực tế (hao hụt 20%) | 12,8 m²/lít (màng khô 30 µm) |
| Phương pháp thi công | Cọ quét, con lăn, súng phun có khí |
| Pha loãng | Cọ, con lăn: tối đa 10%; phun có khí: tối đa 20% |
| Dung môi pha và vệ sinh | Nippon Bilac Thinner |
| Khô bề mặt (25–30°C) | Khoảng 45 phút |
| Khô để xử lý (25–30°C) | 4 giờ |
| Chuyển tiếp giữa 2 lớp | Tối thiểu 6 giờ |
| Đóng gói | 5 lít và 20 lít |
| Bề mặt | Sơn lót |
|---|---|
| Kim loại chứa sắt | BILAC Metal Red Oxide Primer hoặc Nippon 1100 Fast Drying Primer |
| Kim loại không chứa sắt | Nippon Vinilex 120 Active Primer |
| Gỗ | BILAC Aluminium Wood Primer |
Ví dụ (số liệu giả định): bộ cổng, hàng rào và cửa sắt tổng diện tích 60 m² (chỉ tính mặt cần sơn), sơn phủ 2 lớp:
Khi mua, nên chọn đại lý có nguồn hàng rõ ràng, kiểm tra tem nhãn, quy cách 5 lít hoặc 20 lít và thông tin nhà sản xuất in trên thùng.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá bán | Ảnh |
| 0 | Nippon Bioflex 800 | Sơn Chống Hà Nippon Bioflex 800 | Liên hệ |
|
| 1 | Sơn Nippon Vinilex 120 | Sơn công nghiệp Nippon Vinilex 120 Active Primer | 750.000đ |
|
| 2 | Sơn công nghiệp Nippon NIOZ | Sơn công nghiệp Nippon NIOZ | Liên hệ |
|
| 3 | Sơn Nippon EA9 White Prime | Sơn công nghiệp Nippon EA9 White Primer | Liên hệ |
|
| 4 | Sơn Nippon Zinc Rich Primer HS | Sơn công nghiệp Nippon Zinc Rich Primer HS | Liên hệ |
|
| 5 | Sơn Nippon Zinc Phosphate Blast Primer | Sơn công nghiệp Nippon Zinc Phosphate Blast Primer | Liên hệ |
|
| 6 | Sơn Nippon EA9 Red Oxide Primer | Sơn công nghiệp Nippon EA9 Red Oxide Primer | Liên hệ |
|
| 7 | Sơn công nghiệp Nippon Epoxy MIO | Sơn công nghiệp Nippon Epoxy MIO | Liên hệ |
|
| 8 | Sơn Nippon PU | Sơn công nghiệp Nippon PU | Liên hệ |
|
| 9 | Sơn Nippon PU UNDERCOAT WHITE | Sơn công nghiệp Nippon PU UNDERCOAT WHITE | Liên hệ |
|