Với thiết bị và kết cấu sẽ phủ màu sáng, lớp lót màu xám thường dễ che phủ hơn lớp lót đỏ sậm. NIPPON ZINC PHOSPHATE GREY PRIMER là sơn lót hai thành phần gốc Amin-Epoxy màu xám, chứa kẽm phosphate chống ăn mòn, bám tốt và chịu hóa chất, dùng dưới lớp phủ EA4, EA9 hoặc PU. Dưới đây là số liệu TDS và cách dự trù vật tư.
Theo TDS, NIPPON ZINC PHOSPHATE GREY PRIMER là sơn lót hai thành phần gốc Amin-Epoxy với công thức chống ăn mòn chứa phosphate kẽm, thường dùng kèm lớp phủ NIPPON EA4, NIPPON EA9 hoặc NIPPON PU trong môi trường ăn mòn.
So với phiên bản nâu đỏ cùng họ, bản xám có hàm lượng rắn 46% và độ phủ lý thuyết 7,7 m²/lít, nên khi dự trù cần tính sát theo đúng TDS của bản xám. Màng sơn vẫn rất cứng, chịu mài mòn và chịu nhiều hóa chất, và vẫn phải được phủ NIPPON PU khi dùng ngoài trời.
| Chỉ tiêu | Giá trị theo TDS |
|---|---|
| Gốc sơn | Amin-Epoxy hai thành phần, chứa phosphate kẽm |
| Màu / hoàn thiện | Xám / mờ |
| Tỷ trọng | 1,38 ± 0,05 (hỗn hợp) |
| Hàm lượng rắn | 46 ± 2% theo thể tích (hỗn hợp) |
| Số lớp đề nghị | 1 - 2 lớp |
| Độ dày mỗi lớp | 60 µm màng khô / 130 µm màng ướt |
| Độ phủ lý thuyết | 7,7 m²/lít |
| Độ phủ thực tế (hao hụt 20%) | 6,1 m²/lít |
| Tỷ lệ pha trộn | 9 phần Base với 1 phần NIPPON ZINC PHOSPHATE HARDENER theo thể tích |
| Thời gian sống hỗn hợp | 8 - 10 giờ ở 25°C đến 30°C |
| Thi công | Cọ quét, con lăn, súng phun có khí hoặc không có khí |
| Dữ liệu phun | Có khí: 3 - 4 kg/cm², đầu phun 1,3 mm; không khí: 140 - 170 kg/cm², đầu phun 0,015" - 0,017" |
| Pha loãng | Cọ, lăn tối đa 10%; phun có khí tối đa 25%; phun không khí tối đa 5% |
| Dung môi pha loãng / vệ sinh | NIPPON SA 65 THINNER |
| Chịu nhiệt | 100°C trong điều kiện khô ráo |
| Đóng gói | 5 lít (4,5 + 0,5 lít); 20 lít (18 + 2 lít) |
| Quy chuẩn | Phù hợp QCVN 08:2020/BCT về hàm lượng Chì |
Lưu ý khi đọc TDS: dòng độ phủ ghi kèm "50 microns", nhưng con số 7,7 m²/lít khớp với phép tính ở độ dày đề nghị 60 µm khô (46 × 10 ÷ 60 = 7,67). Bài này dùng mốc 60 µm để tính định mức.
| Giai đoạn | Thời gian |
|---|---|
| Khô bề mặt | 30 phút |
| Khô để xử lý | 4 - 5 giờ |
| Thời gian chuyển tiếp giữa 2 lớp | Tối thiểu 16 giờ, tối đa 15 ngày |
| Khô hoàn toàn | 5 - 7 ngày |
Sơn chồng lên lớp lót đã khô hoàn toàn có thể làm giảm độ bám dính, cần chà nhám trước. Trước khi khô hoàn toàn, tránh để màng sơn tiếp xúc nước, hóa chất và mài mòn.
Định mức của NIPPON ZINC PHOSPHATE GREY PRIMER được quy đổi từ độ phủ lý thuyết trong TDS. Độ phủ lý thuyết chỉ đúng trên bề mặt chuẩn và chưa tính hao hụt; TDS đưa thêm độ phủ thực tế với hao hụt 20% để dự trù sát hơn.
Ví dụ (giả định): hệ khung máy và bệ thiết bị trong một xưởng chế biến, diện tích 300 m², sơn 2 lớp ở độ dày 60 µm khô. Lượng sơn = 300 × 2 ÷ 6,1 ≈ 98,4 lít (theo độ phủ lý thuyết chỉ cần ≈ 77,9 lít). Dự trù 5 bộ 20 lít (100 lít).
Số liệu trong bài lấy từ tài liệu kỹ thuật (TDS) NIPPON ZINC PHOSPHATE GREY PRIMER do Nippon Paint Việt Nam ban hành; tải TDS gốc ở mục Thông số kỹ thuật bên dưới. Ví dụ định mức là giả định để minh họa cách tính.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá bán | Ảnh |
| 0 | NIPPON ZINC RICH PRIMER HS | NIPPON ZINC RICH PRIMER HS | Liên hệ |
|
| 1 | NIPPON ZINC PHOSPHATE BLAST PRIMER | NIPPON ZINC PHOSPHATE BLAST PRIMER | Liên hệ |
|
| 2 | NIPPON UNIGROUND 930 HK PRIMER | NIPPON UNIGROUND 930 HK PRIMER | Liên hệ |
|
| 3 | NIPPON S500 HEAT RESISTING PRIMER | NIPPON S500 HEAT RESISTING PRIMER | Liên hệ |
|
| 4 | NIPPON S450 HEAT RESISTING BLACK | NIPPON S450 HEAT RESISTING BLACK | Liên hệ |
|
| 5 | NIPPON S350 HEAT RESISTING ALUMINIUM | NIPPON S350 HEAT RESISTING ALUMINIUM | Liên hệ |
|
| 6 | NIPPON ROAD LINE | NIPPON ROAD LINE | Liên hệ |
|
| 7 | NIPPON PU UNDERCOAT WHITE | NIPPON PU UNDERCOAT WHITE | Liên hệ |
|
| 8 | NIPPON PU | NIPPON PU | Liên hệ |
|
| 9 | NIPPON NIOZ | NIPPON NIOZ | Liên hệ |
|