NIPPON EA9 WHITE PRIMER là sơn lót epoxy gốc amin hai thành phần màu trắng, bóng mờ, dùng cho nhôm, thép, mạ kẽm và bê tông trong môi trường ăn mòn. Bài viết tóm tắt số liệu theo TDS để bạn dễ chọn và tính lượng sơn.
Theo TDS, đây là sơn lót bảo vệ lâu dài cho nhôm, thép, bề mặt mạ kẽm và bê tông trong môi trường ăn mòn, đồng thời dùng làm lớp giữa hoặc lớp cuối bên trong bồn chứa dẫn xuất từ dầu cọ, dầu thực vật, nước. Trên tường vữa, bê tông, TDS dùng nó pha loãng 20-40% làm lớp lót.
| Hạng mục | Giá trị theo TDS |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu gốc Amin-Epoxy, hai thành phần |
| Màu / hoàn thiện | Trắng / Bóng mờ |
| Tỷ trọng | 1,30 ± 0,05 (hỗn hợp) |
| Hàm lượng rắn | 48 ± 2% theo thể tích |
| Chịu hóa chất | Nước và nhiều hóa chất công nghiệp, axit yếu, dầu thô, dầu nhờn, mỡ, nước trái cây (sau khi khô hoàn toàn) |
| Chịu thời tiết | Không nên dùng ngoài trời; phủ NIPPON PU khi dùng ngoài trời |
| Chịu nhiệt | Đến 100°C trong điều kiện khô ráo |
| Số lớp / độ dày | 1-2 lớp, 50 micron khô (104 micron ướt) |
| Độ phủ lý thuyết | 9,6 m²/lít (50 micron khô) |
| Độ phủ thực tế (hao hụt 20%) | 7,7 m²/lít (50 micron khô) |
| Tỉ lệ pha trộn | 9 chất cơ sở : 1 chất đóng rắn (theo thể tích) |
| Thời gian sử dụng sau pha | 6-7 giờ ở 25-30°C |
| Quy cách | 5 lít (4,5+0,5), 20 lít (18+2) |
Số liệu trích từ tài liệu kỹ thuật của Nippon Paint (Vietnam). Điều kiện thực tế và phương pháp thi công có thể làm kết quả khác đi, nên cần đối chiếu TDS bản mới nhất trước khi thi công.
| Hạng mục | Thời gian ở 25-30°C |
|---|---|
| Khô bề mặt | 1 giờ |
| Khô để xử lý | 4-5 giờ |
| Sơn lớp kế tiếp | Tối thiểu 4 giờ |
| Khô hoàn toàn | 5-7 ngày |
Các thông số khô mang tính tham khảo, thời gian thực tế phụ thuộc độ dày màng, độ ẩm, nhiệt độ, độ thông thoáng và hệ sơn bên dưới.
Theo TDS, độ phủ lý thuyết 9,6 m²/lít ở 50 micron khô, độ phủ thực tế (hao hụt 20%) là 7,7 m²/lít. TDS đề nghị 1-2 lớp; ví dụ dưới đây tính 2 lớp.
Muốn nhận báo giá theo quy cách đóng gói và khối lượng công trình, vui lòng liên hệ hotline 0906768360 - 0931778862.
Nguồn thông số: tài liệu kỹ thuật (TDS) của Nippon Paint (Vietnam). Nội dung do đội kỹ thuật Sơn Bảy Màu biên soạn.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá bán | Ảnh |
| 0 | NIPPON NIOZ | NIPPON NIOZ | Liên hệ |
|
| 1 | NIPPON EPOXY MIO | NIPPON EPOXY MIO | Liên hệ |
|
| 2 | NIPPON EPAC | NIPPON EPAC | Liên hệ |
|
| 3 | NIPPON EP4 CLEAR SEALER | NIPPON EP4 CLEAR SEALER | Liên hệ |
|
| 4 | NIPPON EP 10-04 STE 70 | NIPPON EP 10-04 STE 70 | Liên hệ |
|
| 5 | NIPPON EA9 RED OXIDE PRIMER | NIPPON EA9 RED OXIDE PRIMER | Liên hệ |
|
| 6 | NIPPON EA9 | NIPPON EA9 | Liên hệ |
|
| 7 | NIPPON EA4 CLEAR SEALER | NIPPON EA4 CLEAR SEALER | Liên hệ |
|
| 8 | NIPPON EA4 | NIPPON EA4 | Liên hệ |
|
| 9 | NIPPON 1250 BLACK FAST DRYING PRIMER | NIPPON 1250 BLACK FAST DRYING PRIMER | Liên hệ |
|