Kẻ vạch bãi xe, lối đi nhà xưởng hay sân nội bộ thường phải chặn khu vực cả buổi, trong khi người và xe vẫn cần lưu thông. NIPPON ROAD LINE là sơn kẻ vạch gốc Thermoplastic Acrylic khô bề mặt khoảng 5 phút, sơn lớp hai sau 1 giờ, màng cứng và chịu mài mòn. Bài viết tổng hợp đúng thông số TDS và cách tính lượng sơn theo mét vạch.
Theo TDS, NIPPON ROAD LINE PAINT là sơn dầu gốc Thermoplastic Acrylic. Màng sơn có độ bền cao, nhanh khô, chịu thời tiết tốt và chịu được tải nặng, phù hợp cho sơn vạch đường và sàn nhà.
Ưu thế thực tế nằm ở tốc độ: khô bề mặt khoảng 5 phút và khô để xử lý sau 1 giờ, nên có thể kẻ vạch theo từng đoạn, mở lại lối đi nhanh. Bề mặt chỉ cần sạch, khô, không dầu mỡ và tạp chất.
| Chỉ tiêu | Giá trị theo TDS |
|---|---|
| Gốc sơn | Sơn dầu Thermoplastic Acrylic |
| Màu | Trắng, vàng, đỏ và đen |
| Hoàn thiện | Mờ |
| Tỷ trọng | 1,45 ± 0,05 (màu Trắng) |
| Hàm lượng rắn | 49 ± 2% theo thể tích (màu Trắng) |
| Số lớp đề nghị | 2 lớp |
| Độ dày mỗi lớp | 35 µm màng khô / 71 µm màng ướt |
| Độ phủ lý thuyết | 14,0 m²/lít ở 35 µm khô |
| Độ phủ thực tế (hao hụt 20%) | 11,2 m²/lít ở 35 µm khô |
| Thi công | Cọ quét, con lăn, súng phun có khí hoặc không có khí |
| Dữ liệu phun | Có khí: 3 - 4 kg/cm², đầu phun 1,3 mm; không khí: 140 - 170 kg/cm², đầu phun 0,015" - 0,017" |
| Pha loãng | Cọ, lăn tối đa 10%; phun có khí tối đa 20%; phun không khí tối đa 5% |
| Dung môi pha loãng / vệ sinh | NIPPON ROAD LINE THINNER |
| Đóng gói | 5 lít |
| Quy chuẩn | Phù hợp QCVN 08:2020/BCT về hàm lượng Chì |
| Giai đoạn | Thời gian |
|---|---|
| Khô bề mặt | Khoảng 5 phút |
| Khô để xử lý | 1 giờ |
| Thời gian chuyển tiếp giữa 2 lớp | Tối thiểu 1 giờ |
Thời gian trên đo ở 25°C đến 30°C. Trời lạnh dưới 7°C hoặc độ ẩm trên 85% không được thi công vì sơn khô chậm và dễ lỗi màng.
Định mức của NIPPON ROAD LINE được quy đổi từ độ phủ lý thuyết trong TDS. Độ phủ lý thuyết chỉ đúng trên bề mặt chuẩn và chưa tính hao hụt; TDS đưa thêm độ phủ thực tế với hao hụt 20% để dự trù sát hơn.
Ví dụ (giả định): bãi xe 40 ô, mỗi ô khoảng 12 m vạch rộng 10 cm (40 × 12 × 0,1 m), diện tích 48 m², sơn 2 lớp ở độ dày 35 µm khô. Lượng sơn = 48 × 2 ÷ 11,2 ≈ 8,6 lít (theo độ phủ lý thuyết chỉ cần ≈ 6,9 lít). Dự trù 2 thùng 5 lít (10 lít).
Số liệu trong bài lấy từ tài liệu kỹ thuật (TDS) NIPPON ROAD LINE do Nippon Paint Việt Nam ban hành; tải TDS gốc ở mục Thông số kỹ thuật bên dưới. Ví dụ định mức là giả định để minh họa cách tính.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá bán | Ảnh |
| 0 | NIPPON ZINC RICH PRIMER HS | NIPPON ZINC RICH PRIMER HS | Liên hệ |
|
| 1 | NIPPON ZINC PHOSPHATE GREY PRIMER | NIPPON ZINC PHOSPHATE GREY PRIMER | Liên hệ |
|
| 2 | NIPPON ZINC PHOSPHATE BLAST PRIMER | NIPPON ZINC PHOSPHATE BLAST PRIMER | Liên hệ |
|
| 3 | NIPPON UNIGROUND 930 HK PRIMER | NIPPON UNIGROUND 930 HK PRIMER | Liên hệ |
|
| 4 | NIPPON S500 HEAT RESISTING PRIMER | NIPPON S500 HEAT RESISTING PRIMER | Liên hệ |
|
| 5 | NIPPON S450 HEAT RESISTING BLACK | NIPPON S450 HEAT RESISTING BLACK | Liên hệ |
|
| 6 | NIPPON S350 HEAT RESISTING ALUMINIUM | NIPPON S350 HEAT RESISTING ALUMINIUM | Liên hệ |
|
| 7 | NIPPON PU UNDERCOAT WHITE | NIPPON PU UNDERCOAT WHITE | Liên hệ |
|
| 8 | NIPPON PU | NIPPON PU | Liên hệ |
|
| 9 | NIPPON NIOZ | NIPPON NIOZ | Liên hệ |
|