Sắt thép mạ kẽm và nhôm nổi tiếng khó bám sơn, thường phải qua một lớp lót đặc biệt. TILAC SƠN SẮT MẠ KẼM là sơn dầu một thành phần của Nippon Paint, sơn trực tiếp lên nhôm và sắt thép mạ kẽm mà không cần sơn lót, khô bề mặt khoảng 10 phút. Bài viết tổng hợp thông số TDS, cách thi công 2 lớp và định mức.
TILAC SƠN SẮT MẠ KẼM là sơn dầu một thành phần, dùng để sơn trực tiếp lên các bề mặt nhôm, sắt thép mạ kẽm mà không cần sơn lót. Theo TDS, sơn khô nhanh, bám dính rất tốt, màng sơn có độ bền cao và dễ sử dụng.
Sản phẩm phù hợp với mái tôn kẽm, cửa cuốn, lan can, khung thép mạ kẽm và các chi tiết nhôm cần sơn lại mà muốn bớt một công đoạn lót. Nếu cần bảo vệ lâu hơn, TDS khuyến nghị thêm một lớp sơn lót chống rỉ NIPPON 1150 RED OXIDE F/D PRIMER.
| Loại sơn | Sơn dầu một thành phần |
| Màu sắc | Nhiều màu theo bảng màu |
| Hoàn thiện | Bóng |
| Tỷ trọng | 1,18 ± 0,05 (màu nhạt) |
| Hàm lượng rắn | 42 ± 2 % theo thể tích (màu nhạt) |
| Số lớp đề nghị | 2 lớp |
| Độ dày mỗi lớp | 40 µm màng khô / 95 µm màng ướt |
| Độ phủ lý thuyết | 10,5 m²/lít (40 µm màng khô) |
| Độ phủ thực tế (hao hụt 20%) | 8,4 m²/lít (40 µm màng khô) |
| Phương pháp thi công | Cọ quét, con lăn hoặc súng phun |
| Phun có khí | Áp lực 3 - 4 kg/cm², đầu phun 1,3 mm (góc 60°) |
| Pha loãng | Cọ quét và con lăn tối đa 10 %; phun có khí tối đa 20 % |
| Dung môi pha loãng và vệ sinh | NIPPON MK THINNER |
| Đóng gói | 0,8 lít, 3 lít và 20 lít |
| Quy chuẩn | Phù hợp QCVN 08:2020/BCT về giới hạn hàm lượng chì trong sơn |
| Hạng mục (25°C đến 30°C) | Theo TDS |
|---|---|
| Khô bề mặt | Khoảng 10 phút |
| Khô để xử lý | 1 giờ |
| Thời gian chuyển tiếp giữa 2 lớp sơn | Tối thiểu 1 giờ |
Với hai lớp 40 µm, chỉ cần chờ tối thiểu 1 giờ giữa các lớp nên tiến độ thi công nhanh hơn nhiều so với các hệ cần lớp lót chuyên dụng.
TILAC SƠN SẮT MẠ KẼM có độ phủ lý thuyết 10,5 m²/lít ở 40 µm màng khô; sau khi trừ hao hụt 20 % theo TDS, độ phủ thực tế để dự trù là 8,4 m²/lít cho mỗi lớp.
| Diện tích sơn | 1 lớp (40 µm khô) | 2 lớp (đề nghị) |
|---|---|---|
| 50 m² | 6,0 lít | 11,9 lít |
| 100 m² | 11,9 lít | 23,8 lít |
| 200 m² | 23,8 lít | 47,6 lít |
Ví dụ: sơn 100 m² sắt mạ kẽm đủ 2 lớp cần khoảng 23,8 lít. Bề mặt có nhiều gân sóng hoặc chi tiết nhỏ tiêu hao nhiều hơn, vui lòng liên hệ để được tính theo thực tế.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá bán | Ảnh |
| 0 | Nippon TILAC FD | TILAC FD | Liên hệ |
|
| 1 | NIPPON ALUMINIUM PAINT | NIPPON ALUMINIUM PAINT | Liên hệ |
|
| 2 | NIPPON 8000 F/D ACRYLIC FINISH | NIPPON 8000 F/D ACRYLIC FINISH | Liên hệ |
|
| 3 | NIPPON 5000 | NIPPON 5000 | Liên hệ |
|
| 4 | Sơn dầu Nippon Tilac | Sơn dầu Nippon Tilac | Liên hệ |
|
| 5 | Sơn Nippon TILAC GREY PRIMER | Sơn Nippon TILAC GREY PRIMER | Liên hệ |
|
| 6 | Sơn Nippon TILAC RED OXIDE PRIMER | Sơn Nippon TILAC RED OXIDE PRIMER | Liên hệ |
|
| 7 | Nippon Roadline Paint | Sơn Nippon Roadline Paint sơn cho vạch kẻ đường | 800.000đ 1.360.000đ |
|
| 8 | Nippon Road line Reflective Paint | Sơn Nippon Road line Reflective Paint sơn cho vạch kẻ đường phản quang | 860.000đ 1.580.000đ |
|