|
5,0–6,0
m²/lít (2 lớp)
|
30–40 µm
độ dày khô mỗi lớp
|
<50 g/L
hàm lượng VOC
|
16 L
quy cách lớn nhất
|

| Hãng sản xuất | Kova |
| Loại sơn | Sơn phủ nội thất hệ nước gốc Acrylic |
| Độ bóng | Mờ (theo trang sản phẩm Kova) |
| Bề mặt áp dụng | Tường bê tông, vữa xi măng trong nhà, sau khi dùng Mastic dẻo/bột trét và phủ sơn lót nội thất kháng kiềm Kova |
| Định mức lý thuyết | 5,0–6,0 m²/lít (2 lớp), tùy bề mặt và độ dày màng sơn |
| Độ dày khô | 30–40 µm (1 lớp) |
| Pha loãng | 5–20% nước sạch theo thể tích |
| Thời gian giữa các lớp | 3–4 giờ |
| Dụng cụ | Rulô, chổi cọ, máy phun sơn |
| Hàm lượng VOC | Thấp (<50 g/lít) |
| Quy cách đóng gói | 16 L (lớn nhất); có thêm quy cách 3,5 L |
| Sơn nội thất Kova |
| Sơn Kova |
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá bán | Ảnh |
| 0 | KOVA Home Love | Sơn Nội Thất Cao Cấp KOVA Home Love | Liên hệ |
|
| 1 | KOVA Effective 2IN1 | Sơn Nội Thất KOVA Effective 2IN1 | Liên hệ |
|
| 2 | KOVA Effective Siêu Dặm Phủ | Sơn Nội Thất KOVA Effective Siêu Dặm Phủ | Liên hệ |
|
| 3 | KOVA Effective Mịn Màng | Sơn Nội Thất KOVA Effective Mịn Màng | Liên hệ |
|
| 4 | KOVA Effective Tiện Lợi | Sơn Nội Thất KOVA Effective Tiện Lợi | Liên hệ |
|
| 5 | KOVA K-871 Plus | Sơn Nội Thất Cao Cấp KOVA K-871 Plus | Liên hệ |
|
| 6 | KOVA K-260 Plus | Sơn Nội Thất KOVA K-260 Plus | Liên hệ |
|
| 7 | Sơn nội thất KOVA K-203 Plus | Liên hệ |
|
|
| 8 | KOVA Fix Up | Sơn Nội Thất KOVA Fix Up | Liên hệ |
|
| 9 | KOVA VISTA+ | Sơn nội thất KOVA VISTA+ | Liên hệ |
|