GIAO HÀNGGIAO HÀNG NHANH
THANH TOÁNTHANH TOÁN KHI NHẬN HÀNG
0931 77 88 62 - 0906 768 360
Chăm sóc khách hàng

Nguyễn Thị Hiền

0931778862 baogiasonbaymau@gmail.com
Sơn công nghiệp Jotun chống cháy 1 thành phần Acrylic gốc nước SteelMaster 600WF

Sơn công nghiệp Jotun chống cháy 1 thành phần Acrylic gốc nước SteelMaster 600WF

Tải thông số kỹ thuật
Liên hệ
  • Mã sản phẩm:SteelMaster 600WF
  • Thể tích:20L
SteelMaster 600WF là sơn chống cháy acrylic gốc nước 1 thành phần, chứng nhận Certifire CF 5631 tới 120 phút cho thép trong nhà. Xem TDS và báo giá Sơn Bảy Màu.
Nhà xưởng, trung tâm thương mại hay tòa nhà có khung thép lộ thiên thường cần lớp chống cháy mỏng, ít mùi dung môi và dễ thi công. SteelMaster 600WF là sơn chống cháy acrylic gốc nước 1 thành phần, có chứng nhận Certifire CF 5631 chống cháy tới 120 phút. Dưới đây là thông số TDS, định mức và quy trình thi công 7 bước.
71 ± 3 %
Thể tích chất rắn
120 phút
Chống cháy tới (Certifire CF 5631)
140–710 μm
Chiều dày khô
6 tháng
Hạn lưu kho ở 23 °C
Tóm tắt nhanh
  • Sơn chống cháy acrylic gốc nước, 1 thành phần, dùng làm lớp trung gian hoặc lớp phủ hoàn thiện.
  • Chống cháy tới 120 phút theo Certifire CF 5631; EN 13381-8 tới 90 phút.
  • Dành cho kết cấu thép trong nhà; chiều dày khô 140–710 μm.
  • Hạn lưu kho chỉ 6 tháng ở 23 °C, cần lên kế hoạch đặt hàng sát tiến độ.

SteelMaster 600WF là gì và dùng cho ai?

SteelMaster 600WF được phát triển làm hệ sơn bảo vệ chống cháy cho nhiều loại kết cấu thép, với dải bảo vệ rộng cho dầm I, cột và thép hình rỗng. Theo TDS, sản phẩm phù hợp kết cấu sắt thép trong nhà, thi công trên các lớp chống rỉ đã được phê duyệt.

Nhóm khách hàng phù hợp: chủ đầu tư và nhà thầu nhà thép tiền chế, nhà xưởng, công trình công cộng trong nhà cần lớp chống cháy gốc nước.

Thông số kỹ thuật SteelMaster 600WF

Hạng mục Giá trị theo TDS
Loại sơn Sơn chống cháy acrylic gốc nước, 1 thành phần
Thể tích chất rắn 71 ± 3 % (ISO 3233)
Điểm chớp cháy 101 °C
Tỷ trọng 1,4 kg/l
VOC 36 g/l (EU, EU IED)
Chiều dày khô 140 – 710 μm
Chiều dày ướt 200 – 1000 μm
Tỷ lệ pha trộn Một thành phần, dùng ngay sau khi khuấy đều
Chất pha loãng Nước ngọt sạch
Cỡ béc / áp lực phun Béc 19–23 (inch/1000); áp lực tại đầu súng tối thiểu 200 bar
Chứng nhận BS 476 phần 20/21 Certifire CF 5631 (chống cháy tới 120 phút); EN 13381-8 (tới 90 phút); CE ETA-22/0047; VKF/AEAI số 33501; phản ứng với lửa B-s1, d0
Lớp lót tương thích Alkyd, epoxy, epoxy phốt phát kẽm, epoxy kẽm (với lớp kết nối epoxy)
Lớp phủ kế tiếp Danh sách lớp phủ ngoài được phê chuẩn
Quy cách đóng gói 18,5 lít (thùng 20 lít)
Hạn lưu kho ở 23 °C 6 tháng
Môi trường sử dụng Kết cấu thép trong nhà
Nguồn: Bảng thông số kỹ thuật (TDS) của Jotun. Giá trị tiêu biểu, có thể thay đổi theo màu sắc.

Thời gian khô và sơn lại

Nhiệt độ bề mặt 10 °C 23 °C 40 °C
Khô bề mặt 4 h 2 h 1 h
Khô để di chuyển 6 h 4 h 3 h
Khô để sơn lớp kế, tối thiểu 16 h 6 h 4 h

Khoảng thời gian tối đa để sơn lớp kế xem thêm tài liệu hướng dẫn thi công (AG) của Jotun.

5 điểm đáng chú ý của SteelMaster 600WF

1
Gốc nước, một thành phần
Không cần pha trộn thành phần, chất pha loãng và vệ sinh bằng nước ngọt sạch theo TDS.
2
Chứng nhận Certifire CF 5631
Thời gian chống cháy tới 120 phút theo BS 476 phần 20/21; EN 13381-8 tới 90 phút.
3
Dải chiều dày khô rộng 140–710 μm
Chiều dày cụ thể được lấy theo bảng tính của Jotun cho từng tiết diện và thời gian chống cháy.
4
Chỉ dành cho môi trường trong nhà
TDS ghi phù hợp kết cấu sắt thép trong nhà; không thay thế hệ chống cháy dùng ngoài trời.
5
Hạn lưu kho 6 tháng
Ngắn hơn nhiều sản phẩm cùng dòng, nên đặt hàng và nhập kho theo tiến độ thi công.

Quy trình thi công 7 bước theo TDS

1
Chuẩn bị bề mặt
Sơn lên lớp sơn chống rỉ đã được phê duyệt cho bề mặt thép: bề mặt sơn lót phải sạch, khô, không bị hư hại. Lớp lót tương thích: Alkyd, epoxy, epoxy phốt phát kẽm, epoxy kẽm (với lớp kết nối epoxy).
2
Kiểm tra điều kiện thi công
Sơn gốc nước, phù hợp thi công trong nhà. Đối chiếu nhiệt độ bề mặt với bảng thời gian khô trước khi thi công.
3
Chuẩn bị và pha trộn sơn
Sản phẩm một thành phần: khuấy đều thùng sơn trước khi dùng, không cần pha trộn với thành phần khác.
4
Pha loãng
Chất pha loãng nếu cần là nước ngọt sạch; pha loãng ảnh hưởng khả năng chống chảy sệ và thời gian khô nên chỉ làm theo hướng dẫn của Jotun.
5
Thi công
Thi công bằng máy phun áp lực cao (airless), béc 19–23, áp lực tại đầu súng tối thiểu 200 bar. TDS chỉ nêu phương pháp phun airless cho sản phẩm này. Chiều dày ướt 200 – 1000 μm tương ứng chiều dày khô 140 – 710 μm; phải đạt đúng chiều dày thiết kế.
6
Chờ khô và sơn lớp kế
Ở 23 °C khô bề mặt 2 giờ, sơn lớp kế tối thiểu sau 6 giờ; ở 10 °C cần 16 giờ. Lớp phủ ngoài phải thuộc danh sách được phê chuẩn.
7
Nghiệm thu và bảo quản
Trước khi sơn lớp phủ, đo kiểm chiều dày khô đã đạt giá trị thiết kế. Bảo quản thùng kín, đúng nhiệt độ lưu kho trong TDS; hạn lưu kho 6 tháng.
Lưu ý an toàn
Xin tuân theo các lưu ý ghi trên nhãn thùng sơn. Sử dụng trong điều kiện thông thoáng, không hít bụi sơn, tránh tiếp xúc trực tiếp với da. Khi dính vào da phải rửa ngay bằng dung dịch vệ sinh, xà bông và nước; khi dính vào mắt phải rửa nước và đến cơ sở y tế ngay. Sản phẩm chỉ nên do nhà thầu chuyên nghiệp có huấn luyện, thiết bị và đồ bảo hộ phù hợp thi công.

Định mức sơn SteelMaster 600WF

Công thức tính định mức
Độ phủ lý thuyết (m²/lít) = Thể tích chất rắn (%) × 10 ÷ Chiều dày khô (μm)
Lượng sơn (lít) = Diện tích (m²) × Chiều dày khô (μm) ÷ (Thể tích chất rắn (%) × 10), sau đó cộng hao hụt thi công.
Ví dụ tính (số liệu giả định để minh họa)
Giả định sơn 100 m² với chiều dày khô 500 μm, thể tích chất rắn 71% và hao hụt 25%.
Độ phủ lý thuyết = 71 × 10 ÷ 500 = 1,42 m²/lít.
Lượng sơn lý thuyết = 100 × 500 ÷ (71 × 10) = 70,42 lít.
Lượng sơn cần chuẩn bị (hao hụt 25%) = 70,42 ÷ 0,75 = 93,9 lít, làm tròn lên khoảng 94 lít.
Chiều dày khô thực tế phải theo bản vẽ hoặc bảng tính của đơn vị thiết kế; hao hụt tùy kỹ thuật phun và hình dạng kết cấu.

Câu hỏi thường gặp về SteelMaster 600WF

SteelMaster 600WF chống cháy được bao lâu?
Theo TDS, sơn có chứng nhận BS 476 phần 20/21 Certifire CF 5631 với thời gian chống cháy tới 120 phút và EN 13381-8 tới 90 phút. Thời gian thực tế phụ thuộc chiều dày màng và loại tiết diện thép.
Chiều dày khô khuyến nghị là bao nhiêu?
Dải chiều dày khô 140–710 μm tương ứng chiều dày ướt 200–1000 μm. Chiều dày chỉ định lấy từ bảng tính của Jotun theo thời gian chống cháy và tiết diện.
Có dùng ngoài trời được không?
TDS ghi sản phẩm phù hợp kết cấu sắt thép trong nhà. Với môi trường ngoài trời, cần chọn hệ sơn khác được Jotun phê chuẩn.
Pha loãng và vệ sinh dụng cụ thế nào?
Chất pha loãng và dung môi vệ sinh là nước ngọt sạch. Pha loãng ảnh hưởng đến khả năng chống chảy sệ nên chỉ làm khi được hướng dẫn.
Cần tư vấn SteelMaster 600WF và báo giá theo khối lượng thực tế?
Đội kỹ thuật Sơn Bảy Màu hỗ trợ đọc TDS, tính định mức và chọn hệ sơn phù hợp.
Liên hệ Sơn Bảy Màu qua Zalo / Hotline: 0906 768 360Zalo / Hotline: 0931 77 88 62
Zalo 0906 768 360 Hotline 0906 768 360