GIAO HÀNGGIAO HÀNG NHANH
THANH TOÁNTHANH TOÁN KHI NHẬN HÀNG
0931 77 88 62 - 0906 768 360
Chăm sóc khách hàng

Nguyễn Thị Hiền

0931778862 baogiasonbaymau@gmail.com
Sơn alkyd hoàn thiện tàu biển Koramel Enamel LT313 KCC

Sơn alkyd hoàn thiện tàu biển Koramel Enamel LT313 KCC

Tải thông số kỹ thuật
Liên hệ
  • Mã sản phẩm:KCC-KORAMEL-LT313
Koramel Enamel LT313 của KCC: sơn phủ alkyd bán bóng cho tàu biển, phòng máy, kết cấu thép; chống cháy theo LR, NK, KR, DNV. Xem TDS, định mức 12 m²/L.
Phòng máy tàu, khối động cơ làm mát bằng nước và kết cấu thép ngoài trời cần lớp phủ hoàn thiện bền nắng, nước biển và dầu khoáng. Koramel Enamel LT313 là sơn phủ gốc nhựa alkyd của KCC, bán bóng, một thành phần, được LR, NK, KR, DNV (CE Marking) và GL chấp thuận là lớp phủ chống cháy.
≈48%
Chất rắn theo thể tích
12 m²/L
Định mức ở 40 µm
93°C
Chịu nhiệt liên tục
36 tháng
Hạn dùng
Tóm tắt nhanh
• Loại sản phẩm: sơn phủ hoàn thiện gốc alkyd, bán bóng (semi-gloss), một thành phần.
• Màu theo TDS: trắng (1000), nâu đỏ (2260), xanh lá (4440); màu khác liên hệ KCC.
• Dùng cho: phòng máy tàu, bề mặt nội thất thông dụng, thép ngoài trời môi trường ăn mòn vừa như thượng tầng tàu.
• Thi công phun, lăn hoặc cọ; pha Thinner No. 002 tối đa 5%.

Sản phẩm này dành cho ai?

✔ Chủ tàu, xưởng đóng và sửa chữa tàu cần sơn phòng máy, thượng tầng.
✔ Nhà máy cần lớp phủ hoàn thiện bền dầu khoáng cho máy móc, thiết bị.
✔ Nhà thầu cần sơn phủ chống cháy được đăng kiểm chấp thuận.

Thông số kỹ thuật LT313 theo TDS

Loại nhựa Nhựa alkyd, một thành phần
Màu / độ bóng Bán bóng; trắng (1000), nâu đỏ (2260), xanh lá (4440)
Tỷ trọng Khoảng 1.2
Chất rắn theo thể tích Khoảng 48% (ISO 3233)
Định mức lý thuyết 12 m²/L ở 40 µm khô, bề mặt nhẵn
Điểm chớp cháy 38°C (cốc kín)
VOC Tối đa 445 g/L (ISO 11890-1)
Lớp lót Koramel Primer H.B. MP120 hoặc theo chỉ định
Phương pháp thi công Phun (airless hoặc khí), lăn, cọ. Airless: đầu phun 432–584 µm (0.017–0.023 inch), áp suất 11.7–14.5 MPa, góc phun 40–60°
Pha loãng Thinner No. 002, tối đa 5% theo thể tích
Điều kiện thi công Bề mặt sạch, khô; độ ẩm không quá 85%; nhiệt độ bề mặt cao hơn điểm sương ít nhất 3°C
Độ dày màng khô 40 µm
Thời gian khô (5°C / 20°C / 30°C) Se mặt: 8 giờ / 2 giờ / 1 giờ. Khô hoàn toàn: 36 giờ / 8 giờ / 7 giờ
Khoảng sơn lại (20°C) Tối thiểu 6 giờ; tối đa không giới hạn (với chính nó và epoxy lót)
Chịu nhiệt Liên tục 93°C, gián đoạn 121°C (không ngâm)
Quy cách đóng gói 18 L / 4 L; hạn dùng 36 tháng ở 23°C
Nguồn: Technical Data Sheet (TDS) của KCC. Số liệu thực tế phụ thuộc điều kiện thi công.

5 điểm khác biệt của LT313

1
Chấp thuận chống cháy
Được LR, NK, KR, DNV (CE Marking) và GL chấp thuận là lớp phủ chống cháy theo TDS.
2
Bền nắng, nước biển, dầu khoáng
Chịu tốt ánh nắng, nước biển, dầu khoáng và nhiệt độ ở khối động cơ làm mát bằng nước.
3
Một thành phần
Không cần pha chất đóng rắn, thi công đơn giản.
4
Hạn dùng 36 tháng
Dài hơn nhiều sơn công nghiệp hai thành phần, dễ quản lý kho.
5
Màu sắc đa dạng
Có trắng, nâu đỏ, xanh lá; màu khác theo yêu cầu qua bộ phận kinh doanh KCC.

Quy trình thi công LT313 (7 bước)

1
Làm sạch
Loại dầu mỡ, bụi bẩn bằng dung môi và rửa nước ngọt.
2
Sơn lót
Dùng Koramel Primer H.B. MP120 hoặc lớp lót theo chỉ định.
3
Kiểm tra điều kiện
Độ ẩm không quá 85%, nhiệt độ bề mặt cao hơn điểm sương ít nhất 3°C; thông gió ở khu vực kín.
4
Khuấy đều
Khuấy kỹ sơn một thành phần; pha Thinner No. 002 tối đa 5% nếu cần.
5
Thi công
Phun airless (đầu phun 0.017–0.023 inch, 11.7–14.5 MPa, góc 40–60°), phun khí, lăn hoặc cọ; màng khô khoảng 40 µm.
6
Chờ khô
Ở 20°C se mặt 2 giờ, khô hoàn toàn 8 giờ.
7
Sơn chồng
Tối thiểu 6 giờ ở 20°C; làm sạch dầu, muối, bột phấn trên màng cũ trước khi sơn chồng.
⚠ An toàn khi thi công: Điểm chớp cháy 38°C: tránh tia lửa, lửa trần. Không bảo quản dưới 5°C hoặc trên 40°C. Không sấy ở nơi kín, không pha thinner không chỉ định, không sơn quá dày vì dễ bám kém, khô trong kém. Tránh hít kéo dài hơi dung môi.

Định mức và cách tính lượng sơn

Công thức tính lượng sơn (suy ra từ TDS)
Lượng sơn (L) = Diện tích (m²) ÷ Định mức (m²/L).
Định mức lý thuyết 12 m²/L ở 40 µm khô; ở độ dày khác = 12 × 40 ÷ độ dày (µm).
Ví dụ: 100 m² ở 40 µm cần khoảng 8.3 L; ở 50 µm cần khoảng 10.4 L (chưa tính hao hụt thi công).

Câu hỏi thường gặp về LT313

LT313 dùng cho bề mặt nào?
Lớp phủ hoàn thiện phòng máy tàu, bề mặt nội thất thông dụng và thép ngoài trời ăn mòn vừa theo TDS.
LT313 có chống cháy không?
TDS ghi được LR, NK, KR, DNV (CE Marking) và GL chấp thuận là lớp phủ chống cháy.
Pha loãng bằng gì?
Thinner No. 002, tối đa 5% theo thể tích.
Sơn lót bằng gì?
Koramel Primer H.B. MP120 hoặc theo chỉ định.
Cần tư vấn LT313 cho công trình của bạn?
Gửi diện tích, bề mặt và điều kiện thi công, kỹ thuật Sơn Bảy Màu sẽ tính định mức và báo giá.
Liên hệ Sơn Bảy Màu qua Zalo / Hotline: 0906 768 360Zalo / Hotline: 0931 77 88 62
Zalo 0906 768 360 Hotline 0906 768 360