Ống xả, ống khói hay vỏ nồi hơi sơn bằng sơn thường sẽ cháy sém, phồng và bong chỉ sau vài lần vận hành. NIPPON S350 HEAT RESISTING ALUMINIUM là sơn màu nhôm gốc Silicone acrylic chịu nhiệt đến 350°C, dùng làm lớp hoàn thiện thẩm mỹ cho thiết bị nóng. Lưu ý quan trọng nhất theo TDS: sản phẩm thường không sơn trực tiếp lên thép mà đi trên lớp lót chịu nhiệt.
Theo TDS, đây là sơn dầu gốc Silicone acrylic chịu được nhiệt độ đến 350°C, đem lại sự bảo vệ cho đường ống xả, lò sưởi, nồi hơi, ống khói và các thiết bị chịu nhiệt khác. Màu nhôm bóng mờ giúp thiết bị trông gọn gàng, đồng bộ.
TDS cũng nói rõ giới hạn: sản phẩm thường không được sơn trực tiếp lên bề mặt thép, không nên dùng ở nơi có độ ăn mòn cao và thường được dùng khi có yêu cầu về thẩm mỹ. Muốn bền, phải đi kèm lớp lót NIPPON NIOZ hoặc NIPPON S500 HEAT RESISTING PRIMER.
| Chỉ tiêu | Giá trị theo TDS |
|---|---|
| Gốc sơn | Silicone acrylic |
| Màu / hoàn thiện | Màu nhôm / bóng mờ |
| Nhiệt độ chịu được | Đến 350°C |
| Tỷ trọng | 1,03 ± 0,05 |
| Hàm lượng rắn | 38 ± 2% theo thể tích |
| Số lớp đề nghị | 1 - 2 lớp |
| Độ dày mỗi lớp | 30 µm màng khô / 78 µm màng ướt |
| Độ phủ lý thuyết | 12,7 m²/lít ở 30 µm khô |
| Độ phủ thực tế (hao hụt 20%) | 10,2 m²/lít ở 30 µm khô |
| Lớp lót đề nghị | NIPPON INORGANIC ZINC COATING (NIOZ) hoặc NIPPON S500 HEAT RESISTING PRIMER, tối thiểu 20 - 25 µm khô |
| Thi công | Cọ quét, con lăn hoặc súng phun có khí (3 - 4 kg/cm², đầu phun 1,3 mm) |
| Pha loãng | Cọ, lăn tối đa 10%; phun có khí tối đa 20% |
| Dung môi pha loãng / vệ sinh | NIPPON HEAT RESISTING THINNER |
| Đóng gói | 5 lít và 20 lít |
| Quy chuẩn | Phù hợp QCVN 08:2020/BCT về hàm lượng Chì |
| Giai đoạn | Thời gian |
|---|---|
| Khô bề mặt (25°C đến 30°C) | 30 phút |
| Thời gian chuyển tiếp giữa 2 lớp | Tối thiểu 2 giờ |
| Khô hoàn toàn ở 200°C đến 240°C | Khoảng 30 phút |
Màng sơn chịu nhiệt chỉ đạt tính năng sau khi được gia nhiệt; TDS ghi thời gian khô hoàn toàn khoảng 30 phút ở 200°C đến 240°C.
Định mức của NIPPON S350 HEAT RESISTING ALUMINIUM được quy đổi từ độ phủ lý thuyết trong TDS. Độ phủ lý thuyết chỉ đúng trên bề mặt chuẩn và chưa tính hao hụt; TDS đưa thêm độ phủ thực tế với hao hụt 20% để dự trù sát hơn.
Ví dụ (giả định): ống khói đường kính 0,6 m, cao 15 m (π × 0,6 × 15), diện tích 28,27 m², sơn 2 lớp ở độ dày 30 µm khô. Lượng sơn = 28,27 × 2 ÷ 10,2 ≈ 5,5 lít (theo độ phủ lý thuyết chỉ cần ≈ 4,5 lít). Dự trù 2 thùng 5 lít (10 lít), phần dư dùng cho lớp dặm vá hoặc thiết bị khác.
Tính riêng lớp lót theo TDS của NIPPON NIOZ hoặc NIPPON S500 HEAT RESISTING PRIMER.
Số liệu trong bài lấy từ tài liệu kỹ thuật (TDS) NIPPON S350 HEAT RESISTING ALUMINIUM do Nippon Paint Việt Nam ban hành; tải TDS gốc ở mục Thông số kỹ thuật bên dưới. Ví dụ định mức là giả định để minh họa cách tính.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá bán | Ảnh |
| 0 | NIPPON ZINC RICH PRIMER HS | NIPPON ZINC RICH PRIMER HS | Liên hệ |
|
| 1 | NIPPON ZINC PHOSPHATE GREY PRIMER | NIPPON ZINC PHOSPHATE GREY PRIMER | Liên hệ |
|
| 2 | NIPPON ZINC PHOSPHATE BLAST PRIMER | NIPPON ZINC PHOSPHATE BLAST PRIMER | Liên hệ |
|
| 3 | NIPPON UNIGROUND 930 HK PRIMER | NIPPON UNIGROUND 930 HK PRIMER | Liên hệ |
|
| 4 | NIPPON S500 HEAT RESISTING PRIMER | NIPPON S500 HEAT RESISTING PRIMER | Liên hệ |
|
| 5 | NIPPON S450 HEAT RESISTING BLACK | NIPPON S450 HEAT RESISTING BLACK | Liên hệ |
|
| 6 | NIPPON ROAD LINE | NIPPON ROAD LINE | Liên hệ |
|
| 7 | NIPPON PU UNDERCOAT WHITE | NIPPON PU UNDERCOAT WHITE | Liên hệ |
|
| 8 | NIPPON PU | NIPPON PU | Liên hệ |
|
| 9 | NIPPON NIOZ | NIPPON NIOZ | Liên hệ |
|