Kết cấu thép trong môi trường ăn mòn nặng cần lớp lót bám chắc và chống gỉ tốt trước khi phủ các lớp tiếp theo. Korepox Primer EP170 là sơn lót epoxy gốc polyamide hai thành phần của KCC, chứa bột màu ức chế ăn mòn, cho màng sơn cứng, chống gỉ cao; có thể thi công màng thường hoặc màng dày.
≈58%
Chất rắn theo thể tích
11.6 m²/L
Định mức ở 50 µm
≈447 g/L
VOC (luật Hàn Quốc)
Tóm tắt nhanh
• Loại sản phẩm: sơn lót epoxy polyamide hai thành phần chống gỉ, mờ (flat).
• Màu theo TDS: nâu đỏ (2263), xám.
• Dùng cho: sơn lót hoặc trung gian trong hệ Korepox cho mọi kết cấu thép ở môi trường ăn mòn nặng.
• Thi công phun airless hoặc khí, lăn, cọ.
Sản phẩm này dành cho ai?
✔ Xưởng đóng tàu, nhà máy, công trình thép cần lớp lót chống gỉ.
✔ Nhà thầu sơn hệ Korepox cần lớp lót kết hợp với EH6270, EH6280.
✔ Đơn vị bảo trì kết cấu thép ngoài trời và môi trường biển.
Thông số kỹ thuật EP170 theo TDS
| Loại nhựa |
Epoxy cứng polyamide hai thành phần, bột màu ức chế ăn mòn |
| Màu / độ bóng |
Mờ (Flat); nâu đỏ (2263), xám |
| Tỷ trọng |
Khoảng 1.40 (hỗn hợp A + B) |
| Chất rắn theo thể tích |
Khoảng 58% (ISO 3233) |
| Định mức lý thuyết |
11.6 m²/L ở 50 µm khô, bề mặt nhẵn |
| Điểm chớp cháy |
Phần A: 26°C (cốc kín) |
| VOC |
Khoảng 447 g/L theo luật không khí sạch Hàn Quốc (gồm tỷ lệ pha loãng tối đa) |
| Xử lý bề mặt |
Loại dầu mỡ, bụi bẩn bằng dung môi và rửa nước ngọt; thép phun hạt Sa 2.5 hoặc dụng cụ |
| Phương pháp thi công |
Phun airless hoặc khí, lăn, cọ; góc phun airless 40–60°, áp suất 11.7–15.2 MPa |
| Tỷ lệ pha |
Phần A : Phần B = 4 : 1 theo thể tích; trộn bằng máy khuấy |
| Pha loãng |
Thinner No. 024; không pha từng phần riêng |
| Độ dày màng khô |
50 µm |
| Thời gian khô (5°C / 20°C / 30°C) |
Se mặt: 12 / 3 / 2 giờ. Khô hoàn toàn: 24 / 7 / 4 giờ |
| Lớp phủ tiếp theo |
Korepox EH270, H.B. EH6270, H.B. EH6280(HS) hoặc theo chỉ định |
| Thời gian sống của hỗn hợp |
4 giờ ở 20°C |
| Khoảng sơn lại (20°C) |
Tối thiểu 6–8 giờ, tối đa 30 ngày |
| Chịu nhiệt |
Liên tục 93°C, gián đoạn 121°C (không ngâm) |
| Quy cách đóng gói |
15 L (A: 12 L, B: 3 L) |
Nguồn: Technical Data Sheet (TDS) của KCC. Số liệu thực tế phụ thuộc điều kiện thi công.
5 điểm khác biệt của EP170
1
Chống gỉ cao
Bột màu ức chế ăn mòn trong màng epoxy polyamide cứng chắc.
2
Dùng lót hoặc trung gian
Lớp lót và trung gian đa dụng cho hệ Korepox trên thép.
3
Chất rắn khoảng 58%
Màng 50 µm đạt 11.6 m²/L, tiết kiệm sơn.
4
Khô nhanh
Ở 20°C se mặt 3 giờ, khô hoàn toàn 7 giờ.
5
Sơn chồng linh hoạt
Tối thiểu 6–8 giờ, tối đa 30 ngày ở 20°C.
Quy trình thi công EP170 (7 bước)
1
Làm sạch
Loại dầu mỡ, bụi bẩn bằng dung môi và rửa nước ngọt.
2
Xử lý thép
Phun hạt Sa 2.5 hoặc làm sạch bằng dụng cụ theo TDS.
3
Kiểm tra điều kiện
Độ ẩm không quá 85%, nhiệt độ bề mặt cao hơn điểm sương ít nhất 2.7°C; thông gió ở khu vực kín.
4
Pha trộn
Trộn phần A và B tỷ lệ 4 : 1 bằng máy khuấy, khuấy kỹ trước khi dùng.
5
Pha loãng
Dùng Thinner No. 024, không pha từng phần riêng.
6
Thi công
Phun airless (11.7–15.2 MPa, góc 40–60°), phun khí, lăn hoặc cọ; màng khô khoảng 50 µm.
7
Sơn chồng
Tối thiểu 6–8 giờ, tối đa 30 ngày ở 20°C; làm sạch dầu, muối, bột phấn trên màng cũ trước khi sơn chồng.
⚠ An toàn khi thi công: Điểm chớp cháy 26°C: tránh tia lửa, lửa trần. Ở khu vực kín, thông gió bằng không khí sạch khi thi công và dùng khẩu trang phòng độc; tránh hít kéo dài hơi dung môi. Hỗn hợp chỉ dùng được trong 4 giờ ở 20°C.
Định mức và cách tính lượng sơn
Công thức tính lượng sơn (suy ra từ TDS)
Lượng sơn (L) = Diện tích (m²) ÷ Định mức (m²/L).
Định mức lý thuyết 11.6 m²/L ở 50 µm khô; ở độ dày khác = 11.6 × 50 ÷ độ dày (µm).
Ví dụ: 100 m² ở 50 µm cần khoảng 8.6 L; ở 75 µm cần khoảng 12.9 L (chưa tính hao hụt thi công).
Câu hỏi thường gặp về EP170
Tỷ lệ pha EP170 là bao nhiêu?
Phần A : Phần B = 4 : 1 theo thể tích.
Pha loãng bằng gì?
Thinner No. 024 hoặc loại do KCC chấp thuận; không pha từng phần riêng.
Thời gian sống của hỗn hợp?
4 giờ ở 20°C.
Phủ tiếp bằng gì?
Korepox EH270, H.B. EH6270, H.B. EH6280(HS) hoặc theo chỉ định.