Chi tiết kim loại, ống thép hay khung sắt trong nhà cần được giữ nguyên màu thép nhưng vẫn không thể để rỉ sét lan ra sau vài tháng. Sơn màu thông thường che mất bề mặt, còn để trần thì rỉ rất nhanh. NIPPON 1000 Fast Drying Clear của Nippon Paint là sơn trong suốt chống ăn mòn, chống rỉ, khô rất nhanh, dùng bảo vệ trung hạn cho bề mặt kim loại trong điều kiện ăn mòn nhẹ. Bài viết đọc lại TDS để làm rõ phạm vi sử dụng và cách thi công đúng.
Theo TDS, NIPPON 1000 Fast Drying Clear là loại sơn chống ăn mòn, chống rỉ, khô nhanh và bảo vệ trung hạn cho các bề mặt kim loại trong điều kiện ăn mòn nhẹ. Đây là lớp sơn trong, không tạo màu, phù hợp khi cần giữ bề mặt kim loại và vẫn có lớp bảo vệ. Sản phẩm phù hợp với những đối tượng sau:
| Hạng mục | Giá trị theo TDS |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn chống ăn mòn, chống rỉ, khô nhanh, bảo vệ trung hạn |
| Màu sắc | Trong suốt |
| Hoàn thiện | Bóng |
| Tỷ trọng | 0,94 ± 0,03 |
| Hàm lượng rắn | 25 ± 2% theo thể tích |
| Số lớp đề nghị | 1 - 2 lớp |
| Độ dày mỗi lớp | 10 µm màng khô, 28 µm màng ướt |
| Độ phủ lý thuyết | 35,3 m²/lít ở 10 µm màng khô |
| Độ phủ thực tế | 24,7 m²/lít (hao hụt 20%) |
| Phương pháp thi công | Cọ quét, con lăn hoặc súng phun có khí và chân không |
| Phun có khí | Áp lực 3 - 4 kg/cm², đầu phun 1,3 mm |
| Phun còn lại theo TDS | Áp lực 140 - 170 kg/cm², đầu phun 0,015" - 0,017" |
| Pha loãng | Không yêu cầu |
| Dung môi pha loãng và vệ sinh | NIPPON 1100 FAST DRYING THINNER |
| Đóng gói | 20 lít và 200 lít |
Số liệu trích từ tài liệu kỹ thuật của Nippon Paint (Vietnam). Điều kiện thực tế và phương pháp thi công có thể làm kết quả khác đi, nên cần đối chiếu TDS bản mới nhất trước khi thi công.
| Chỉ tiêu | Thời gian theo TDS |
|---|---|
| Khô bề mặt | Khoảng 8 phút |
| Khô để xử lý | 6 giờ |
| Khô để thi công lớp sơn kế tiếp | Tối thiểu 8 giờ |
Các thông số khô mang tính tham khảo, thời gian thực tế phụ thuộc độ dày màng, độ ẩm, nhiệt độ, độ thông thoáng và hệ sơn bên dưới.
Theo TDS, độ phủ lý thuyết của NIPPON 1000 Fast Drying Clear là 35,3 m²/lít ở độ dày màng khô 10 µm và độ phủ thực tế là 24,7 m²/lít khi tính hao hụt 20%. Độ phủ thực tế còn thay đổi theo điều kiện môi trường, độ phẳng bề mặt, hình học kết cấu và phương pháp thi công.
Muốn nhận báo giá theo quy cách đóng gói và khối lượng công trình, vui lòng liên hệ hotline 0906768360 - 0931778862.
Nguồn thông số: tài liệu kỹ thuật (TDS) của Nippon Paint (Vietnam). Nội dung do đội kỹ thuật Sơn Bảy Màu biên soạn.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá bán | Ảnh |
| 0 | NIPPON EA4 | NIPPON EA4 | Liên hệ |
|
| 1 | NIPPON 1250 BLACK FAST DRYING PRIMER | NIPPON 1250 BLACK FAST DRYING PRIMER | Liên hệ |
|
| 2 | NIPPON 1150 R/O FAST DRYING PRIMER | NIPPON 1150 R/O FAST DRYING PRIMER | Liên hệ |
|
| 3 | NIPPON 1105 FAST DRYING PRIMER | NIPPON 1105 FAST DRYING PRIMER | Liên hệ |
|
| 4 | NIPPON 1100 FAST DRYING PRIMER | NIPPON 1100 FAST DRYING PRIMER | Liên hệ |
|
| 5 | Nippon NIPPELUX 1702 MIO | NIPPELUX 1702 MIO | Liên hệ |
|
| 6 | Nippon HI-PON 90-05 EPOXY HB 85 | HI-PON 90-05 EPOXY HB 85 | Liên hệ |
|
| 7 | Nippon HI-PON 90-01A EPOXY GLASS FLAKE HB 82 | HI-PON 90-01A EPOXY GLASS FLAKE HB 82 | Liên hệ |
|
| 8 | Nippon HI-PON 90-01 EPOXY GLASS FLAKE HB 95 | HI-PON 90-01 EPOXY GLASS FLAKE HB 95 | Liên hệ |
|
| 9 | Nippon HI-PON 80-21 VINYL ESTER FLAKELINE | HI-PON 80-21 VINYL ESTER FLAKELINE | Liên hệ |
|