Thiết bị chạy nóng trên 350°C như lò sưởi, ống xả động cơ hay buồng đốt cần một lớp sơn không cháy sém và vẫn giữ màu đen gọn gàng. NIPPON S450 HEAT RESISTING BLACK là sơn gốc Silicone chịu nhiệt đến 450°C, chỉ cần 1 lớp 30 µm khô trên nền lót chịu nhiệt. Dưới đây là thông số TDS và các bước thi công.
Theo TDS, NIPPON S450 HEAT RESISTING BLACK là sơn dầu gốc Silicone, chịu được nhiệt độ đến 450°C, bảo vệ đường ống xả, lò sưởi, nồi hơi, ống khói và các thiết bị chịu nhiệt khác. So với lớp màu nhôm, màu đen bóng mờ thường được chọn cho thiết bị muốn che vết bám khói, muội.
Giống các dòng hoàn thiện chịu nhiệt khác của hãng, sản phẩm thường không sơn trực tiếp lên thép, không nên dùng ở nơi ăn mòn cao và chủ yếu đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ. Lớp lót chịu nhiệt bên dưới mới là phần chống gỉ.
| Chỉ tiêu | Giá trị theo TDS |
|---|---|
| Gốc sơn | Silicone |
| Màu / hoàn thiện | Đen / bóng mờ |
| Nhiệt độ chịu được | Đến 450°C |
| Tỷ trọng | 1,36 ± 0,05 |
| Hàm lượng rắn | 49 ± 2% theo thể tích |
| Số lớp đề nghị | 1 lớp |
| Độ dày mỗi lớp | 30 µm màng khô / 61 µm màng ướt |
| Độ phủ lý thuyết | 16,3 m²/lít ở 30 µm khô |
| Độ phủ thực tế (hao hụt 20%) | 13,1 m²/lít ở 30 µm khô |
| Lớp lót đề nghị | NIPPON INORGANIC ZINC COATING (NIOZ) hoặc NIPPON S500 HEAT RESISTING PRIMER, tối thiểu 20 - 25 µm khô |
| Thi công | Cọ quét, con lăn hoặc súng phun có khí (3 - 4 kg/cm², đầu phun 1,3 mm) |
| Pha loãng | Cọ, lăn tối đa 10%; phun có khí tối đa 20% (18 - 20 giây cốc đo NK 2) |
| Khuấy trộn | Có thể lắng, cần khuấy kỹ trước khi dùng |
| Dung môi pha loãng / vệ sinh | NIPPON HEAT RESISTING THINNER |
| Đóng gói | 5 lít và 20 lít |
| Quy chuẩn | Phù hợp QCVN 08:2020/BCT về hàm lượng Chì |
| Giai đoạn | Thời gian |
|---|---|
| Khô bề mặt (25°C đến 30°C) | 30 phút |
| Thời gian chuyển tiếp giữa 2 lớp | Tối thiểu 8 giờ |
| Khô hoàn toàn ở 200°C đến 240°C | Khoảng 30 phút |
Nếu cần dặm vá hoặc sơn thêm lớp, chờ tối thiểu 8 giờ. Sau thi công, gia nhiệt bề mặt 200°C - 240°C khoảng 30 phút để màng sơn khô hoàn toàn.
Định mức của NIPPON S450 HEAT RESISTING BLACK được quy đổi từ độ phủ lý thuyết trong TDS. Độ phủ lý thuyết chỉ đúng trên bề mặt chuẩn và chưa tính hao hụt; TDS đưa thêm độ phủ thực tế với hao hụt 20% để dự trù sát hơn.
Ví dụ (giả định): cụm nồi hơi và đường ống khói của một xưởng sấy, diện tích 80 m², sơn 1 lớp ở độ dày 30 µm khô. Lượng sơn = 80 × 1 ÷ 13,1 ≈ 6,1 lít (theo độ phủ lý thuyết chỉ cần ≈ 4,9 lít). Dự trù 2 thùng 5 lít (10 lít), phần dư dùng dặm vá.
Lượng sơn lót tính riêng theo TDS của NIPPON NIOZ hoặc NIPPON S500 HEAT RESISTING PRIMER.
Số liệu trong bài lấy từ tài liệu kỹ thuật (TDS) NIPPON S450 HEAT RESISTING BLACK do Nippon Paint Việt Nam ban hành; tải TDS gốc ở mục Thông số kỹ thuật bên dưới. Ví dụ định mức là giả định để minh họa cách tính.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá bán | Ảnh |
| 0 | NIPPON ZINC RICH PRIMER HS | NIPPON ZINC RICH PRIMER HS | Liên hệ |
|
| 1 | NIPPON ZINC PHOSPHATE GREY PRIMER | NIPPON ZINC PHOSPHATE GREY PRIMER | Liên hệ |
|
| 2 | NIPPON ZINC PHOSPHATE BLAST PRIMER | NIPPON ZINC PHOSPHATE BLAST PRIMER | Liên hệ |
|
| 3 | NIPPON UNIGROUND 930 HK PRIMER | NIPPON UNIGROUND 930 HK PRIMER | Liên hệ |
|
| 4 | NIPPON S500 HEAT RESISTING PRIMER | NIPPON S500 HEAT RESISTING PRIMER | Liên hệ |
|
| 5 | NIPPON S350 HEAT RESISTING ALUMINIUM | NIPPON S350 HEAT RESISTING ALUMINIUM | Liên hệ |
|
| 6 | NIPPON ROAD LINE | NIPPON ROAD LINE | Liên hệ |
|
| 7 | NIPPON PU UNDERCOAT WHITE | NIPPON PU UNDERCOAT WHITE | Liên hệ |
|
| 8 | NIPPON PU | NIPPON PU | Liên hệ |
|
| 9 | NIPPON NIOZ | NIPPON NIOZ | Liên hệ |
|