Khung thép, bản mã và dầm thép ở công trường thường phải sơn lót thật nhanh trước khi trời ẩm hoặc mưa kéo đến, nếu không rỉ nổi trở lại và phải làm sạch lại từ đầu. Lớp lót vừa khô nhanh vừa chống rỉ tốt là yêu cầu thực tế. NIPPON 1150 R/O Fast Drying Primer của Nippon Paint là sơn lót nâu đỏ khô nhanh, chứa photphat kẽm và oxit sắt, bảo vệ lâu dài cho kim loại trong điều kiện ăn mòn nhẹ và trung bình. Bài viết đọc lại TDS để làm rõ cách dùng.
Theo TDS, NIPPON 1150 R/O Fast Drying Primer là loại sơn lót có thời gian khô nhanh với thành phần chống ăn mòn photphat kẽm và oxit sắt, có khả năng bảo vệ lâu dài cho các bề mặt kim loại trong điều kiện ăn mòn nhẹ và trung bình. Sản phẩm cùng sơn phủ thích hợp tạo nên hệ sơn chất lượng cao. Sản phẩm phù hợp với những đối tượng sau:
| Hạng mục | Giá trị theo TDS |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn lót khô nhanh, chống ăn mòn photphat kẽm và oxit sắt |
| Màu sắc | Nâu đỏ |
| Hoàn thiện | Bóng mờ |
| Tỷ trọng | 1,51 ± 0,05 |
| Hàm lượng rắn | 50 ± 2% theo thể tích |
| Số lớp đề nghị | 1 - 2 lớp |
| Độ dày mỗi lớp | 40 - 60 µm màng khô, 77 - 115 µm màng ướt |
| Độ phủ lý thuyết | 12,5 m²/lít ở 40 µm màng khô |
| Độ phủ thực tế | 10,0 m²/lít (hao hụt 20%) ở 40 µm màng khô |
| Phương pháp thi công | Cọ quét, con lăn, súng phun có khí hoặc không có khí |
| Phun có khí | Áp lực 3 - 4 kg/cm², đầu phun 1,3 mm |
| Phun không có khí | Áp lực 140 - 170 kg/cm², đầu phun 0,015" - 0,017" |
| Pha loãng | Cọ, con lăn tối đa 10%; phun có khí tối đa 25%; phun không khí tối đa 5% |
| Dung môi pha loãng và vệ sinh | THINNER NIPPON 1100 FAST DRYING |
| Đóng gói | 5 lít và 20 lít |
Số liệu trích từ tài liệu kỹ thuật của Nippon Paint (Vietnam). Điều kiện thực tế và phương pháp thi công có thể làm kết quả khác đi, nên cần đối chiếu TDS bản mới nhất trước khi thi công.
| Nhiệt độ | Khô bề mặt (phút) | Khô hoàn toàn (phút) | Chuyển tiếp tối thiểu (giờ) |
|---|---|---|---|
| 5°C | 30 | 150 | 3 |
| 15°C | 20 | 90 | 2 |
| 25°C | 12 | 60 | 1,2 |
| 40°C | 3 | 30 | 0,75 |
Các thông số khô mang tính tham khảo, thời gian thực tế phụ thuộc độ dày màng, độ ẩm, nhiệt độ, độ thông thoáng và hệ sơn bên dưới.
Theo TDS, độ phủ lý thuyết của NIPPON 1150 R/O Fast Drying Primer là 12,5 m²/lít ở độ dày màng khô 40 µm và độ phủ thực tế là 10,0 m²/lít khi tính hao hụt 20%. Độ phủ thực tế còn thay đổi theo điều kiện môi trường, độ phẳng bề mặt, hình học kết cấu và phương pháp thi công.
Muốn nhận báo giá theo quy cách đóng gói và khối lượng công trình, vui lòng liên hệ hotline 0906768360 - 0931778862.
Nguồn thông số: tài liệu kỹ thuật (TDS) của Nippon Paint (Vietnam). Nội dung do đội kỹ thuật Sơn Bảy Màu biên soạn.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá bán | Ảnh |
| 0 | NIPPON EA4 | NIPPON EA4 | Liên hệ |
|
| 1 | NIPPON 1250 BLACK FAST DRYING PRIMER | NIPPON 1250 BLACK FAST DRYING PRIMER | Liên hệ |
|
| 2 | NIPPON 1105 FAST DRYING PRIMER | NIPPON 1105 FAST DRYING PRIMER | Liên hệ |
|
| 3 | NIPPON 1100 FAST DRYING PRIMER | NIPPON 1100 FAST DRYING PRIMER | Liên hệ |
|
| 4 | NIPPON 1000 FAST DRYING CLEAR | NIPPON 1000 FAST DRYING CLEAR | Liên hệ |
|
| 5 | Nippon NIPPELUX 1702 MIO | NIPPELUX 1702 MIO | Liên hệ |
|
| 6 | Nippon HI-PON 90-05 EPOXY HB 85 | HI-PON 90-05 EPOXY HB 85 | Liên hệ |
|
| 7 | Nippon HI-PON 90-01A EPOXY GLASS FLAKE HB 82 | HI-PON 90-01A EPOXY GLASS FLAKE HB 82 | Liên hệ |
|
| 8 | Nippon HI-PON 90-01 EPOXY GLASS FLAKE HB 95 | HI-PON 90-01 EPOXY GLASS FLAKE HB 95 | Liên hệ |
|
| 9 | Nippon HI-PON 80-21 VINYL ESTER FLAKELINE | HI-PON 80-21 VINYL ESTER FLAKELINE | Liên hệ |
|