Một bề mặt sơn phủ hỗn hợp, nửa gỗ nửa sắt, thêm cả mảng tường trát hay bê tông, thường khiến chủ nhà phải mua nhiều loại sơn khác nhau và chờ rất lâu để sơn khô. NIPPON 8000 F/D Acrylic Finish của Nippon Paint là sơn dầu gốc acrylic một thành phần, khô nhanh, bám dính tốt, dùng làm lớp sơn phủ cho gỗ, kim loại, tường trát vữa và bê tông đã hoặc chưa có sơn lót, phù hợp cả nội và ngoại thất. Bài viết đọc lại TDS để làm rõ cách dùng.
Theo TDS, NIPPON 8000 F/D Acrylic Finish là loại sơn dầu gốc Acrylic, một thành phần, khô nhanh, có độ bám dính tốt, độ bền, độ bóng và độ che phủ cao. Sản phẩm dùng làm lớp sơn phủ cho các bề mặt gỗ, kim loại, tường trát vữa, bê tông đã hoặc chưa có sơn lót, phù hợp cho cả nội và ngoại thất. Màu đen hoặc các màu khác theo yêu cầu. Sản phẩm phù hợp với những đối tượng sau:
| Hạng mục | Giá trị theo TDS |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu gốc Acrylic, một thành phần, khô nhanh |
| Màu sắc | Màu đen hoặc các màu khác theo yêu cầu |
| Hoàn thiện | Bóng mờ |
| Tỷ trọng | 1,12 ± 0,05 (theo TDS, dựa trên màu đen) |
| Hàm lượng rắn | 39 ± 2% theo thể tích (theo TDS, dựa trên màu đen) |
| Số lớp đề nghị | 1 - 2 lớp |
| Độ dày mỗi lớp | 30 µm màng khô, 77 µm màng ướt |
| Độ phủ lý thuyết | 13,0 m²/lít ở 30 µm màng khô |
| Độ phủ thực tế | 10,4 m²/lít (hao hụt 20%) |
| Phương pháp thi công | Cọ quét, con lăn hoặc súng phun có khí |
| Pha loãng | Cọ, con lăn tối đa 10%; phun có khí tối đa 20% |
| Dung môi pha loãng và vệ sinh | NIPPON 8000 THINNER |
| Đóng gói | 5 lít và 20 lít |
Số liệu trích từ tài liệu kỹ thuật của Nippon Paint (Vietnam). Điều kiện thực tế và phương pháp thi công có thể làm kết quả khác đi, nên cần đối chiếu TDS bản mới nhất trước khi thi công.
| Nhiệt độ | Khô bề mặt (phút) | Khô hoàn toàn (phút) | Chuyển tiếp tối thiểu (giờ) |
|---|---|---|---|
| 5°C | 40 | 120 | 6 |
| 15°C | 30 | 90 | 5 |
| 25°C | 20 | 80 | 3 |
| 40°C | 15 | 45 | 1 |
Các thông số khô mang tính tham khảo, thời gian thực tế phụ thuộc độ dày màng, độ ẩm, nhiệt độ, độ thông thoáng và hệ sơn bên dưới.
Theo TDS, độ phủ lý thuyết của NIPPON 8000 F/D Acrylic Finish là 13,0 m²/lít ở độ dày màng khô 30 µm và độ phủ thực tế là 10,4 m²/lít khi tính hao hụt 20%. Độ phủ thực tế còn thay đổi theo điều kiện môi trường, độ phẳng bề mặt, hình học vật thể, tay nghề và phương pháp thi công.
Muốn nhận báo giá theo quy cách đóng gói và khối lượng công trình, vui lòng liên hệ hotline 0906768360 - 0931778862.
Nguồn thông số: tài liệu kỹ thuật (TDS) của Nippon Paint (Vietnam). Nội dung do đội kỹ thuật Sơn Bảy Màu biên soạn.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá bán | Ảnh |
| 0 | NIPPON ALUMINIUM PAINT | NIPPON ALUMINIUM PAINT | Liên hệ |
|
| 1 | NIPPON 5000 | NIPPON 5000 | Liên hệ |
|
| 2 | Sơn dầu Nippon Tilac | Sơn dầu Nippon Tilac | Liên hệ |
|
| 3 | Sơn Nippon TILAC GREY PRIMER | Sơn Nippon TILAC GREY PRIMER | Liên hệ |
|
| 4 | Sơn Nippon TILAC RED OXIDE PRIMER | Sơn Nippon TILAC RED OXIDE PRIMER | Liên hệ |
|
| 5 | Nippon Roadline Paint | Sơn Nippon Roadline Paint sơn cho vạch kẻ đường | 800.000đ 1.360.000đ |
|
| 6 | Nippon Road line Reflective Paint | Sơn Nippon Road line Reflective Paint sơn cho vạch kẻ đường phản quang | 860.000đ 1.580.000đ |
|