NIPPON EPOXY MIO là sơn epoxy hai thành phần chứa oxit sắt dạng mica, dùng khi cần chống ăn mòn cao cho bề mặt thép. Dưới đây là số liệu theo TDS để bạn chọn hệ sơn và tính lượng sơn.
Theo TDS, đây là sơn dầu gốc Epoxy hai thành phần, chứa oxit sắt dạng mica, dùng khi có yêu cầu cao về chống ăn mòn cho bề mặt thép. Khi dùng trên thép, hãng khuyến cáo kết hợp với sơn lót phù hợp.
| Hạng mục | Giá trị theo TDS |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu gốc Epoxy chứa oxit sắt mica, hai thành phần |
| Màu / hoàn thiện | Xám đậm / Bóng mờ |
| Tỷ trọng | 1,60 ± 0,05 (hỗn hợp) |
| Hàm lượng rắn | 51 ± 2% theo thể tích |
| Độ mài mòn | Màng khô hoàn toàn có độ cứng cao, chịu mài mòn và va đập tốt |
| Chịu nhiệt | Đến 100°C trong điều kiện khô ráo |
| Số lớp / độ dày | 1-2 lớp, 75 micron khô mỗi lớp |
| Độ phủ lý thuyết | 6,8 m²/lít (75 micron khô) |
| Độ phủ thực tế (hao hụt 20%) | 5,4 m²/lít (75 micron khô) |
| Tỉ lệ pha trộn | 4,25 phần chất cơ sở : 0,75 phần chất đóng rắn |
| Thời gian sử dụng sau pha | 6-7 giờ ở 25-30°C |
| Dung môi pha loãng | NIPPON SA 65 THINNER |
| Quy cách | 5 lít (4,25+0,75), 20 lít (17+3) |
Số liệu trích từ tài liệu kỹ thuật của Nippon Paint (Vietnam). Điều kiện thực tế và phương pháp thi công có thể làm kết quả khác đi, nên cần đối chiếu TDS bản mới nhất trước khi thi công.
| Hạng mục | Thời gian ở 25-30°C |
|---|---|
| Khô bề mặt | 1-2 giờ |
| Khô để xử lý | 16 giờ |
| Sơn lớp kế tiếp | Tối thiểu 16 giờ |
| Khô hoàn toàn | 6-7 ngày |
Các thông số khô mang tính tham khảo, thời gian thực tế phụ thuộc độ dày màng, độ ẩm, nhiệt độ, độ thông thoáng và hệ sơn bên dưới.
Theo TDS, độ phủ lý thuyết 6,8 m²/lít ở 75 micron khô, độ phủ thực tế (hao hụt 20%) là 5,4 m²/lít. TDS đề nghị 1-2 lớp; ví dụ dưới đây tính 2 lớp.
Muốn nhận báo giá theo quy cách đóng gói và khối lượng công trình, vui lòng liên hệ hotline 0906768360 - 0931778862.
Nguồn thông số: tài liệu kỹ thuật (TDS) của Nippon Paint (Vietnam). Nội dung do đội kỹ thuật Sơn Bảy Màu biên soạn.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá bán | Ảnh |
| 0 | NIPPON NIOZ | NIPPON NIOZ | Liên hệ |
|
| 1 | NIPPON EPAC | NIPPON EPAC | Liên hệ |
|
| 2 | NIPPON EP4 CLEAR SEALER | NIPPON EP4 CLEAR SEALER | Liên hệ |
|
| 3 | NIPPON EP 10-04 STE 70 | NIPPON EP 10-04 STE 70 | Liên hệ |
|
| 4 | NIPPON EA9 WHITE PRIMER | NIPPON EA9 WHITE PRIMER | Liên hệ |
|
| 5 | NIPPON EA9 RED OXIDE PRIMER | NIPPON EA9 RED OXIDE PRIMER | Liên hệ |
|
| 6 | NIPPON EA9 | NIPPON EA9 | Liên hệ |
|
| 7 | NIPPON EA4 CLEAR SEALER | NIPPON EA4 CLEAR SEALER | Liên hệ |
|
| 8 | NIPPON EA4 | NIPPON EA4 | Liên hệ |
|
| 9 | NIPPON 1250 BLACK FAST DRYING PRIMER | NIPPON 1250 BLACK FAST DRYING PRIMER | Liên hệ |
|