Giàn khoan ngoài khơi, nhà máy lọc dầu hay nhà máy hóa chất cần lớp lót kẽm bảo vệ thép trong môi trường ăn mòn khắc nghiệt và nhiệt độ cao. ZINKY-12 INORGANIC ZINC RICH PRIMER 77 là sơn dầu hai thành phần chứa kẽm ethyl silicate vô cơ của Nippon Paint, chịu nhiệt liên tục 400°C, khô bề mặt 10 phút. Bài viết tổng hợp thông số TDS, điều kiện độ ẩm đặc thù và cách tính định mức.
ZINKY-12 INORGANIC ZINC RICH PRIMER 77 là sơn dầu hai thành phần chứa kẽm ethyl silicate vô cơ, dùng làm lớp lót cho hệ sơn cao cấp hoặc làm lớp sơn duy nhất cho nhiều hạng mục trong môi trường biển. Theo TDS, sơn kháng ăn mòn, chịu thời tiết, độ mài mòn, va đập, nhiều dung môi và chịu nhiệt tuyệt vời; đã được thử nghiệm hệ số trượt và chống trượt theo ASTM A490, đạt mức B của tiêu chuẩn RCSC cho liên kết bu lông cường độ cao.
Sản phẩm thiết kế cho môi trường ăn mòn nghiêm trọng như giàn khoan ngoài khơi, khu liên hợp hóa dầu, nhà máy lọc dầu khí đốt, nhà máy giấy và bột giấy, nhà máy hóa chất. Với lớp phủ trên cùng phù hợp, sơn bảo vệ thép carbon tiếp xúc nhiệt độ 540°C.
| Loại sơn | Sơn dầu kẽm ethyl silicate vô cơ, hai thành phần |
| Màu và độ bóng | Xám, mờ |
| Hàm lượng rắn | 62 ± 2 % theo thể tích |
| Tỷ trọng hỗn hợp | 2,18 ± 0,05 kg/lít |
| Điểm bắt cháy | Chất cơ sở 23°C; chất đóng rắn không áp dụng; hỗn hợp 23°C |
| Hàm lượng VOC | 510 g/lít (EPA Method 24) |
| Độ dày màng tiêu biểu | 50 - 75 µm màng khô / 81 - 121 µm màng ướt |
| Độ phủ lý thuyết | 12,4 m²/lít (50 µm khô); 8,3 m²/lít (75 µm khô) |
| Tỷ lệ pha trộn | Chất cơ sở : chất đóng rắn (bột kẽm) = 4,5 : 1 theo thể tích |
| Thời gian sử dụng hỗn hợp | 4 giờ ở 25°C |
| Phun khí nén thông thường | Đầu phun 1,5 - 2,2 mm, áp lực 2 - 4 bar |
| Phun chân không | Đầu phun 0,015" - 0,023", áp lực 120 - 150 bar |
| Dung môi pha loãng và rửa | Zinky-2000 Thinner |
| Chịu nhiệt (khô, khí quyển) | Liên tục 400°C; không liên tục 540°C (tối đa 1 giờ); thấp nhất -40°C |
| Đóng gói | 4,9 lít: chất cơ sở 4,01 lít (thùng 5 lít) + chất đóng rắn 0,89 lít (thùng 5 lít) |
| Hạn sử dụng | Chất cơ sở tối thiểu 6 tháng; chất đóng rắn tối thiểu 24 tháng (25°C) |
| Thử nghiệm và tiêu chuẩn | JIS K 5553 Lớp 1; ASTM A490 / RCSC mức B; kẽm phù hợp SSPC-Paint 20 (Mức 2) và ASTM D 520 (Loại II) |
| Hạng mục | Bề mặt 25°C | Bề mặt 40°C |
|---|---|---|
| Khô bề mặt | 10 phút | 5 phút |
| Khô để xử lý | 2 giờ | 1 giờ |
| Khô hoàn toàn | 4,5 giờ | 2 giờ |
| Sơn lớp kế tiếp (tối thiểu) | 4,5 giờ | 2 giờ |
| Sơn lớp kế tiếp (tối đa) | Kéo dài | - |
Phải loại bỏ toàn bộ muối kẽm trước khi sơn lớp phủ kế tiếp. Nên thử chà xát dung môi theo ASTM D4752: giá trị 4 cho thấy mức đóng rắn đạt yêu cầu để sơn phủ.
ZINKY-12 có độ phủ lý thuyết 12,4 m²/lít ở 50 µm và 8,3 m²/lít ở 75 µm màng khô. TDS chưa công bố hệ số hao hụt, bảng dưới đây thêm cột giả định hao hụt 20 % để dự trù.
| Diện tích | 50 µm (lý thuyết) | 50 µm (giả định hao hụt 20%) | 75 µm (lý thuyết) | 75 µm (giả định hao hụt 20%) |
|---|---|---|---|---|
| 100 m² | 8,1 lít | 10,1 lít | 12,0 lít | 15,1 lít |
| 500 m² | 40,3 lít | 50,4 lít | 60,2 lít | 75,3 lít |
| 1000 m² | 80,6 lít | 100,8 lít | 120,5 lít | 150,6 lít |
Ví dụ: 500 m² thép ở 50 µm cần khoảng 40,3 lít theo lý thuyết, tương đương 50,4 lít khi giả định hao hụt 20 %. Mỗi bộ 4,9 lít gồm cả chất cơ sở và chất đóng rắn.
TDS đề nghị sơn giữa gồm Hi-Pon 20-04 STE 80, Hi-Pon 20-16 Epoxy Express, Hi-Pon 30-02 Epoxy MIO 80, Hi-Pon 30-03 Epoxy Midcoat 80; sơn phủ gồm Hi-Pon 40-04 Epoxy Top Coat, Hi-Pon 50-01 Polyurethane Top Coat, Hi-Pon 50-07 Acrylic Polysiloxane, Hi-Floro 6738 Fluorocarbon Top Coat; sơn phủ nhiệt độ cao gồm Hi-Pon 400HT và Hi-Pon 600HT Top Coat. Để phủ trên lớp lót kẽm silicat, cần thi công một lớp phủ mỏng trước để giảm hiện tượng lỗ kim.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá bán | Ảnh |
| 0 | Nippon ZINKY-26 EPOXY ZINC PRIMER 65 | ZINKY-26 EPOXY ZINC PRIMER 65 | Liên hệ |
|
| 1 | Nippon ZINKY-25 EPOXY ZINC PRIMER 45 | ZINKY-25 EPOXY ZINC PRIMER 45 | Liên hệ |
|
| 2 | Nippon ZINKY-22 EPOXY ZINC RICH PRIMER 80 | ZINKY-22 EPOXY ZINC RICH PRIMER 80 | Liên hệ |
|
| 3 | Nippon ZINKY-13 INORGANIC ZINC RICH PRIMER 85 | ZINKY-13 INORGANIC ZINC RICH PRIMER 85 | Liên hệ |
|
| 4 | Nippon VINILEX 130 ACTIVE PRIMER | VINILEX 130 ACTIVE PRIMER | Liên hệ |
|
| 5 | Nippon TAIKALITT S-100 NCB INTUMESCENT PAINT | TAIKALITT S-100 NCB INTUMESCENT PAINT | Liên hệ |
|
| 6 | Nippon ORGA M8000 | ORGA M8000 | Liên hệ |
|
| 7 | NIPPON ZINC RICH PRIMER HS | NIPPON ZINC RICH PRIMER HS | Liên hệ |
|
| 8 | NIPPON ZINC PHOSPHATE GREY PRIMER | NIPPON ZINC PHOSPHATE GREY PRIMER | Liên hệ |
|
| 9 | NIPPON ZINC PHOSPHATE BLAST PRIMER | NIPPON ZINC PHOSPHATE BLAST PRIMER | Liên hệ |
|