Thép vừa làm sạch xong mà lớp lót khô chậm, bụi bám và rỉ nổi trở lại chỉ sau một đêm ẩm là cảnh quen thuộc ở xưởng cơ khí và công trình kết cấu thép. Lớp lót vừa phải bám tốt, vừa phải khô nhanh để kịp tiến độ. NIPPON 1100 Fast Drying Primer của Nippon Paint là sơn lót khô nhanh với thành phần chống ăn mòn photphat kẽm, bảo vệ lâu dài cho kim loại trong điều kiện ăn mòn nhẹ và trung bình. Bài viết đọc lại TDS để làm rõ cách dùng.
Theo TDS, NIPPON 1100 Fast Drying Primer là loại sơn lót có thời gian khô nhanh, chứa thành phần chống ăn mòn photphat kẽm, có khả năng bảo vệ lâu dài cho các bề mặt kim loại trong điều kiện ăn mòn nhẹ và trung bình. Khi kết hợp với sơn phủ thích hợp, sản phẩm tạo nên hệ sơn chất lượng cao. Sản phẩm phù hợp với những đối tượng sau:
| Hạng mục | Giá trị theo TDS |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn lót khô nhanh, chống ăn mòn photphat kẽm |
| Màu sắc | Xám nhạt |
| Hoàn thiện | Bóng mờ |
| Tỷ trọng | 1,37 ± 0,05 |
| Hàm lượng rắn | 46 ± 2% theo thể tích |
| Số lớp đề nghị | 1 - 2 lớp |
| Độ dày mỗi lớp | 40 µm màng khô, 87 µm màng ướt |
| Độ phủ lý thuyết | 11,4 m²/lít ở 40 µm màng khô |
| Độ phủ thực tế | 9,1 m²/lít (hao hụt 20%) |
| Phương pháp thi công | Cọ quét, con lăn, súng phun có khí hoặc không có khí |
| Phun có khí | Áp lực 3 - 4 kg/cm², đầu phun 1,3 mm |
| Phun không có khí | Áp lực 140 - 170 kg/cm², đầu phun 0,015" - 0,017" |
| Pha loãng | Cọ, con lăn tối đa 10%; phun có khí tối đa 25%; phun không khí tối đa 5% |
| Dung môi pha loãng và vệ sinh | NIPPON 1100 FAST DRYING THINNER |
| Đóng gói | 5 lít |
Số liệu trích từ tài liệu kỹ thuật của Nippon Paint (Vietnam). Điều kiện thực tế và phương pháp thi công có thể làm kết quả khác đi, nên cần đối chiếu TDS bản mới nhất trước khi thi công.
| Chỉ tiêu (25°C đến 30°C) | Thời gian theo TDS |
|---|---|
| Khô bề mặt | Khoảng 30 phút |
| Khô để xử lý | 6 giờ |
| Chuyển tiếp giữa 2 lớp sơn | Tối thiểu 8 giờ |
Các thông số khô mang tính tham khảo, thời gian thực tế phụ thuộc độ dày màng, độ ẩm, nhiệt độ, độ thông thoáng và hệ sơn bên dưới.
Theo TDS, độ phủ lý thuyết của NIPPON 1100 Fast Drying Primer là 11,4 m²/lít ở độ dày màng khô 40 µm và độ phủ thực tế là 9,1 m²/lít khi tính hao hụt 20%. Độ phủ thực tế còn thay đổi theo điều kiện môi trường, độ phẳng bề mặt, hình học kết cấu và phương pháp thi công.
Muốn nhận báo giá theo quy cách đóng gói và khối lượng công trình, vui lòng liên hệ hotline 0906768360 - 0931778862.
Nguồn thông số: tài liệu kỹ thuật (TDS) của Nippon Paint (Vietnam). Nội dung do đội kỹ thuật Sơn Bảy Màu biên soạn.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá bán | Ảnh |
| 0 | NIPPON EA4 | NIPPON EA4 | Liên hệ |
|
| 1 | NIPPON 1250 BLACK FAST DRYING PRIMER | NIPPON 1250 BLACK FAST DRYING PRIMER | Liên hệ |
|
| 2 | NIPPON 1150 R/O FAST DRYING PRIMER | NIPPON 1150 R/O FAST DRYING PRIMER | Liên hệ |
|
| 3 | NIPPON 1105 FAST DRYING PRIMER | NIPPON 1105 FAST DRYING PRIMER | Liên hệ |
|
| 4 | NIPPON 1000 FAST DRYING CLEAR | NIPPON 1000 FAST DRYING CLEAR | Liên hệ |
|
| 5 | Nippon NIPPELUX 1702 MIO | NIPPELUX 1702 MIO | Liên hệ |
|
| 6 | Nippon HI-PON 90-05 EPOXY HB 85 | HI-PON 90-05 EPOXY HB 85 | Liên hệ |
|
| 7 | Nippon HI-PON 90-01A EPOXY GLASS FLAKE HB 82 | HI-PON 90-01A EPOXY GLASS FLAKE HB 82 | Liên hệ |
|
| 8 | Nippon HI-PON 90-01 EPOXY GLASS FLAKE HB 95 | HI-PON 90-01 EPOXY GLASS FLAKE HB 95 | Liên hệ |
|
| 9 | Nippon HI-PON 80-21 VINYL ESTER FLAKELINE | HI-PON 80-21 VINYL ESTER FLAKELINE | Liên hệ |
|