Kết cấu thép ngoài khơi và nhà máy hóa chất không chỉ cần lớp lót kẽm mà còn phải đạt các chứng nhận khắt khe như ISO 12944-9 hay NORSOK M-501. ZINKY-13 INORGANIC ZINC RICH PRIMER 85 là sơn lót kẽm ethyl silicate vô cơ hai thành phần của Nippon Paint, hàm lượng kẽm đạt mức 1 của SSPC-Paint 20, có thể dùng làm lớp lót tạm thời tại xưởng 15 µm. Bài viết tổng hợp thông số TDS và định mức.
ZINKY-13 INORGANIC ZINC RICH PRIMER 85 là sơn dầu kẽm vô cơ ethyl silicate hai thành phần, làm lớp lót cho hệ sơn cao cấp hoặc lớp sơn duy nhất cho nhiều hạng mục môi trường biển. Theo TDS, sơn kháng ăn mòn, chịu thời tiết, mài mòn, va đập, nhiều dung môi và chịu nhiệt tuyệt vời; có thể dùng làm lớp sơn lót mỏng tạm thời.
Sản phẩm thiết kế cho giàn khoan ngoài khơi, khu liên hợp hóa dầu, nhà máy lọc dầu khí đốt, nhà máy giấy bột giấy và nhà máy hóa chất. Với lớp phủ trên cùng phù hợp, bảo vệ thép tiếp xúc nhiệt độ 540°C.
| Loại sơn | Sơn dầu kẽm ethyl silicate vô cơ, hai thành phần |
| Màu và độ bóng | Xám, mờ |
| Hàm lượng rắn | 62 ± 2 % theo thể tích |
| Tỷ trọng hỗn hợp | 2,67 ± 0,05 kg/lít |
| Điểm bắt cháy | Chất cơ sở 23°C; chất đóng rắn không áp dụng; hỗn hợp 23°C |
| Hàm lượng VOC | 500 g/lít (EPA Method 24) |
| Độ dày màng tiêu biểu | 50 - 75 µm màng khô / 81 - 121 µm màng ướt |
| Độ phủ lý thuyết | 12,4 m²/lít (50 µm khô); 8,3 m²/lít (75 µm khô) |
| Tỷ lệ pha trộn | Chất cơ sở : chất đóng rắn (bột kẽm) = 3,05 : 1 theo thể tích |
| Thời gian sử dụng hỗn hợp | 4 giờ ở 25°C |
| Phun khí nén thông thường | Đầu phun 1,5 - 2,2 mm, áp lực 2 - 4 bar |
| Phun chân không | Đầu phun 0,013" - 0,023", áp lực 120 - 150 bar |
| Dung môi pha loãng và rửa | Zinky-2000 Thinner |
| Chịu nhiệt (khô, khí quyển) | Liên tục 400°C; không liên tục 540°C (tối đa 1 giờ); thấp nhất -40°C |
| Đóng gói | 4,58 lít (chất cơ sở 3,45 lít + chất đóng rắn 1,13 lít, thùng 5 lít); 9,16 lít (6,90 lít + 2,26 lít, thùng 10 lít) |
| Hạn sử dụng | Chất cơ sở tối thiểu 6 tháng; chất đóng rắn tối thiểu 24 tháng (25°C), tính từ ngày sản xuất, thùng nguyên chưa mở |
| Thử nghiệm và tiêu chuẩn | ISO 12944-9 loại CX; NORSOK M-501 Hệ thống 1A; JIS K 5552 Lớp 1; SSPC-Paint 20 (Mức 1); ISO 12944-5 |
| Hạng mục | Bề mặt 25°C | Bề mặt 40°C |
|---|---|---|
| Khô bề mặt | 10 phút | 5 phút |
| Khô để xử lý | 2 giờ | 1 giờ |
| Khô hoàn toàn | 4,5 giờ | 2 giờ |
| Sơn lớp kế tiếp (tối thiểu) | 4,5 giờ | 2 giờ |
| Sơn lớp kế tiếp (tối đa) | Kéo dài | - |
Phải loại bỏ tất cả muối kẽm trước khi sơn lớp phủ tiếp theo. Nên thử chà xát dung môi theo ASTM D4752, giá trị 4 là đạt yêu cầu để phủ.
ZINKY-13 có độ phủ lý thuyết 12,4 m²/lít ở 50 µm và 8,3 m²/lít ở 75 µm màng khô. TDS chưa công bố hệ số hao hụt, bảng dưới đây thêm cột giả định hao hụt 20 % để dự trù.
| Diện tích | 50 µm (lý thuyết) | 50 µm (giả định hao hụt 20%) | 75 µm (lý thuyết) | 75 µm (giả định hao hụt 20%) |
|---|---|---|---|---|
| 100 m² | 8,1 lít | 10,1 lít | 12,0 lít | 15,1 lít |
| 500 m² | 40,3 lít | 50,4 lít | 60,2 lít | 75,3 lít |
| 1000 m² | 80,6 lít | 100,8 lít | 120,5 lít | 150,6 lít |
Ví dụ: 1000 m² thép ở 75 µm cần khoảng 120,5 lít theo lý thuyết, tương đương 150,6 lít khi giả định hao hụt 20 %, tức khoảng 16,4 bộ 9,16 lít.
TDS đề nghị sơn giữa gồm Hi-Pon 20-04 STE 80, Hi-Pon 20-16 Epoxy Xpress, Hi-Pon 30-02 Epoxy MIO 80, Hi-Pon 30-03 Epoxy Midcoat 80; sơn phủ gồm Hi-Pon 40-04 Epoxy Top Coat, Hi-Pon 50-01 Polyurethane Top Coat, Hi-Pon 50-07 Acrylic Polysiloxane và Hi-Floro 6738 Fluorocarbon Top Coat.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá bán | Ảnh |
| 0 | Nippon ZINKY-26 EPOXY ZINC PRIMER 65 | ZINKY-26 EPOXY ZINC PRIMER 65 | Liên hệ |
|
| 1 | Nippon ZINKY-25 EPOXY ZINC PRIMER 45 | ZINKY-25 EPOXY ZINC PRIMER 45 | Liên hệ |
|
| 2 | Nippon ZINKY-22 EPOXY ZINC RICH PRIMER 80 | ZINKY-22 EPOXY ZINC RICH PRIMER 80 | Liên hệ |
|
| 3 | Nippon ZINKY-12 INORGANIC ZINC RICH PRIMER 77 | ZINKY-12 INORGANIC ZINC RICH PRIMER 77 | Liên hệ |
|
| 4 | Nippon VINILEX 130 ACTIVE PRIMER | VINILEX 130 ACTIVE PRIMER | Liên hệ |
|
| 5 | Nippon TAIKALITT S-100 NCB INTUMESCENT PAINT | TAIKALITT S-100 NCB INTUMESCENT PAINT | Liên hệ |
|
| 6 | Nippon ORGA M8000 | ORGA M8000 | Liên hệ |
|
| 7 | NIPPON ZINC RICH PRIMER HS | NIPPON ZINC RICH PRIMER HS | Liên hệ |
|
| 8 | NIPPON ZINC PHOSPHATE GREY PRIMER | NIPPON ZINC PHOSPHATE GREY PRIMER | Liên hệ |
|
| 9 | NIPPON ZINC PHOSPHATE BLAST PRIMER | NIPPON ZINC PHOSPHATE BLAST PRIMER | Liên hệ |
|