NIPPON EP 10-04 STE 70 là sơn epoxy hai thành phần hàm lượng rắn cao, thi công được màng dày, dùng làm sơn lót chống ăn mòn hoặc sơn giữa cho thép trong môi trường khí quyển. Dưới đây là số liệu theo TDS để bạn chọn hệ sơn và tính lượng sơn.
Theo TDS, đây là sơn epoxy hai thành phần, hàm lượng rắn cao, thi công được màng dày, dùng làm sơn lót chống ăn mòn và/hoặc lớp sơn giữa bảo vệ thép và các bề mặt khác trong môi trường khí quyển; thích hợp với nhiều loại sơn phủ.
| Hạng mục | Giá trị theo TDS |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn epoxy hai thành phần |
| Màu / độ bóng | Xám và trắng / Bóng mờ |
| Hàm lượng rắn | 77 ± 2% theo thể tích |
| Tỉ trọng | 1,48-1,58 kg/lít (hỗn hợp) |
| Điểm bắt cháy | Chất cơ sở 23°C; chất đóng rắn 93°C; hỗn hợp 23°C |
| Hàm lượng VOC | 225 g/l (hỗn hợp) |
| Độ dày màng tiêu biểu | 50-200 micron khô (65-260 micron ướt) |
| Độ phủ lý thuyết | 15,3 m²/lít (50 micron khô); 3,8 m²/lít (200 micron khô) |
| Tỉ lệ pha trộn | 6 chất cơ sở : 1 chất đóng rắn (theo thể tích) |
| Thời gian hoạt hóa | Trong vòng 15 phút |
| Thời gian sử dụng sau pha | Trong vòng 2 giờ ở 25°C |
| Dung môi pha loãng | Nippon Epoxy Thinner |
| Quy cách | Bộ 19,6 lít (16,8+2,8) và bộ 4,9 lít (4,2+0,7) |
| Hạn sử dụng | 18 tháng ở 25°C cho cả chất cơ sở và chất đóng rắn |
Số liệu trích từ tài liệu kỹ thuật của Nippon Paint (Vietnam). Điều kiện thực tế và phương pháp thi công có thể làm kết quả khác đi, nên cần đối chiếu TDS bản mới nhất trước khi thi công.
| Hạng mục | Nền 25°C | Nền 40°C |
|---|---|---|
| Khô bề mặt | 3 giờ | 1,5 giờ |
| Khô để xử lý | 7 giờ | 3,5 giờ |
| Khô hoàn toàn | 7 ngày | 3 ngày |
| Sơn lớp kế tiếp (tối thiểu) | 7 giờ | 3,5 giờ |
| Sơn lớp kế tiếp (tối đa) | 7 ngày | 3 ngày |
Các thông số khô mang tính tham khảo, thời gian thực tế phụ thuộc độ dày màng, độ ẩm, nhiệt độ, độ thông thoáng và hệ sơn bên dưới.
TDS chỉ nêu độ phủ lý thuyết: 15,3 m²/lít ở 50 micron khô và 3,8 m²/lít ở 200 micron khô, chưa tính hao hụt. Ví dụ dưới đây giả định hao hụt 20% và tính ở 50 micron.
Muốn nhận báo giá theo quy cách đóng gói và khối lượng công trình, vui lòng liên hệ hotline 0906768360 - 0931778862.
Nguồn thông số: tài liệu kỹ thuật (TDS) của Nippon Paint (Vietnam). Nội dung do đội kỹ thuật Sơn Bảy Màu biên soạn.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá bán | Ảnh |
| 0 | NIPPON NIOZ | NIPPON NIOZ | Liên hệ |
|
| 1 | NIPPON EPOXY MIO | NIPPON EPOXY MIO | Liên hệ |
|
| 2 | NIPPON EPAC | NIPPON EPAC | Liên hệ |
|
| 3 | NIPPON EP4 CLEAR SEALER | NIPPON EP4 CLEAR SEALER | Liên hệ |
|
| 4 | NIPPON EA9 WHITE PRIMER | NIPPON EA9 WHITE PRIMER | Liên hệ |
|
| 5 | NIPPON EA9 RED OXIDE PRIMER | NIPPON EA9 RED OXIDE PRIMER | Liên hệ |
|
| 6 | NIPPON EA9 | NIPPON EA9 | Liên hệ |
|
| 7 | NIPPON EA4 CLEAR SEALER | NIPPON EA4 CLEAR SEALER | Liên hệ |
|
| 8 | NIPPON EA4 | NIPPON EA4 | Liên hệ |
|
| 9 | NIPPON 1250 BLACK FAST DRYING PRIMER | NIPPON 1250 BLACK FAST DRYING PRIMER | Liên hệ |
|