GIAO HÀNGGIAO HÀNG NHANH
THANH TOÁNTHANH TOÁN KHI NHẬN HÀNG
0931 77 88 62 - 0906 768 360
Chăm sóc khách hàng

Nguyễn Thị Hiền

0931778862 baogiasonbaymau@gmail.com
NIPPON 1000 FAST DRYING CLEAR

NIPPON 1000 FAST DRYING CLEAR

Tải thông số kỹ thuật
Liên hệ
  • Mã sản phẩm:NIPPON 1000 FAST DRYING CLEAR
  • Thể tích:20 Lít, 200 Lít
NIPPON 1000 Fast Drying Clear là sơn trong chống rỉ khô nhanh: rắn 25%, phủ 35,3 m²/lít, khô bề mặt 8 phút. Xem thông số TDS và gọi Sơn Bảy Màu để được tư vấn.

Chi tiết kim loại, ống thép hay khung sắt trong nhà cần được giữ nguyên màu thép nhưng vẫn không thể để rỉ sét lan ra sau vài tháng. Sơn màu thông thường che mất bề mặt, còn để trần thì rỉ rất nhanh. NIPPON 1000 Fast Drying Clear của Nippon Paint là sơn trong suốt chống ăn mòn, chống rỉ, khô rất nhanh, dùng bảo vệ trung hạn cho bề mặt kim loại trong điều kiện ăn mòn nhẹ. Bài viết đọc lại TDS để làm rõ phạm vi sử dụng và cách thi công đúng.

25 ± 2%
hàm lượng rắn theo thể tích
35,3 m²/lít
độ phủ lý thuyết ở 10 µm màng khô
8 phút
thời gian khô bề mặt theo TDS
20 lít
quy cách đóng gói (kèm 200 lít)
Tóm tắt nhanh
NIPPON 1000 Fast Drying Clear là sơn chống ăn mòn, chống rỉ, khô nhanh, bảo vệ trung hạn cho bề mặt kim loại trong điều kiện ăn mòn nhẹ. Sơn trong suốt, hoàn thiện bóng, hàm lượng rắn 25 ± 2% theo thể tích. Thi công 1 - 2 lớp, mỗi lớp 10 µm màng khô, độ phủ lý thuyết 35,3 m²/lít và độ phủ thực tế 24,7 m²/lít (hao hụt 20%). Khô bề mặt khoảng 8 phút, thời gian sơn lớp kế tiếp tối thiểu 8 giờ; đóng gói 20 lít và 200 lít.

NIPPON 1000 FAST DRYING CLEAR là gì và dùng cho ai?

Theo TDS, NIPPON 1000 Fast Drying Clear là loại sơn chống ăn mòn, chống rỉ, khô nhanh và bảo vệ trung hạn cho các bề mặt kim loại trong điều kiện ăn mòn nhẹ. Đây là lớp sơn trong, không tạo màu, phù hợp khi cần giữ bề mặt kim loại và vẫn có lớp bảo vệ. Sản phẩm phù hợp với những đối tượng sau:

Xưởng cơ khí và gia công kim loại
Cần lớp sơn khô rất nhanh để đẩy nhanh tiến độ bảo vệ chi tiết kim loại.
Chủ nhà và đơn vị thi công
Cần bảo vệ chống rỉ cho kim loại trong điều kiện ăn mòn nhẹ mà không muốn che màu bề mặt.
Đại lý và nhà thầu
Cần sơn độ phủ cao để tiết kiệm lượng sơn trên diện tích lớn.

Thông số kỹ thuật theo TDS

Hạng mục Giá trị theo TDS
Loại sơn Sơn chống ăn mòn, chống rỉ, khô nhanh, bảo vệ trung hạn
Màu sắc Trong suốt
Hoàn thiện Bóng
Tỷ trọng 0,94 ± 0,03
Hàm lượng rắn 25 ± 2% theo thể tích
Số lớp đề nghị 1 - 2 lớp
Độ dày mỗi lớp 10 µm màng khô, 28 µm màng ướt
Độ phủ lý thuyết 35,3 m²/lít ở 10 µm màng khô
Độ phủ thực tế 24,7 m²/lít (hao hụt 20%)
Phương pháp thi công Cọ quét, con lăn hoặc súng phun có khí và chân không
Phun có khí Áp lực 3 - 4 kg/cm², đầu phun 1,3 mm
Phun còn lại theo TDS Áp lực 140 - 170 kg/cm², đầu phun 0,015" - 0,017"
Pha loãng Không yêu cầu
Dung môi pha loãng và vệ sinh NIPPON 1100 FAST DRYING THINNER
Đóng gói 20 lít và 200 lít

Số liệu trích từ tài liệu kỹ thuật của Nippon Paint (Vietnam). Điều kiện thực tế và phương pháp thi công có thể làm kết quả khác đi, nên cần đối chiếu TDS bản mới nhất trước khi thi công.

Thời gian khô và sơn lại

Chỉ tiêu Thời gian theo TDS
Khô bề mặt Khoảng 8 phút
Khô để xử lý 6 giờ
Khô để thi công lớp sơn kế tiếp Tối thiểu 8 giờ

Các thông số khô mang tính tham khảo, thời gian thực tế phụ thuộc độ dày màng, độ ẩm, nhiệt độ, độ thông thoáng và hệ sơn bên dưới.

5 điểm đáng chú ý của NIPPON 1000 FAST DRYING CLEAR

1
Bảo vệ trung hạn
TDS nêu bảo vệ hiệu quả trong thời gian trung hạn cho kim loại trong điều kiện ăn mòn nhẹ.
2
Không độc hại, chống ăn mòn tốt
Mô tả của TDS: không độc hại và có khả năng chống ăn mòn tốt.
3
Khô rất nhanh
Khô bề mặt khoảng 8 phút, giúp rút ngắn thời gian chờ giữa các công đoạn.
4
Độ phủ cao
Độ phủ lý thuyết 35,3 m²/lít ở 10 µm màng khô, tiết kiệm chi phí trên diện tích lớn.
5
Dễ thi công, bám dính tốt
Dễ thi công và bám dính tốt trên nhiều loại bề mặt; phù hợp QCVN 08:2020/BCT về giới hạn hàm lượng chì trong sơn.

Quy trình thi công 7 bước

1
Kiểm tra điều kiện thi công
Theo TDS, không thi công khi độ ẩm không khí lớn hơn 85%; nhiệt độ bề mặt phải cao hơn điểm sương ít nhất 3°C; không thi công khi nhiệt độ môi trường thấp hơn 7°C. Đảm bảo thông thoáng và tránh xa nguồn lửa.
2
Chuẩn bị bề mặt
Làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn ST 2.0. Để có kết quả bảo vệ tốt nhất và lâu dài, làm sạch theo tiêu chuẩn SA 2.5. Bề mặt phải sạch, khô, ổn định, không dính bụi, dầu, mỡ hay các nhiễm bẩn khác.
3
Lớp nền và hệ sơn
Thi công 1 - 2 lớp NIPPON 1000 FAST DRYING CLEAR, mỗi lớp 10 µm màng khô (28 µm màng ướt). Sản phẩm là sơn trong bảo vệ trung hạn; nếu cần hệ bảo vệ dài hạn hơn, hỏi kỹ thuật để phối lớp lót và phủ phù hợp.
4
Chuẩn bị sơn
Mở thùng, khuấy đều sơn đến khi đồng nhất trước khi thi công. TDS nêu sơn không yêu cầu pha loãng.
5
Pha loãng và thi công
Thi công bằng cọ quét, con lăn hoặc súng phun có khí và chân không. Không yêu cầu pha loãng. Dung môi pha loãng và vệ sinh là NIPPON 1100 FAST DRYING THINNER. Áp lực phun có khí 3 - 4 kg/cm², đầu phun 1,3 mm.
6
Thời gian khô và lớp kế tiếp
Khô bề mặt khoảng 8 phút, khô để xử lý 6 giờ. Thi công lớp kế tiếp sau tối thiểu 8 giờ.
7
Nghiệm thu và vệ sinh dụng cụ
Làm sạch ngay dụng cụ bằng NIPPON 1100 FAST DRYING THINNER sau khi sử dụng. Kiểm tra độ đều và độ che phủ của lớp sơn trước khi bàn giao.
An toàn khi sử dụng
Chất lỏng dễ cháy, để xa nhiệt, tia lửa và lửa ngọn, không hút thuốc khi thi công. Dùng găng chịu dung môi, kính bảo hộ, mặt nạ có lọc hơi hữu cơ và thi công ở nơi thông thoáng. Không nuốt, để xa trẻ em. Khi đổ sơn, thu gom bằng cát hoặc vật liệu hút, không đổ xuống cống. Thải bỏ chất thải và thùng rỗng theo quy định địa phương.

Định mức sơn và cách tính lượng sơn

Theo TDS, độ phủ lý thuyết của NIPPON 1000 Fast Drying Clear là 35,3 m²/lít ở độ dày màng khô 10 µm và độ phủ thực tế là 24,7 m²/lít khi tính hao hụt 20%. Độ phủ thực tế còn thay đổi theo điều kiện môi trường, độ phẳng bề mặt, hình học kết cấu và phương pháp thi công.

Công thức
Lượng sơn (lít) = Diện tích (m²) × Số lớp ÷ Độ phủ thực tế (m²/lít)
Ví dụ giả định: sơn 100 m² bề mặt, 2 lớp, độ phủ thực tế theo TDS là 24,7 m²/lít (đã tính hao hụt 20%). Lượng sơn cần: 100 × 2 ÷ 24,7 ≈ 8,1 lít, tương đương khoảng 1 thùng 20 lít. Diện tích và số lớp ở đây chỉ là giả định để minh họa; hãy thay bằng số đo thực tế của công trình.

Muốn nhận báo giá theo quy cách đóng gói và khối lượng công trình, vui lòng liên hệ hotline 0906768360 - 0931778862.

Câu hỏi thường gặp

NIPPON 1000 Fast Drying Clear dùng cho môi trường nào?
TDS nêu sản phẩm dùng bảo vệ trung hạn cho bề mặt kim loại trong điều kiện ăn mòn nhẹ. Môi trường ăn mòn nặng cần hệ sơn khác, nên hỏi kỹ thuật.
Có cần pha loãng không?
Theo TDS, sản phẩm không yêu cầu pha loãng. Dung môi pha loãng và vệ sinh là NIPPON 1100 FAST DRYING THINNER.
Bao lâu thì sơn lớp thứ hai?
Thời gian thi công lớp sơn kế tiếp tối thiểu là 8 giờ; khô bề mặt chỉ khoảng 8 phút nhưng khô để xử lý cần 6 giờ.
Nên làm sạch bề mặt kim loại theo tiêu chuẩn nào?
Tối thiểu theo ST 2.0; để có kết quả bảo vệ tốt nhất và lâu dài, làm sạch theo SA 2.5, bề mặt phải sạch, khô, không dầu mỡ.
Cần tư vấn hệ sơn cho NIPPON 1000 FAST DRYING CLEAR?
Kỹ thuật Sơn Bảy Màu hỗ trợ chọn hệ sơn, tính khối lượng và báo giá theo công trình.
Liên hệ Sơn Bảy Màu qua Zalo / Hotline: 0906 768 360Zalo / Hotline: 0931 77 88 62

Nguồn thông số: tài liệu kỹ thuật (TDS) của Nippon Paint (Vietnam). Nội dung do đội kỹ thuật Sơn Bảy Màu biên soạn.

Zalo 0906 768 360 Hotline 0906 768 360