NIPPON NIOZ là sơn hai thành phần gốc ethyl silicate và bột kẽm, dùng làm lớp lót tạm thời, lớp lót thông thường hoặc lớp sơn duy nhất cho bề mặt thép, kể cả môi trường biển. Dưới đây là số liệu theo TDS để bạn chọn hệ sơn.
Theo TDS, đây là sơn hai thành phần gốc ethyl silicate và bột kẽm, dùng cho bề mặt thép làm lớp lót tạm thời hoặc lớp lót thông thường của hệ sơn chất lượng cao, và có thể là lớp sơn duy nhất bảo vệ bề mặt trong môi trường biển. Sơn chống ăn mòn, chịu thời tiết, mài mòn, va đập, chịu nhiệt và nhiều loại dung môi.
| Hạng mục | Giá trị theo TDS |
|---|---|
| Loại sơn | Hai thành phần, gốc Ethyl Silicate và bột kẽm |
| Màu / hoàn thiện | Xám / Mờ |
| Tỷ trọng | 2,06 ± 0,05 (hỗn hợp chất cơ sở và bột kẽm) |
| Hàm lượng rắn | 47 ± 2% theo thể tích |
| Nhiệt độ chịu được | Đến 400°C |
| Độ dày màng khô | 25 micron (lót tạm thời); 50 micron (lót thông thường); 75 micron (lớp duy nhất) |
| Độ phủ lý thuyết | 18,7 / 9,4 / 6,2 m²/lít (lần lượt 25 / 50 / 75 micron khô) |
| Độ phủ thực tế (hao hụt 20%) | 15,0 / 7,5 / 5,0 m²/lít (lần lượt 25 / 50 / 75 micron khô) |
| Tỉ lệ pha trộn | 1 phần chất cơ sở (Pack A) : 1,43 phần bột kẽm (Pack B), theo trọng lượng |
| Thời gian sử dụng sau pha | 6 giờ ở 25-30°C |
| Dung môi pha loãng và vệ sinh | THINNER 2000 ZINKY |
| Quy cách | Bộ 4 kg Pack A + 5,7 kg Pack B; bộ 16 kg Pack A + 22,9 kg Pack B |
Số liệu trích từ tài liệu kỹ thuật của Nippon Paint (Vietnam). Điều kiện thực tế và phương pháp thi công có thể làm kết quả khác đi, nên cần đối chiếu TDS bản mới nhất trước khi thi công.
| Hạng mục | Thời gian ở 25-30°C |
|---|---|
| Khô bề mặt | Khoảng 5 phút |
| Khô để xử lý | Khoảng 2 giờ |
| Sơn lớp kế tiếp (cùng loại) | 3 giờ |
| Sơn phủ loại sơn hữu cơ khác | Tối thiểu 16 giờ |
| Khô hoàn toàn | 5-7 ngày |
Các thông số khô mang tính tham khảo, thời gian thực tế phụ thuộc độ dày màng, độ ẩm, nhiệt độ, độ thông thoáng và hệ sơn bên dưới.
Theo TDS, độ phủ thực tế (hao hụt 20%) là 15,0 m²/lít ở 25 micron, 7,5 m²/lít ở 50 micron và 5,0 m²/lít ở 75 micron khô. Ví dụ dưới đây tính lớp lót thông thường 50 micron, 1 lớp. Sản phẩm đóng gói theo bộ tính bằng kilogam nên cần quy đổi theo hướng dẫn của hãng.
Muốn nhận báo giá theo quy cách đóng gói và khối lượng công trình, vui lòng liên hệ hotline 0906768360 - 0931778862.
Nguồn thông số: tài liệu kỹ thuật (TDS) của Nippon Paint (Vietnam). Nội dung do đội kỹ thuật Sơn Bảy Màu biên soạn.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá bán | Ảnh |
| 0 | NIPPON EPOXY MIO | NIPPON EPOXY MIO | Liên hệ |
|
| 1 | NIPPON EPAC | NIPPON EPAC | Liên hệ |
|
| 2 | NIPPON EP4 CLEAR SEALER | NIPPON EP4 CLEAR SEALER | Liên hệ |
|
| 3 | NIPPON EP 10-04 STE 70 | NIPPON EP 10-04 STE 70 | Liên hệ |
|
| 4 | NIPPON EA9 WHITE PRIMER | NIPPON EA9 WHITE PRIMER | Liên hệ |
|
| 5 | NIPPON EA9 RED OXIDE PRIMER | NIPPON EA9 RED OXIDE PRIMER | Liên hệ |
|
| 6 | NIPPON EA9 | NIPPON EA9 | Liên hệ |
|
| 7 | NIPPON EA4 CLEAR SEALER | NIPPON EA4 CLEAR SEALER | Liên hệ |
|
| 8 | NIPPON EA4 | NIPPON EA4 | Liên hệ |
|
| 9 | NIPPON 1250 BLACK FAST DRYING PRIMER | NIPPON 1250 BLACK FAST DRYING PRIMER | Liên hệ |
|