Kết cấu thép trong môi trường khắc nghiệt, từ ven biển đến ngâm nước, cần lớp lót bám tốt và bảo vệ bền. Sơn lót epoxy Nippon Hi-Pon 20-01 là sơn lót hai thành phần, hàm lượng rắn cao, có khả năng bảo vệ catốt tốt và độ bền nước, nước biển tuyệt vời, thích ứng với nhiều loại sơn phủ.
Theo TDS, đây là sơn lót chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt, thích ứng nhiều loại sơn phủ. Phù hợp với:
| Loại | Sơn lót epoxy hai thành phần, hàm lượng rắn cao |
| Màu sắc | Nâu đỏ |
| Độ bóng | Bán bóng |
| Hàm lượng rắn theo thể tích | 73 ± 2% |
| Tỷ trọng | 1,32 – 1,42 kg/L (hỗn hợp) |
| Điểm bắt cháy | Chất cơ sở 13,3 °C; chất đóng rắn 12 °C; hỗn hợp 12 °C |
| Hàm lượng VOC | 230 g/L (EPA Method 24) |
| Độ dày màng khô | 75 – 250 µm |
| Độ dày màng ướt | 103 – 342 µm |
| Tỷ lệ pha trộn | Chất cơ sở : chất đóng rắn = 3 : 1 (theo thể tích) |
| Thời gian hoạt hóa | 15 phút |
| Thời gian sử dụng sau pha | 6 giờ ở 25 °C |
| Độ phủ lý thuyết | 9,7 m²/L (75 µm); 2,9 m²/L (250 µm) |
| Dung môi pha loãng | Hi-Pon Epoxy Thinner |
| Đóng gói | Bộ 20 L (chất cơ sở 15 L + chất đóng rắn 5 L); bộ 5 L (chất cơ sở 3,75 L + chất đóng rắn 1,25 L) |
| Tiêu chuẩn | Phù hợp QCVN 08:2020/BCT về giới hạn hàm lượng chì |
| Tài liệu tham chiếu | TDS Nippon Paint, lần ban hành 006, ngày 09/04/2018 |
Thời gian khô và khoảng sơn lớp kế tiếp:
| Hạng mục | 25 °C | 40 °C |
| Khô bề mặt | 2 giờ | 1 giờ |
| Khô để xử lý | 4 giờ | 2 giờ |
| Khô hoàn toàn | 7 ngày | 3 ngày |
| Sơn lớp kế tiếp (tối thiểu) | 4 giờ | 2 giờ |
| Sơn lớp kế tiếp (tối đa) | 30 ngày | 14 ngày |
Độ phủ lý thuyết theo TDS (chưa tính hao hụt):
| 75 µm màng khô | 9,7 m²/L |
| 250 µm màng khô | 2,9 m²/L |
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá bán | Ảnh |
| 0 | Nippon Hi-Floro 6738 | HI-FLORO 6738 FLOROCARBON TOP COAT | Liên hệ |
|
| 1 | Nippon Hi-Alkyd 1041 | HI-ALKYD 1041 ALKYD FAST DRY PRIMER | Liên hệ |
|
| 2 | Nippon Excel 100 | EXCEL 100 | Liên hệ |
|
| 3 | Nippon Bilac Undercoat White | BILAC UNDERCOAT WHITE | Liên hệ |
|
| 4 | Nippon Bilac Metal Red Oxide Primer | BILAC METAL RED OXIDE PRIMER | Liên hệ |
|
| 5 | Nippon Bilac FD | BILAC FD | Liên hệ |
|
| 6 | Nippon Bilac Aluminium Wood Primer | BILAC ALUMINIUM WOOD PRIMER | Liên hệ |
|
| 7 | Nippon Bilac Aluminium Paint | BILAC ALUMINIUM PAINT | Liên hệ |
|
| 8 | Nippon Bilac | BILAC | Liên hệ |
|
| 9 | Sơn Nippon Vinilex 120 | Sơn công nghiệp Nippon Vinilex 120 Active Primer | 750.000đ |
|