Cổng sắt, lan can, cánh cửa gỗ hay khung kim loại đều cần một lớp sơn dầu bóng, khô nhanh và dễ thi công. TILAC FD là sơn dầu gốc Alkyd một thành phần của Nippon Paint, khô bề mặt khoảng 45 phút, hàm lượng rắn 49 ± 2 % theo thể tích. Bài viết tổng hợp thông số TDS, hệ sơn lót theo từng loại nền và cách tính định mức.
TILAC FD là sơn dầu gốc Alkyd, một thành phần, khô nhanh, có độ bền, độ bóng và độ che phủ cao. Theo TDS, sơn dùng làm lớp phủ cho các bề mặt gỗ và kim loại, cả nội thất lẫn ngoại thất, màng sơn phẳng mịn và có đặc tính chống ăn mòn, hiệu quả cao hơn khi kết hợp lớp sơn lót.
Sản phẩm hợp với thợ sơn và chủ nhà cần một loại sơn dầu kinh tế, dễ dùng cho cửa sắt, khung thép, cửa gỗ, lan can. Chọn lớp lót đúng với nền: kim loại chứa sắt dùng TILAC RED OXIDE PRIMER, TILAC GREY PRIMER hoặc NIPPON 1100 FAST DRYING PRIMER; kim loại không chứa sắt dùng NIPPON VINILEX 120 ACTIVE PRIMER; gỗ dùng BILAC ALUMINIUM WOOD PRIMER.
| Gốc nhựa | Alkyd, một thành phần |
| Màu sắc | Nhiều màu theo bảng màu |
| Hoàn thiện | Bóng |
| Tỷ trọng | 1,11 ± 0,05 (màu trắng) |
| Hàm lượng rắn | 49 ± 2 % theo thể tích (màu trắng) |
| Số lớp đề nghị | 1 - 2 lớp |
| Độ dày mỗi lớp | 30 µm màng khô / 61 µm màng ướt |
| Độ phủ lý thuyết | 16,3 m²/lít (30 µm màng khô) |
| Độ phủ thực tế (hao hụt 20%) | 13,1 m²/lít (30 µm màng khô) |
| Phương pháp thi công | Cọ quét, con lăn hoặc súng phun có khí |
| Phun có khí | Áp lực 3 - 4 kg/cm², đầu phun 1,3 mm (góc 60°) |
| Pha loãng | Cọ quét và con lăn tối đa 10 %; phun có khí tối đa 20 % |
| Dung môi pha loãng và vệ sinh | NIPPON TILAC THINNER |
| Đóng gói | 0,8 lít, 3 lít, 18 lít và 20 lít |
| Quy chuẩn | Phù hợp QCVN 08:2020/BCT về giới hạn hàm lượng chì trong sơn |
| Hạng mục (25°C đến 30°C) | Theo TDS |
|---|---|
| Khô bề mặt | Khoảng 45 phút |
| Khô để xử lý | 4 giờ |
| Thời gian chuyển tiếp giữa 2 lớp sơn | Tối thiểu 6 giờ |
Chọn lớp lót đúng nền trước khi sơn phủ: sắt thép dùng TILAC RED OXIDE PRIMER, TILAC GREY PRIMER hoặc NIPPON 1100 FAST DRYING PRIMER; kim loại không chứa sắt dùng NIPPON VINILEX 120 ACTIVE PRIMER; gỗ dùng BILAC ALUMINIUM WOOD PRIMER.
TILAC FD có độ phủ lý thuyết 16,3 m²/lít ở 30 µm màng khô; sau khi trừ hao hụt 20 % theo TDS, độ phủ thực tế để dự trù là 13,1 m²/lít.
| Diện tích sơn | 1 lớp (30 µm khô) | 2 lớp (30 µm khô mỗi lớp) |
|---|---|---|
| 50 m² | 3,8 lít | 7,6 lít |
| 100 m² | 7,6 lít | 15,3 lít |
| 200 m² | 15,3 lít | 30,5 lít |
Ví dụ: sơn 100 m² cửa sắt hai lớp cần khoảng 15,3 lít. Với bề mặt gỗ thấm hút hoặc sắt nhiều chi tiết, lượng sơn thực tế có thể cao hơn, nhờ Sơn Bảy Màu tính lại theo hiện trạng.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá bán | Ảnh |
| 0 | Nippon TILAC SƠN SẮT MẠ KẼM | TILAC SƠN SẮT MẠ KẼM | Liên hệ |
|
| 1 | NIPPON ALUMINIUM PAINT | NIPPON ALUMINIUM PAINT | Liên hệ |
|
| 2 | NIPPON 8000 F/D ACRYLIC FINISH | NIPPON 8000 F/D ACRYLIC FINISH | Liên hệ |
|
| 3 | NIPPON 5000 | NIPPON 5000 | Liên hệ |
|
| 4 | Sơn dầu Nippon Tilac | Sơn dầu Nippon Tilac | Liên hệ |
|
| 5 | Sơn Nippon TILAC GREY PRIMER | Sơn Nippon TILAC GREY PRIMER | Liên hệ |
|
| 6 | Sơn Nippon TILAC RED OXIDE PRIMER | Sơn Nippon TILAC RED OXIDE PRIMER | Liên hệ |
|
| 7 | Nippon Roadline Paint | Sơn Nippon Roadline Paint sơn cho vạch kẻ đường | 800.000đ 1.360.000đ |
|
| 8 | Nippon Road line Reflective Paint | Sơn Nippon Road line Reflective Paint sơn cho vạch kẻ đường phản quang | 860.000đ 1.580.000đ |
|