|
5,0–7,5
m²/lít/lớp
|
60–90 µm
độ dày khô/lớp
|
<50 g/L
hàm lượng VOC
|
4,5 L
quy cách đóng gói
|

| Hãng sản xuất | Kova |
| Loại sơn | Sơn ngoại thất hệ nước gốc Pure Acrylic |
| Bề mặt áp dụng | Tường ngoài trời bê tông, vữa xi măng, sau khi dùng hệ sản phẩm đề nghị của Kova |
| Định mức lý thuyết | 5,0–7,5 m²/lít/lớp, tùy bề mặt vật liệu |
| Độ dày | 60–90 µm (1 lớp) |
| Pha loãng | Tối đa 10% nước sạch theo thể tích |
| Số lớp, thời gian giữa các lớp | 2 lớp, cách nhau tối thiểu 3–4 giờ |
| Dụng cụ | Rulô, chổi cọ, máy phun sơn |
| Hàm lượng VOC | Thấp (<50 g/lít) |
| Quy cách đóng gói | 4,5 L (theo TDS) |
| Sơn ngoại thất Kova |
| Sơn Kova |
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá bán | Ảnh |
| 0 | KOVA-CT04-CHONGNONG-18L | Sơn ngoại thất cao cấp Kova CT-04 Chống Nóng 18L | Liên hệ |
|
| 1 | KOVA Home Safe | Sơn Ngoại Thất Cao Cấp KOVA Home Safe | Liên hệ |
|
| 2 | KOVA Effective Màu Lâu Phai | Sơn Ngoại Thất KOVA Effective Màu Lâu Phai | Liên hệ |
|
| 3 | KOVA Home Love | Sơn Ngoại Thất KOVA Effective Chuyên Dụng | Liên hệ |
|
| 4 | KOVA CT-04 Tự Làm Sạch | Sơn Ngoại Thất Cao Cấp KOVA CT-04 Tự Làm Sạch | Liên hệ |
|
| 5 | KOVA CT-04 Bền Màu | Sơn Ngoại Thất Cao Cấp KOVA CT-04 Bền Màu | Liên hệ |
|
| 6 | KOVA CT-04 Bền Màu (MỚI) | Sơn Ngoại Thất Cao Cấp KOVA CT-04 Bền Màu (MỚI) | Liên hệ |
|
| 7 | KOVA CT-04 Chống Thấm | Sơn Ngoại Thất Cao Cấp KOVA CT-04 Chống Thấm | Liên hệ |
|
| 8 | KOVA CT-04 Chống Thấm MỚI | Sơn Ngoại Thất Cao Cấp KOVA CT-04 Chống Thấm MỚI | Liên hệ |
|
| 9 | KOVA K-5501 Plus | Sơn Ngoại Thất Cao Cấp KOVA K-5501 Plus | Liên hệ |
|