Cửa sắt, lan can, bàn ghế gỗ hay cổng hàng rào ngoài trời cần một lớp sơn phủ bóng đẹp nhưng cũng phải bền với nắng mưa. Sơn dầu phủ chậm khô làm kéo dài thời gian thi công, bụi bám khiến bề mặt sần. NIPPON 5000 của Nippon Paint là sơn dầu gốc alkyd biến tính Phthalic Acid, một thành phần, khô nhanh, rất bóng, dùng phủ cho bề mặt gỗ và kim loại đã có sơn lót, phù hợp cả nội và ngoại thất. Bài viết đọc lại TDS để làm rõ cách dùng.
Theo TDS, NIPPON 5000 là loại sơn dầu gốc Phthalic Acid Modified Alkyd, một thành phần, khô nhanh, có độ bền, độ bóng và độ che phủ cao, được sử dụng làm lớp sơn phủ cho các bề mặt gỗ và kim loại đã có sơn lót, phù hợp cho cả nội và ngoại thất. Màu sắc phong phú theo yêu cầu. Sản phẩm phù hợp với những đối tượng sau:
| Hạng mục | Giá trị theo TDS |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu gốc Phthalic Acid Modified Alkyd, một thành phần, khô nhanh |
| Màu sắc | Màu sắc phong phú theo yêu cầu |
| Hoàn thiện | Rất bóng |
| Tỷ trọng | 1,15 ± 0,05 (theo TDS, dựa trên màu trắng) |
| Hàm lượng rắn | 42 ± 2% theo thể tích (theo TDS, dựa trên màu trắng) |
| Số lớp đề nghị | 1 - 2 lớp |
| Độ dày mỗi lớp | 30 µm màng khô, 71 µm màng ướt |
| Độ phủ lý thuyết | 14,0 m²/lít ở 30 µm màng khô |
| Độ phủ thực tế | 11,2 m²/lít (hao hụt 20%) |
| Phương pháp thi công | Cọ quét, con lăn hoặc súng phun có khí |
| Pha loãng | Cọ, con lăn tối đa 10%; phun có khí tối đa 20% |
| Dung môi pha loãng và vệ sinh | NIPPON 5000 THINNER |
| Đóng gói | 1 lít và 5 lít |
Số liệu trích từ tài liệu kỹ thuật của Nippon Paint (Vietnam). Điều kiện thực tế và phương pháp thi công có thể làm kết quả khác đi, nên cần đối chiếu TDS bản mới nhất trước khi thi công.
| Nhiệt độ | Khô bề mặt (phút) | Khô hoàn toàn (phút) | Chuyển tiếp tối thiểu (giờ) |
|---|---|---|---|
| 5°C | 40 | 150 | 8 |
| 15°C | 30 | 110 | 6 |
| 25°C | 20 | 90 | 4 |
| 40°C | 15 | 60 | 2 |
Các thông số khô mang tính tham khảo, thời gian thực tế phụ thuộc độ dày màng, độ ẩm, nhiệt độ, độ thông thoáng và hệ sơn bên dưới.
Theo TDS, độ phủ lý thuyết của NIPPON 5000 là 14,0 m²/lít ở độ dày màng khô 30 µm và độ phủ thực tế là 11,2 m²/lít khi tính hao hụt 20%. Độ phủ thực tế còn thay đổi theo điều kiện môi trường, độ phẳng bề mặt, hình học vật thể, tay nghề và phương pháp thi công.
Muốn nhận báo giá theo quy cách đóng gói và khối lượng công trình, vui lòng liên hệ hotline 0906768360 - 0931778862.
Nguồn thông số: tài liệu kỹ thuật (TDS) của Nippon Paint (Vietnam). Nội dung do đội kỹ thuật Sơn Bảy Màu biên soạn.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá bán | Ảnh |
| 0 | NIPPON ALUMINIUM PAINT | NIPPON ALUMINIUM PAINT | Liên hệ |
|
| 1 | NIPPON 8000 F/D ACRYLIC FINISH | NIPPON 8000 F/D ACRYLIC FINISH | Liên hệ |
|
| 2 | Sơn dầu Nippon Tilac | Sơn dầu Nippon Tilac | Liên hệ |
|
| 3 | Sơn Nippon TILAC GREY PRIMER | Sơn Nippon TILAC GREY PRIMER | Liên hệ |
|
| 4 | Sơn Nippon TILAC RED OXIDE PRIMER | Sơn Nippon TILAC RED OXIDE PRIMER | Liên hệ |
|
| 5 | Nippon Roadline Paint | Sơn Nippon Roadline Paint sơn cho vạch kẻ đường | 800.000đ 1.360.000đ |
|
| 6 | Nippon Road line Reflective Paint | Sơn Nippon Road line Reflective Paint sơn cho vạch kẻ đường phản quang | 860.000đ 1.580.000đ |
|