GIAO HÀNGGIAO HÀNG NHANH
THANH TOÁNTHANH TOÁN KHI NHẬN HÀNG
0931 77 88 62 - 0906 768 360
Chăm sóc khách hàng

Nguyễn Thị Hiền

0931778862 baogiasonbaymau@gmail.com
Sơn công nghiệp Jotun chống cháy 1 thành phần Acrylic gốc dung môi màng mỏng SteelMaster 90SB

Sơn công nghiệp Jotun chống cháy 1 thành phần Acrylic gốc dung môi màng mỏng SteelMaster 90SB

Tải thông số kỹ thuật
Liên hệ
  • Mã sản phẩm:SteelMaster 90SB
  • Thể tích:20L
SteelMaster 90SB là sơn chống cháy trương phồng màng mỏng acrylic gốc dung môi, Certifire CF 10246 tới 120 phút. Xem TDS, định mức, báo giá Sơn Bảy Màu.
Công trình kéo dài nhiều tháng khiến kết cấu thép đã sơn chống cháy phải chờ lớp hoàn thiện ngoài công trường, trong khi mưa ẩm làm hỏng màng sơn. SteelMaster 90SB là sơn chống cháy trương phồng màng mỏng acrylic gốc dung môi, theo TDS có thể không cần lớp phủ bảo vệ tới 9 tháng ở giai đoạn thi công. Bài viết tổng hợp thông số, định mức và quy trình 7 bước.
75 ± 4 %
Thể tích chất rắn
120 phút
Chống cháy tới (Certifire CF 10246)
9 tháng
Phơi ngoài không cần phủ
200–750 μm
Chiều dày khô
Tóm tắt nhanh
  • Sơn chống cháy trương phồng màng mỏng, acrylic gốc dung môi, 1 thành phần.
  • Certifire CF 10246 với thời gian chống cháy tới 120 phút.
  • Không cần lớp phủ bảo vệ tới 9 tháng ở giai đoạn thi công nếu màng đủ khô và cứng.
  • Phù hợp tới môi trường C4 khi có lớp phủ; chiều dày khô 200–750 μm.

SteelMaster 90SB là gì và dùng cho ai?

SteelMaster 90SB là hệ chống cháy hoạt hóa cho kết cấu thép, dùng làm lớp trung gian hoặc lớp phủ hoàn thiện trong khí quyển, thi công trên lớp chống rỉ đã được phê duyệt. Theo TDS, sơn phù hợp tới môi trường ăn mòn C4 khi có lớp phủ phù hợp, trong nhà khô ráo (C1) lớp phủ có thể có hoặc không.

Nhóm khách hàng phù hợp: nhà thầu kết cấu thép có tiến độ dài, cần để lớp chống cháy phơi trong giai đoạn thi công mà vẫn bảo đảm màng được bảo vệ khỏi nước đọng và ngưng tụ mạnh.

Thông số kỹ thuật SteelMaster 90SB

Hạng mục Giá trị theo TDS
Loại sơn Sơn chống cháy trương phồng màng mỏng acrylic gốc dung môi, 1 thành phần
Thể tích chất rắn 75 ± 4 % (ISO 3233)
Điểm chớp cháy 25 °C
Tỷ trọng 1,3 kg/l
VOC 345 g/l (EU)
Chiều dày khô 200 – 750 μm
Chiều dày ướt 270 – 1000 μm
Tỷ lệ pha trộn Một thành phần, dùng ngay sau khi khuấy đều
Chất pha loãng Jotun Thinner No. 7
Cỡ béc / áp lực phun Béc 19–23 (inch/1000); áp lực tại đầu súng tối thiểu 200 bar
Chứng nhận BS 476 phần 20/21 Certifire CF 10246 (chống cháy tới 120 phút); dầm bản bụng khoét lỗ RT1356
Lớp lót tương thích Alkyd, epoxy, epoxy phốt phát kẽm, epoxy kẽm (với lớp kết nối epoxy)
Lớp phủ kế tiếp Danh sách lớp phủ ngoài được phê chuẩn
Quy cách đóng gói 20 lít (thùng 20 lít)
Hạn lưu kho ở 23 °C 18 tháng
Môi trường sử dụng Tới ăn mòn C4 (ISO 12944-2) khi có lớp phủ phù hợp; trong nhà khô ráo (C1) có thể có hoặc không có lớp phủ
Phơi ngoài trời khi thi công Tới 9 tháng không cần lớp phủ bảo vệ nếu màng đủ khô và cứng
Nguồn: Bảng thông số kỹ thuật (TDS) của Jotun. Giá trị tiêu biểu, có thể thay đổi theo màu sắc.

Thời gian khô và sơn lại

Nhiệt độ bề mặt 5 °C 10 °C 23 °C 40 °C
Khô bề mặt 2 h 1 h 30 phút 20 phút
Khô để sơn lớp kế, tối thiểu 24 h 8 h 6 h 6 h

TDS nêu thời gian tối thiểu cho lớp phủ một thành phần là 24 giờ; lớp phủ acrylic một thành phần có thể sơn sớm hơn theo điều kiện trong TDS. Khoảng thời gian tối đa tham khảo tài liệu hướng dẫn thi công (AG).

5 điểm đáng chú ý của SteelMaster 90SB

1
Phơi ngoài trời tới 9 tháng
Không cần lớp phủ bảo vệ ở giai đoạn thi công, với điều kiện lớp sơn đủ khô và đạt độ cứng hợp lý.
2
Certifire CF 10246
Chống cháy tới 120 phút theo BS 476 phần 20/21; đánh giá dầm bản bụng khoét lỗ RT1356.
3
Thể tích chất rắn 75 ± 4 %
Chiều dày khô 200–750 μm cho phép điều chỉnh theo thời gian chống cháy yêu cầu.
4
Khô bề mặt nhanh
30 phút ở 23 °C, 20 phút ở 40 °C; sơn lớp kế tối thiểu 6 giờ ở 23 °C.
5
Điểm chớp cháy 25 °C
Gốc dung môi, cần thông gió và tránh nguồn lửa khi lưu kho, pha và thi công.

Quy trình thi công 7 bước theo TDS

1
Chuẩn bị bề mặt
Sơn lên lớp sơn chống rỉ đã được phê duyệt cho bề mặt thép: bề mặt sơn lót phải sạch, khô, không bị hư hại. Lớp lót tương thích: Alkyd, epoxy, epoxy phốt phát kẽm, epoxy kẽm (với lớp kết nối epoxy).
2
Kiểm tra điều kiện thi công
Sơn gốc dung môi, điểm chớp cháy 25 °C nên cần thông gió và tránh nguồn lửa. Đối chiếu nhiệt độ bề mặt với bảng thời gian khô trước khi thi công.
3
Chuẩn bị và pha trộn sơn
Sản phẩm một thành phần: khuấy đều thùng sơn trước khi dùng, không cần pha trộn với thành phần khác.
4
Pha loãng
Chất pha loãng nếu cần là Jotun Thinner No. 7; pha loãng có thể ảnh hưởng khả năng chống chảy sệ và kéo dài thời gian khô.
5
Thi công
Thi công bằng máy phun áp lực cao (airless), béc 19–23, áp lực tại đầu súng tối thiểu 200 bar. Cọ chỉ dùng cho sơn dặm (stripe coat) và vùng nhỏ. Chiều dày ướt 270 – 1000 μm tương ứng chiều dày khô 200 – 750 μm; phải đạt đúng chiều dày thiết kế.
6
Chờ khô và sơn lớp kế
Ở 23 °C khô bề mặt 30 phút, sơn lớp kế tối thiểu sau 6 giờ; ở 5 °C cần 24 giờ. Lớp phủ một thành phần tối thiểu 24 giờ theo TDS.
7
Nghiệm thu và bảo quản
Trước khi sơn lớp phủ, đo kiểm chiều dày khô đã đạt giá trị thiết kế. Bảo quản thùng kín, đúng nhiệt độ lưu kho trong TDS; hạn lưu kho 18 tháng.
Lưu ý an toàn
Xin tuân theo các lưu ý ghi trên nhãn thùng sơn. Sử dụng trong điều kiện thông thoáng, không hít bụi sơn, tránh tiếp xúc trực tiếp với da. Khi dính vào da phải rửa ngay bằng dung dịch vệ sinh, xà bông và nước; khi dính vào mắt phải rửa nước và đến cơ sở y tế ngay. Sản phẩm chỉ nên do nhà thầu chuyên nghiệp có huấn luyện, thiết bị và đồ bảo hộ phù hợp thi công.

Định mức sơn SteelMaster 90SB

Công thức tính định mức
Độ phủ lý thuyết (m²/lít) = Thể tích chất rắn (%) × 10 ÷ Chiều dày khô (μm)
Lượng sơn (lít) = Diện tích (m²) × Chiều dày khô (μm) ÷ (Thể tích chất rắn (%) × 10), sau đó cộng hao hụt thi công.
Ví dụ tính (số liệu giả định để minh họa)
Giả định sơn 100 m² với chiều dày khô 400 μm, thể tích chất rắn 75% và hao hụt 25%.
Độ phủ lý thuyết = 75 × 10 ÷ 400 = 1,88 m²/lít.
Lượng sơn lý thuyết = 100 × 400 ÷ (75 × 10) = 53,33 lít.
Lượng sơn cần chuẩn bị (hao hụt 25%) = 53,33 ÷ 0,75 = 71,11 lít, làm tròn lên khoảng 72 lít.
Chiều dày khô thực tế phải theo bản vẽ hoặc bảng tính của đơn vị thiết kế; hao hụt tùy kỹ thuật phun và hình dạng kết cấu.

Câu hỏi thường gặp về SteelMaster 90SB

SteelMaster 90SB chống cháy được bao lâu?
Theo TDS, sơn có chứng nhận BS 476 phần 20/21 Certifire CF 10246 với thời gian chống cháy tới 120 phút. Thời gian thực tế phụ thuộc chiều dày màng và loại tiết diện thép.
Có thể để lớp chống cháy ngoài trời bao lâu khi chưa sơn phủ?
TDS cho phép không cần lớp phủ bảo vệ trong 9 tháng ở giai đoạn thi công, nếu màng sơn đủ khô, cứng và được bảo vệ khỏi nước đọng, mưa chảy, ngưng tụ mạnh, tuyết và băng.
Chiều dày khô khuyến nghị là bao nhiêu?
Chiều dày khô 200–750 μm, chiều dày ướt 270–1000 μm, thể tích chất rắn 75 ± 4 %. Chiều dày chỉ định lấy theo bảng tính của Jotun.
Sơn lớp kế tiếp sau bao lâu?
Ở 23 °C tối thiểu 6 giờ; ở 10 °C là 8 giờ; ở 5 °C là 24 giờ. Với lớp phủ một thành phần, tối thiểu 24 giờ theo TDS.
Cần tư vấn SteelMaster 90SB và báo giá theo khối lượng thực tế?
Đội kỹ thuật Sơn Bảy Màu hỗ trợ đọc TDS, tính định mức và chọn hệ sơn phù hợp.
Liên hệ Sơn Bảy Màu qua Zalo / Hotline: 0906 768 360Zalo / Hotline: 0931 77 88 62
Zalo 0906 768 360 Hotline 0906 768 360