Mái tôn, ống thép, thùng chứa hay các chi tiết kim loại ngoài trời thường phải chịu nắng nóng, mưa ẩm và rêu mốc liên tục, nên sơn thường chỉ vài năm đã xuống màu và bong. Một lớp sơn phủ màu nhôm bền thời tiết, chống ăn mòn là lựa chọn quen thuộc của thợ sơn công nghiệp. NIPPON Aluminium Paint của Nippon Paint là sơn dầu gốc phenolic một thành phần, độ bền cao, đặc tính chống ăn mòn lâu dài, dùng làm lớp phủ cho gỗ và kim loại đã có sơn lót, nội và ngoại thất. Bài viết đọc lại TDS để làm rõ cách dùng.
Theo TDS, NIPPON Aluminium Paint là loại sơn dầu gốc Phenolic, một thành phần, có độ bền cao và đặc tính chống ăn mòn lâu dài, được sử dụng làm lớp sơn phủ cho các bề mặt gỗ và kim loại đã có sơn lót, nội và ngoại thất. Sản phẩm phù hợp với những đối tượng sau:
| Hạng mục | Giá trị theo TDS |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu gốc Phenolic, một thành phần |
| Màu sắc | Màu nhôm |
| Hoàn thiện | Bóng |
| Tỷ trọng | 0,96 ± 0,05 |
| Hàm lượng rắn | 35 ± 2% theo thể tích |
| Số lớp đề nghị | 1 - 2 lớp |
| Độ dày mỗi lớp | 25 µm màng khô, 71 µm màng ướt |
| Độ phủ lý thuyết | 14,1 m²/lít ở 25 µm màng khô |
| Độ phủ thực tế | 11,3 m²/lít (hao hụt 20%) |
| Phương pháp thi công | Cọ quét, con lăn hoặc súng phun có khí |
| Pha loãng | Cọ, con lăn tối đa 10%; phun có khí tối đa 20% |
| Dung môi pha loãng và vệ sinh | NIPPON BILAC THINNER |
| Đóng gói | 0,8 lít và 3 lít |
Số liệu trích từ tài liệu kỹ thuật của Nippon Paint (Vietnam). Điều kiện thực tế và phương pháp thi công có thể làm kết quả khác đi, nên cần đối chiếu TDS bản mới nhất trước khi thi công.
| Chỉ tiêu (25°C đến 30°C) | Thời gian theo TDS |
|---|---|
| Khô bề mặt | Khoảng 1 giờ |
| Khô để xử lý | 16 giờ |
| Chuyển tiếp giữa 2 lớp sơn | Tối thiểu 24 giờ |
Các thông số khô mang tính tham khảo, thời gian thực tế phụ thuộc độ dày màng, độ ẩm, nhiệt độ, độ thông thoáng và hệ sơn bên dưới.
Theo TDS, độ phủ lý thuyết của NIPPON Aluminium Paint là 14,1 m²/lít ở độ dày màng khô 25 µm và độ phủ thực tế là 11,3 m²/lít khi tính hao hụt 20%. Độ phủ thực tế còn thay đổi theo điều kiện môi trường, độ phẳng bề mặt, hình học vật thể, tay nghề và phương pháp thi công.
Muốn nhận báo giá theo quy cách đóng gói và khối lượng công trình, vui lòng liên hệ hotline 0906768360 - 0931778862.
Nguồn thông số: tài liệu kỹ thuật (TDS) của Nippon Paint (Vietnam). Nội dung do đội kỹ thuật Sơn Bảy Màu biên soạn.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá bán | Ảnh |
| 0 | NIPPON 8000 F/D ACRYLIC FINISH | NIPPON 8000 F/D ACRYLIC FINISH | Liên hệ |
|
| 1 | NIPPON 5000 | NIPPON 5000 | Liên hệ |
|
| 2 | Sơn dầu Nippon Tilac | Sơn dầu Nippon Tilac | Liên hệ |
|
| 3 | Sơn Nippon TILAC GREY PRIMER | Sơn Nippon TILAC GREY PRIMER | Liên hệ |
|
| 4 | Sơn Nippon TILAC RED OXIDE PRIMER | Sơn Nippon TILAC RED OXIDE PRIMER | Liên hệ |
|
| 5 | Nippon Roadline Paint | Sơn Nippon Roadline Paint sơn cho vạch kẻ đường | 800.000đ 1.360.000đ |
|
| 6 | Nippon Road line Reflective Paint | Sơn Nippon Road line Reflective Paint sơn cho vạch kẻ đường phản quang | 860.000đ 1.580.000đ |
|