GIAO HÀNGGIAO HÀNG NHANH
THANH TOÁNTHANH TOÁN KHI NHẬN HÀNG
0931 77 88 62 - 0906 768 360
Chăm sóc khách hàng

Nguyễn Thị Hiền

0931778862 baogiasonbaymau@gmail.com
Sơn công nghiệp International Intergard 345

Sơn công nghiệp International Intergard 345

Tải thông số kỹ thuật
Liên hệ
  • Mã sản phẩm:Intergard 345
Sơn công nghiệp International Intergard 345: epoxy 2 thành phần rắn 70%, khô nhanh, lót hoặc hoàn thiện, nhiều màu Chromascan, khô cứng 2,5 giờ. Sơn Bảy Màu.
Intergard 345 là sơn epoxy hai thành phần, hàm lượng rắn cao, VOC thấp, khô nhanh, dùng làm sơn lót hoặc hoàn thiện và có chất màu phụ gia kẽm phốt phát chống ăn mòn. Có nhiều màu thông qua hệ Chromascan.
70%
Hàm lượng rắn thể tích
100-150 µm
Độ dày màng khô
5,60 m²/lít
Độ phủ lý thuyết
4 : 1 (thể tích)
Tỉ lệ pha trộn
Tóm tắt nhanh
• Sơn epoxy lót/hoàn thiện hàm lượng rắn cao 2 thành phần; màu: Nhiều màu thông qua hệ Chromascan, độ bóng: Bóng mờ.
• Hàm lượng rắn thể tích 70%; độ dày màng khô 100-150 micron; độ phủ lý thuyết: 5,60 m²/lít (TDS in tại độ dày khô 225 micron; với hàm lượng rắn 70% thì giá trị này tương ứng 125 micron khô, nên xác nhận khi lập dự toán).
• Pha trộn 4 phần : 1 phần theo dung tích; thời gian sống ở 25°C: 60 phút.
• Phương pháp thi công theo TDS: Phun chân không, phun thường, chổi quét, con lăn.

Sản phẩm này dành cho ai?

✔ Nhà thầu cần một hoặc hai lớp lót/hoàn thiện trong môi trường ăn mòn vừa phải
✔ Công trình cần lớp phủ khô nhanh để rút ngắn tiến độ
✔ Hạng mục cần chống xói mòn và chống hóa chất, hương liệu bị đổ lên
✔ Đơn vị dùng Intergard 345 làm lớp trung gian trên lớp chống ăn mòn chỉ định

Thông số kỹ thuật Intergard 345 theo TDS

Loại sơnSơn epoxy lót/hoàn thiện hàm lượng rắn cao 2 thành phần
Màu sắcNhiều màu thông qua hệ Chromascan
Độ bóngBóng mờ
Hàm lượng rắn thể tích70%
Độ dày màng khô tiêu biểu100-150 micron
Độ phủ lý thuyết5,60 m²/lít (TDS in tại độ dày khô 225 micron; với hàm lượng rắn 70% thì giá trị này tương ứng 125 micron khô, nên xác nhận khi lập dự toán)
Phương pháp thi côngPhun chân không, phun thường, chổi quét, con lăn
Tỉ lệ pha trộn4 phần : 1 phần theo dung tích
Thời gian sống sau khi pha10°C: 3 giờ; 15°C: 2 giờ; 25°C: 60 phút; 40°C: 45 phút
Thời gian khô tại 25°CKhô bề mặt 60 phút; khô cứng 2,5 giờ; sơn lớp kế tiếp tối thiểu 2,5 giờ, tối đa không giới hạn
Thời gian khô và sơn lại theo nhiệt độ10°C: bề mặt 90 phút, cứng 7 giờ, sơn lại tối thiểu 7 giờ, tối đa không giới hạn
15°C: bề mặt 75 phút, cứng 5 giờ, sơn lại tối thiểu 5 giờ, tối đa không giới hạn
25°C: bề mặt 60 phút, cứng 2,5 giờ, sơn lại tối thiểu 2,5 giờ, tối đa không giới hạn
40°C: bề mặt 30 phút, cứng 1 giờ, sơn lại tối thiểu 1 giờ, tối đa không giới hạn
Điểm bốc cháy (hỗn hợp)34°C
Khối lượng riêng / tỉ trọng1,45 kg/lít
VOC235 g/kg
Dầu pha / dầu rửaInternational GTA220 (hoặc GTA415)
Hạn sử dụng12 tháng tối thiểu tại 25°C
Nguồn: Technical Data Sheet (TDS) của hãng International. Số liệu thực tế phụ thuộc điều kiện thi công.

5 điểm khác biệt của Intergard 345

1
Rắn 70%, VOC thấp
Hàm lượng rắn thể tích 70%, VOC 235 g/kg theo TDS.
2
Chống ăn mòn, hóa chất bị đổ lên
TDS ghi bảo vệ chống ăn mòn, hương liệu và hóa chất bị đổ, kèm khả năng chống xói mòn tốt.
3
Khô nhanh
Ở 25°C khô bề mặt 60 phút, sơn lớp kế tiếp tối thiểu 2,5 giờ.
4
Nhiều màu
Tạo màu qua hệ Chromascan, độ bóng ở mức bóng mờ.
5
Thời gian sống ngắn
60 phút ở 25°C, 45 phút ở 40°C nên pha vừa đủ dùng.

Quy trình thi công Intergard 345 (7 bước)

1
Chuẩn bị bề mặt
Tẩy dầu mỡ theo SSPC-SP1, phun hạt mài đến Sa2,5 (ISO 8501-1:2007) hoặc SSPC-SP6, độ nhám nên đạt 40-75 micron. Mối hàn, khu vực hư hại phải phun cát đến Sa2,5; nếu lớp lót xưởng nứt, vỡ rộng thì phun cát nhẹ lại.
2
Pha trộn
Khuấy đều phần nền rồi trộn chất làm khô theo tỉ lệ 4 : 1 theo dung tích. Tỉ lệ pha trộn: 4 phần : 1 phần theo dung tích.
3
Kiểm tra thời gian sống
Sau khi trộn phải dùng trong thời gian sống: 10°C: 3 giờ; 15°C: 2 giờ; 25°C: 60 phút; 40°C: 45 phút. Chỉ pha lượng vừa đủ dùng.
4
Chọn thiết bị và pha loãng
Phun chân không: đầu phun 0,43-0,53 mm; chổi, con lăn đạt khoảng 75-100 micron. Dầu pha, dầu rửa: International GTA220 (hoặc GTA415).
5
Thi công lớp sơn
Sơn đạt độ dày màng khô tiêu biểu 100-150 micron. Phương pháp theo TDS: Phun chân không, phun thường, chổi quét, con lăn.
6
Chờ khô và sơn lớp kế tiếp
Tại 25°C: khô bề mặt 60 phút, khô cứng 2,5 giờ, sơn lớp kế tiếp tối thiểu 2,5 giờ, tối đa không giới hạn. Đối chiếu bảng theo nhiệt độ trong TDS.
7
Kiểm tra, vệ sinh và bảo quản
Rửa sạch thiết bị ngay sau khi dùng bằng dầu rửa chỉ định. Bảo quản: 12 tháng tối thiểu tại 25°C; để nơi khô ráo, mát, tránh nguồn nhiệt và lửa.
⚠ An toàn khi thi công: Điểm bốc cháy hỗn hợp 34°C. Thi công ở nơi thông thoáng, tránh nguồn nhiệt và lửa, dùng khẩu trang, kính và găng tay, tuân thủ bảng dữ liệu an toàn (SDS) của hãng.

Định mức và cách tính lượng sơn

Công thức: Lượng sơn (lít) = Diện tích (m²) ÷ Độ phủ lý thuyết (m²/lít). Độ phủ ở độ dày khô khác = độ phủ TDS × độ dày TDS ÷ độ dày mới.
Dữ liệu TDS: 5,60 m²/lít (TDS in tại độ dày khô 225 micron; với hàm lượng rắn 70% thì giá trị này tương ứng 125 micron khô, nên xác nhận khi lập dự toán).
Ví dụ 100 m² tại 125 micron khô: 100 ÷ 5,60 = 17,9 lít (chưa tính hao hụt).
Ví dụ 100 m² tại 100 micron khô: độ phủ 7,00 m²/lít, cần 100 ÷ 7,00 = 14,3 lít (chưa tính hao hụt).
Ví dụ 100 m² tại 150 micron khô: độ phủ 4,67 m²/lít, cần 100 ÷ 4,67 = 21,4 lít (chưa tính hao hụt).
Lượng sơn thực tế phải cộng hao hụt theo bề mặt và điều kiện thi công (TDS ghi cho phép tỉ lệ hao hụt thích hợp). Số liệu trên chỉ là lượng lý thuyết suy ra từ TDS.

Câu hỏi thường gặp về Intergard 345

Intergard 345 dùng làm lớp nào?
Một hoặc hai lớp lót/hoàn thiện, hoặc lớp trung gian phủ lên lớp chống ăn mòn chỉ định.
Tỉ lệ pha trộn?
4 phần : 1 phần theo dung tích.
Thời gian sống là bao lâu?
3 giờ ở 10°C, 2 giờ ở 15°C, 60 phút ở 25°C và 45 phút ở 40°C.
Độ dày màng khô tiêu biểu?
100-150 micron khô, tương đương 143-214 micron ướt.
Cần tư vấn Intergard 345 cho công trình của bạn?
Gửi diện tích, bề mặt và điều kiện thi công, kỹ thuật Sơn Bảy Màu sẽ tính định mức và báo giá.
Liên hệ Sơn Bảy Màu qua Zalo / Hotline: 0906 768 360Zalo / Hotline: 0931 77 88 62
Zalo 0906 768 360 Hotline 0906 768 360