NIPPON EA4 CLEAR SEALER là sơn lót epoxy trong, bóng cao, hai thành phần, dùng cho bê tông, tường trát vữa và tường gạch trong môi trường khô ráo. Bài viết tóm tắt thông số theo TDS để bạn chọn đúng hệ sơn và tính lượng sơn.
Theo TDS, đây là sơn dầu gốc Polyamide-Epoxy hai thành phần, màng sơn có độ bóng cao, dùng cho các bề mặt như bê tông, tường trát vữa, tường gạch và hầu hết bề mặt trong xây dựng. Hãng đề nghị dùng trong môi trường khô ráo.
| Hạng mục | Giá trị theo TDS |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu gốc Polyamide-Epoxy, hai thành phần |
| Màu / hoàn thiện | Trong suốt / Rất bóng |
| Tỷ trọng | 1,00 ± 0,05 (hỗn hợp) |
| Hàm lượng rắn | 53 ± 2% theo thể tích |
| Chịu nhiệt | Đến 100°C trong điều kiện khô ráo |
| Số lớp / độ dày | 1 lớp, 20 micron khô (38 micron ướt) |
| Độ phủ lý thuyết | 26,4 m²/lít (20 micron khô) |
| Độ phủ thực tế (hao hụt 20%) | 21,2 m²/lít (20 micron khô) |
| Tỉ lệ pha trộn | 4 chất cơ sở : 1 chất đóng rắn (theo thể tích) |
| Thời gian sử dụng sau pha | 4-6 giờ ở 25-30°C |
| Dung môi pha loãng và vệ sinh | NIPPON SA 65 THINNER |
| Quy cách | 5 lít (4+1), 20 lít (16+4) |
Số liệu trích từ tài liệu kỹ thuật của Nippon Paint (Vietnam). Điều kiện thực tế và phương pháp thi công có thể làm kết quả khác đi, nên cần đối chiếu TDS bản mới nhất trước khi thi công.
| Hạng mục | Thời gian ở 25-30°C |
|---|---|
| Khô bề mặt | 1-2 giờ |
| Khô để xử lý | 16 giờ |
| Sơn lớp kế tiếp | Tối thiểu 16 giờ |
| Khô hoàn toàn | 6-7 ngày |
Các thông số khô mang tính tham khảo, thời gian thực tế phụ thuộc độ dày màng, độ ẩm, nhiệt độ, độ thông thoáng và hệ sơn bên dưới.
Theo TDS, độ phủ lý thuyết 26,4 m²/lít ở 20 micron khô, độ phủ thực tế (hao hụt 20%) là 21,2 m²/lít. Công thức dưới đây dùng độ phủ thực tế.
Muốn nhận báo giá theo quy cách đóng gói và khối lượng công trình, vui lòng liên hệ hotline 0906768360 - 0931778862.
Nguồn thông số: tài liệu kỹ thuật (TDS) của Nippon Paint (Vietnam). Nội dung do đội kỹ thuật Sơn Bảy Màu biên soạn.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá bán | Ảnh |
| 0 | NIPPON NIOZ | NIPPON NIOZ | Liên hệ |
|
| 1 | NIPPON EPOXY MIO | NIPPON EPOXY MIO | Liên hệ |
|
| 2 | NIPPON EPAC | NIPPON EPAC | Liên hệ |
|
| 3 | NIPPON EP4 CLEAR SEALER | NIPPON EP4 CLEAR SEALER | Liên hệ |
|
| 4 | NIPPON EP 10-04 STE 70 | NIPPON EP 10-04 STE 70 | Liên hệ |
|
| 5 | NIPPON EA9 WHITE PRIMER | NIPPON EA9 WHITE PRIMER | Liên hệ |
|
| 6 | NIPPON EA9 RED OXIDE PRIMER | NIPPON EA9 RED OXIDE PRIMER | Liên hệ |
|
| 7 | NIPPON EA9 | NIPPON EA9 | Liên hệ |
|
| 8 | NIPPON EA4 | NIPPON EA4 | Liên hệ |
|
| 9 | NIPPON 1250 BLACK FAST DRYING PRIMER | NIPPON 1250 BLACK FAST DRYING PRIMER | Liên hệ |
|