Xưởng đóng thùng xe hay chế tạo máy cần một lớp lót chống gỉ khô nhanh để kịp quay vòng sản phẩm, nhưng vẫn không chứa kim loại nặng. NIPPON UNIGROUND 930 HK PRIMER là sơn lót khô nhanh với thành phần chống ăn mòn kẽm phosphate, sơn phủ được sau 8 giờ hoặc chỉ 20 phút nếu sấy ở 80°C. Bài viết tổng hợp đúng số liệu TDS.
Theo TDS, NIPPON UNIGROUND 930 HK PRIMER là hỗn hợp sơn lót khô nhanh đặc biệt với thành phần chống ăn mòn kẽm phosphate, bảo vệ kim loại như thiết bị mô tô, máy móc, kết cấu thép, xe tải hạng nặng chống rỉ sét trong điều kiện ôn hòa và trung bình trong thời gian dài.
Điểm khác biệt là khả năng rút ngắn thời gian chờ bằng sấy: sơn phủ được sau 30 phút ở 60°C hoặc 20 phút ở 80°C, rất hợp dây chuyền có buồng sấy. Bề mặt có thể làm sạch bằng dụng cụ đạt ST 2.0, tốt nhất là phun hạt mài đến SA 2.5.
| Chỉ tiêu | Giá trị theo TDS |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn lót khô nhanh, chống ăn mòn bằng kẽm phosphate |
| Màu / hoàn thiện | Xám / mờ |
| Tỷ trọng | 1,45 ± 0,1 |
| Hàm lượng rắn | 50 ± 2% theo thể tích |
| Số lớp đề nghị | 1 lớp |
| Độ dày mỗi lớp | 40 µm màng khô / 80 µm màng ướt |
| Độ phủ lý thuyết | 12,5 m²/lít ở 40 µm khô |
| Độ phủ thực tế (hao hụt 20%) | 10,0 m²/lít ở 40 µm khô |
| Chuẩn bị bề mặt | Tối thiểu ST 2.0, tốt nhất phun hạt mài SA 2.5 |
| Thi công | Cọ quét, con lăn, súng phun có khí hoặc không khí |
| Dữ liệu phun | Có khí: 3 - 4 kg/cm², đầu phun 1,3 mm; không khí: 140 - 170 kg/cm², đầu phun 0,015" - 0,017" |
| Pha loãng | Cọ, lăn tối đa 10%; phun có khí tối đa 25%; phun không khí tối đa 5% |
| Dung môi pha loãng / vệ sinh | NIPPON FAST DRYING THINNER |
| Đóng gói | 5 lít và 20 lít |
| Quy chuẩn | Phù hợp QCVN 08:2020/BCT về hàm lượng Chì |
| Giai đoạn | Thời gian |
|---|---|
| Khô bề mặt | 30 phút |
| Khô để xử lý | 6 giờ |
| Thời gian để sơn lớp phủ | Tối thiểu 8 giờ, hoặc 30 phút × 60°C, hoặc 20 phút × 80°C |
Các mốc thời gian đo ở 25°C đến 30°C. Nhiệt độ dưới 7°C hoặc độ ẩm trên 85% không được thi công.
Định mức của NIPPON UNIGROUND 930 HK PRIMER được quy đổi từ độ phủ lý thuyết trong TDS. Độ phủ lý thuyết chỉ đúng trên bề mặt chuẩn và chưa tính hao hụt; TDS đưa thêm độ phủ thực tế với hao hụt 20% để dự trù sát hơn.
Ví dụ (giả định): khung và thùng một xe tải hạng nặng, diện tích 120 m², sơn 1 lớp ở độ dày 40 µm khô. Lượng sơn = 120 × 1 ÷ 10,0 ≈ 12,0 lít (theo độ phủ lý thuyết chỉ cần ≈ 9,6 lít). Dự trù 3 thùng 5 lít (15 lít), hoặc 1 thùng 20 lít nếu làm nhiều xe.
Số liệu trong bài lấy từ tài liệu kỹ thuật (TDS) NIPPON UNIGROUND 930 HK PRIMER do Nippon Paint Việt Nam ban hành; tải TDS gốc ở mục Thông số kỹ thuật bên dưới. Ví dụ định mức là giả định để minh họa cách tính.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá bán | Ảnh |
| 0 | NIPPON ZINC RICH PRIMER HS | NIPPON ZINC RICH PRIMER HS | Liên hệ |
|
| 1 | NIPPON ZINC PHOSPHATE GREY PRIMER | NIPPON ZINC PHOSPHATE GREY PRIMER | Liên hệ |
|
| 2 | NIPPON ZINC PHOSPHATE BLAST PRIMER | NIPPON ZINC PHOSPHATE BLAST PRIMER | Liên hệ |
|
| 3 | NIPPON S500 HEAT RESISTING PRIMER | NIPPON S500 HEAT RESISTING PRIMER | Liên hệ |
|
| 4 | NIPPON S450 HEAT RESISTING BLACK | NIPPON S450 HEAT RESISTING BLACK | Liên hệ |
|
| 5 | NIPPON S350 HEAT RESISTING ALUMINIUM | NIPPON S350 HEAT RESISTING ALUMINIUM | Liên hệ |
|
| 6 | NIPPON ROAD LINE | NIPPON ROAD LINE | Liên hệ |
|
| 7 | NIPPON PU UNDERCOAT WHITE | NIPPON PU UNDERCOAT WHITE | Liên hệ |
|
| 8 | NIPPON PU | NIPPON PU | Liên hệ |
|
| 9 | NIPPON NIOZ | NIPPON NIOZ | Liên hệ |
|