Lớp phủ chịu nhiệt đẹp đến đâu cũng sẽ bong nếu bên dưới thép đã gỉ, vì nhiệt và hơi ẩm ngưng tụ khi thiết bị nguội liên tục tấn công nền thép. NIPPON S500 HEAT RESISTING PRIMER là sơn lót gốc Silicone có bột kẽm chống ăn mòn, chịu nhiệt đến 500°C, chỉ cần 1 lớp 20 µm khô trên thép đã thổi mòn Sa 2.5.
Theo TDS, NIPPON S500 HEAT RESISTING PRIMER là sơn dầu gốc Silicone với thành phần chống ăn mòn là bột kẽm, chịu được nhiệt độ đến 500°C, bảo vệ đường ống xả, lò sưởi, nồi hơi, ống khói và các thiết bị chịu nhiệt khác.
Trong hệ sơn chịu nhiệt của Nippon, S500 là lớp nền chống gỉ. TDS của NIPPON S350 HEAT RESISTING ALUMINIUM và NIPPON S450 HEAT RESISTING BLACK đều đề nghị lót bằng S500 (hoặc NIOZ) với màng khô tối thiểu 20 - 25 µm.
| Chỉ tiêu | Giá trị theo TDS |
|---|---|
| Gốc sơn | Silicone, thành phần chống ăn mòn là bột kẽm |
| Màu / hoàn thiện | Xám / bóng mờ |
| Nhiệt độ chịu được | Đến 500°C |
| Tỷ trọng | 1,93 ± 0,05 |
| Hàm lượng rắn | 49 ± 2% theo thể tích |
| Số lớp đề nghị | 1 lớp |
| Độ dày mỗi lớp | 20 µm màng khô / 41 µm màng ướt |
| Độ phủ lý thuyết | 24,4 m²/lít ở 20 µm khô |
| Độ phủ thực tế (hao hụt 20%) | 19,5 m²/lít ở 20 µm khô |
| Chuẩn bị bề mặt | Thổi mòn Sa 2.5, duy trì đến khi sơn |
| Thi công | Cọ quét, con lăn hoặc súng phun có khí (3 - 4 kg/cm², đầu phun 1,3 mm) |
| Pha loãng | Cọ, lăn tối đa 10%; phun có khí tối đa 20% (18 - 20 giây cốc đo NK 2) |
| Khuấy trộn | Có thể lắng, cần khuấy kỹ trước khi dùng |
| Dung môi pha loãng / vệ sinh | NIPPON HEAT RESISTING THINNER |
| Đóng gói | 5 lít và 20 lít |
| Quy chuẩn | Phù hợp QCVN 08:2020/BCT về hàm lượng Chì |
| Giai đoạn | Thời gian |
|---|---|
| Khô bề mặt (25°C đến 30°C) | 30 phút |
| Thời gian chuyển tiếp giữa 2 lớp | Tối thiểu 8 giờ |
| Khô hoàn toàn ở 200°C đến 240°C | Khoảng 30 phút |
Sơn lớp phủ chịu nhiệt lên S500 sau tối thiểu 8 giờ. Toàn hệ đạt tính năng sau khi gia nhiệt 200°C - 240°C khoảng 30 phút.
Định mức của NIPPON S500 HEAT RESISTING PRIMER được quy đổi từ độ phủ lý thuyết trong TDS. Độ phủ lý thuyết chỉ đúng trên bề mặt chuẩn và chưa tính hao hụt; TDS đưa thêm độ phủ thực tế với hao hụt 20% để dự trù sát hơn.
Ví dụ (giả định): hệ ống xả và vỏ lò của một nhà máy nhỏ, diện tích 150 m², sơn 1 lớp ở độ dày 20 µm khô. Lượng sơn = 150 × 1 ÷ 19,5 ≈ 7,7 lít (theo độ phủ lý thuyết chỉ cần ≈ 6,1 lít). Dự trù 2 thùng 5 lít (10 lít).
Số liệu trong bài lấy từ tài liệu kỹ thuật (TDS) NIPPON S500 HEAT RESISTING PRIMER do Nippon Paint Việt Nam ban hành; tải TDS gốc ở mục Thông số kỹ thuật bên dưới. Ví dụ định mức là giả định để minh họa cách tính.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá bán | Ảnh |
| 0 | NIPPON ZINC RICH PRIMER HS | NIPPON ZINC RICH PRIMER HS | Liên hệ |
|
| 1 | NIPPON ZINC PHOSPHATE GREY PRIMER | NIPPON ZINC PHOSPHATE GREY PRIMER | Liên hệ |
|
| 2 | NIPPON ZINC PHOSPHATE BLAST PRIMER | NIPPON ZINC PHOSPHATE BLAST PRIMER | Liên hệ |
|
| 3 | NIPPON UNIGROUND 930 HK PRIMER | NIPPON UNIGROUND 930 HK PRIMER | Liên hệ |
|
| 4 | NIPPON S450 HEAT RESISTING BLACK | NIPPON S450 HEAT RESISTING BLACK | Liên hệ |
|
| 5 | NIPPON S350 HEAT RESISTING ALUMINIUM | NIPPON S350 HEAT RESISTING ALUMINIUM | Liên hệ |
|
| 6 | NIPPON ROAD LINE | NIPPON ROAD LINE | Liên hệ |
|
| 7 | NIPPON PU UNDERCOAT WHITE | NIPPON PU UNDERCOAT WHITE | Liên hệ |
|
| 8 | NIPPON PU | NIPPON PU | Liên hệ |
|
| 9 | NIPPON NIOZ | NIPPON NIOZ | Liên hệ |
|