|
80%
hàm lượng rắn theo thể tích
|
Im4
ISO 12944-9, loại ngâm nước
|
BS 6920
chứng nhận khi tiếp xúc nước sạch
|
6 : 1
tỷ lệ cơ sở : đóng rắn
|
|
Chủ đầu tư công trình nước
Hệ thống nước uống cần sơn có chứng nhận tiếp xúc nước sạch theo BS 6920. |
Nhà thầu offshore, FPSO
Cần sơn đủ điều kiện NORSOK M-501 Hệ thống 7B và thử nghiệm ngâm nước ISO 12944-9. |
Kỹ sư thẩm định
Cần dẫn chiếu tiêu chuẩn cụ thể (AWWA C210-07, ISO 12944-9) khi lập hồ sơ vật liệu. |
| Thông số | Giá trị theo TDS |
|---|---|
| Loại sơn | Epoxy mastic hai thành phần, hàm lượng rắn cao |
| Màu / độ bóng | Trắng kem, xám, đỏ oxít / bóng mờ |
| Hàm lượng rắn theo thể tích | 80 ± 2% |
| Tỷ trọng hỗn hợp | 1,78 ± 0,05 kg/lít |
| Điểm bắt cháy | Chất cơ sở 23°C; chất đóng rắn 96°C; hỗn hợp 23°C |
| Hàm lượng VOC | 214 g/lít (EPA Method 24) |
| Độ dày màng tiêu biểu | 70–200 µm khô; 88–250 µm ướt |
| Tỷ lệ pha (thể tích) | Chất cơ sở : chất đóng rắn = 6 : 1 |
| Thời gian sử dụng hỗn hợp | 2 giờ ở 25°C |
| Độ phủ lý thuyết | 11,4 m²/lít (70 µm khô); 4,0 m²/lít (200 µm khô) |
| Dung môi pha loãng / rửa | Hi-Pon Epoxy Thinner |
| Phun chân không | Cỡ béc 0,015”–0,025”; áp lực vòi phun 150–200 bar |
| Chứng nhận / thử nghiệm | BS 6920 (nước sạch); thử nghiệm AWWA C210-07; ISO 12944-9 loại ngâm nước Im4; đủ điều kiện NORSOK M-501 Hệ thống 7B |
| Chịu nhiệt | Khô, khí quyển: liên tục 100°C, gián đoạn 120°C (tối đa 1 giờ), thấp nhất −40°C. Ngâm nước ngọt: 40°C |
| Đóng gói | Bộ 4,9 L (4,2 L cơ sở + 0,7 L đóng rắn) và bộ 19,6 L (16,8 L + 2,8 L) |
| Hạn sử dụng | Tối thiểu 12 tháng ở 25°C cho cả hai thành phần |
| Tiêu chuẩn | Phù hợp QCVN 08:2020/BCT về giới hạn hàm lượng chì trong sơn |
| Chỉ tiêu | Bề mặt nền 25°C | Bề mặt nền 40°C |
|---|---|---|
| Khô bề mặt | 4 giờ | 2 giờ |
| Khô để xử lý | 10 giờ | 4 giờ |
| Khô hoàn toàn | 7 ngày | 3 ngày |
| Sơn lớp kế tiếp (tối thiểu) | 10 giờ | 4 giờ |
| Sơn lớp kế tiếp (tối đa) | Kéo dài (theo TDS) | |
|
1
|
Chứng nhận và thử nghiệm được ghi trong TDS
BS 6920 cho nước sạch, thử nghiệm AWWA C210-07, ISO 12944-9 loại ngâm nước Im4 và NORSOK M-501 Hệ thống 7B: bốn mục dẫn chiếu giúp lập hồ sơ vật liệu rõ ràng. |
|
2
|
Dùng được cho hệ thống nước uống
TDS nêu rõ môi trường ngâm nước bao gồm hệ thống nước uống, cả bên trong và bên ngoài ống nước, bồn chứa. |
|
3
|
Có phương án phun nước áp lực siêu cao
Ngoài thổi hạt, TDS cho phép phun nước thủy lực áp lực siêu lớn đạt tối thiểu Wa 2 (ISO 8501-4), với mức gỉ tức thời không vượt FR M trước khi sơn lớp đầu. |
|
4
|
Ba màu để nhận biết lớp
Trắng kem, xám và đỏ oxít, thuận tiện phân biệt các lớp trong hệ sơn nhiều lớp. |
|
5
|
Giới hạn độ ẩm chặt hơn các bản khác
Không thi công khi độ ẩm trên 80%, thấp hơn mốc 85% ở STE 80, GF 80 và MIO 80. |
|
1
|
Đánh giá và tẩy dầu mỡ
Đánh giá bề mặt theo ISO 8504, bảo đảm sạch, khô; dầu mỡ tẩy bằng dung môi theo SSPC-SP1. |
|
2
|
Thổi hạt hoặc phun nước siêu cao
Thổi hạt Sa 2½ (ISO 8501-1)/SSPC-SP10, hoặc phun nước thủy lực áp lực siêu lớn đạt tối thiểu Wa 2 (ISO 8501-4) với mức gỉ tức thời không quá FR M. |
|
3
|
Phương án làm sạch cơ học
Dụng cụ cầm tay hoặc máy đạt tối thiểu St2 (SSPC-SP2). Vết gỉ phải loại bỏ hoàn toàn, vùng không xử lý được thì thổi tối thiểu Sa 2 (SSPC-SP6). |
|
4
|
Kiểm tra môi trường
Không thi công dưới 10°C hoặc độ ẩm trên 80%; nhiệt độ nền cao hơn điểm sương ít nhất 3°C. |
|
5
|
Pha trộn
Khuấy cơ từng thành phần, trộn cơ sở : đóng rắn = 6 : 1 theo thể tích, dùng trong 2 giờ ở 25°C. Pha loãng và rửa bằng Hi-Pon Epoxy Thinner. |
|
6
|
Thi công
Ưu tiên phun chân không, béc 0,015”–0,025”, 150–200 bar; cọ và con lăn chỉ để dặm vá và vùng rất nhỏ. Màng ướt 88–250 µm cho 70–200 µm khô. |
|
7
|
Chờ khô và sơn tiếp
Sơn lớp kế sau tối thiểu 10 giờ ở 25°C (4 giờ ở 40°C). Lớp giữa: Hi-Pon 30-02 MIO 80, 30-03 Midcoat 80. Lớp phủ: Hi-Alkyd 1501, Hi-Acryl 1901, Hi-Pon 40-04, 50-01, hoặc 50-07. |
| Độ dày màng khô | Độ phủ lý thuyết (m²/lít) | Lượng hỗn hợp cho 100 m² (lít) | Tách thành chất cơ sở + chất đóng rắn |
|---|---|---|---|
| 70 µm | 11,4 | 8,77 | 7,52 L + 1,25 L |
| 200 µm | 4 | 25 | 21,43 L + 3,57 L |