Muốn sơn dầu lên đẹp và phủ kín màu, lớp giữa quyết định rất nhiều. Sơn giữa Nippon Bilac Undercoat White là sơn giữa gốc alkyd màu trắng, độ che phủ và hàm lượng rắn cao, giúp che phủ hiệu quả bề mặt và tăng độ dày cho cả hệ sơn, dùng rộng rãi cho gỗ và kim loại.
Theo TDS, Bilac Undercoat White được dùng rộng rãi cho gỗ và kim loại để tăng độ che phủ và độ dày hệ sơn. Phù hợp với:
| Loại | Sơn giữa gốc alkyd |
| Màu sắc | Trắng |
| Độ bóng | Mờ |
| Tỷ trọng | 1,50 ± 0,05 |
| Hàm lượng rắn theo thể tích | 57 ± 2% |
| Số lớp đề nghị | 1 lớp |
| Độ dày mỗi lớp | 40 µm màng khô / 70 µm màng ướt |
| Độ phủ lý thuyết | 14,3 m²/L (40 µm màng khô) |
| Độ phủ thực tế (hao hụt 20%) | 11,4 m²/L (40 µm màng khô) |
| Dung môi pha loãng và vệ sinh | Nippon Bilac Thinner |
| Đóng gói | 0,8 L và 3 L |
| Tiêu chuẩn | Phù hợp QCVN 08:2020/BCT về giới hạn hàm lượng chì |
| Tài liệu tham chiếu | TDS Nippon Paint Việt Nam, lần ban hành 6, sửa đổi 01/07/2025 |
Thời gian khô và khoảng sơn lớp kế tiếp:
| Hạng mục (25–30 °C) | Thời gian |
| Khô bề mặt | 30 phút |
| Khô để xử lý | 6 giờ |
| Sơn lớp kế tiếp (tối thiểu) | 8 giờ |
Độ phủ thực tế theo TDS là 11,4 m²/L ở 40 µm (đã trừ 20% hao hụt):
| 1 lớp (40 µm) | 11,4 m²/L |
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá bán | Ảnh |
| 0 | Nippon Hi-Pon 20-01 | HI-PON 20-01 EPOXY PRIMER | Liên hệ |
|
| 1 | Nippon Hi-Floro 6738 | HI-FLORO 6738 FLOROCARBON TOP COAT | Liên hệ |
|
| 2 | Nippon Hi-Alkyd 1041 | HI-ALKYD 1041 ALKYD FAST DRY PRIMER | Liên hệ |
|
| 3 | Nippon Excel 100 | EXCEL 100 | Liên hệ |
|
| 4 | Nippon Bilac Metal Red Oxide Primer | BILAC METAL RED OXIDE PRIMER | Liên hệ |
|
| 5 | Nippon Bilac FD | BILAC FD | Liên hệ |
|
| 6 | Nippon Bilac Aluminium Wood Primer | BILAC ALUMINIUM WOOD PRIMER | Liên hệ |
|
| 7 | Nippon Bilac Aluminium Paint | BILAC ALUMINIUM PAINT | Liên hệ |
|
| 8 | Nippon Bilac | BILAC | Liên hệ |
|
| 9 | Sơn Nippon Vinilex 120 | Sơn công nghiệp Nippon Vinilex 120 Active Primer | 750.000đ |
|