GIAO HÀNGGIAO HÀNG NHANH
THANH TOÁNTHANH TOÁN KHI NHẬN HÀNG
0931 77 88 62 - 0906 768 360
Chăm sóc khách hàng

Nguyễn Thị Hiền

0931778862 baogiasonbaymau@gmail.com
Sơn công nghiệp Jotun chống cháy 1 thành phần Acrylic gốc nước màng mỏng SteelMaster 900WF

Sơn công nghiệp Jotun chống cháy 1 thành phần Acrylic gốc nước màng mỏng SteelMaster 900WF

Tải thông số kỹ thuật
Liên hệ
  • Mã sản phẩm:SteelMaster 900WF
  • Thể tích:20L
SteelMaster 900WF là sơn chống cháy acrylic gốc nước 1 thành phần, Certifire CF 6140 tới 150 phút, VOC EU 0 g/l. Xem TDS, định mức, báo giá Sơn Bảy Màu.
Với khung thép cần thời gian chống cháy dài, người dùng thường phải chọn giữa sơn gốc nước dễ thi công và chứng nhận đủ mạnh. SteelMaster 900WF là sơn chống cháy trương phồng màng mỏng acrylic gốc nước, 1 thành phần, có Certifire CF 6140 chống cháy tới 150 phút và đánh giá EN 13381 tới 120 phút. Bản TDS gốc của sản phẩm này bằng tiếng Anh; nội dung dưới đây được diễn giải sang tiếng Việt. Bài viết gồm thông số, định mức và quy trình thi công 7 bước.
150 phút
Chống cháy tới (Certifire CF 6140)
120 phút
Theo EN 13381-8/9
73 ± 4 %
Thể tích chất rắn
0 g/l
VOC theo quy định EU
Tóm tắt nhanh
  • Sơn chống cháy trương phồng màng mỏng, acrylic gốc nước, 1 thành phần.
  • Certifire CF 6140 tới 150 phút; EN 13381-8/9 tới 120 phút; CE ETA-24/0831.
  • Phản ứng với lửa B-s1, d0 (EN 13501-1); ASTM E84 Class A.
  • Dùng cho kết cấu thép trong nhà; chiều dày khô 220–730 μm.

SteelMaster 900WF là gì và dùng cho ai?

SteelMaster 900WF được thiết kế làm hệ chống cháy hoạt tính cho kết cấu thép, bao phủ nhiều loại dầm I, cột và thép hình rỗng. Theo TDS, sơn phù hợp kết cấu thép trong nhà và thi công trên lớp sơn lót đã được phê duyệt trên thép carbon.

Nhóm khách hàng phù hợp: nhà thầu và chủ đầu tư cần lớp chống cháy gốc nước có thời gian chống cháy dài (tới 150 phút theo BS 476) cho công trình trong nhà.

Thông số kỹ thuật SteelMaster 900WF

Hạng mục Giá trị theo TDS
Loại sơn Sơn chống cháy trương phồng màng mỏng acrylic gốc nước, 1 thành phần
Thể tích chất rắn 73 ± 4 % (ISO 3233)
Điểm chớp cháy 101 °C
Tỷ trọng 1,4 kg/l
VOC 0 g/l (EU); 22 g/l (US, Hồng Kông); 14 g/l (EU IED)
Chiều dày khô 220 – 730 μm
Chiều dày ướt 300 – 1000 μm
Tỷ lệ pha trộn Một thành phần, dùng ngay sau khi khuấy đều
Chất pha loãng Nước ngọt sạch (sản phẩm dùng ngay, pha loãng ảnh hưởng chống chảy sệ)
Cỡ béc / áp lực phun Béc 19–23 (inch/1000); áp lực tại đầu súng tối thiểu 200 bar
Chứng nhận BS 476 phần 20/21 Certifire CF 6140 (tới 150 phút); EN 13381-8/9 (tới 120 phút); CE ETA-24/0831; AS 4100; phản ứng với lửa B-s1, d0; ASTM E84 Class A
Lớp lót tương thích Lớp sơn lót tương thích (đã được phê duyệt) trên thép carbon
Lớp phủ kế tiếp Lớp phủ hoàn thiện được phê chuẩn
Quy cách đóng gói 18,5 lít (thùng 20 lít)
Hạn lưu kho ở 23 °C 18 tháng
Môi trường sử dụng Kết cấu thép trong nhà
Nhiệt độ thi công Thi công được tới 5 °C; tối ưu khi thép và không khí trên 10 °C
Nguồn: Bảng thông số kỹ thuật (TDS) của Jotun. Giá trị tiêu biểu, có thể thay đổi theo màu sắc.

Thời gian khô và sơn lại

Nhiệt độ bề mặt 10 °C 23 °C 40 °C
Khô bề mặt 4 h 2 h 1 h
Khô để di chuyển 16 h 6 h 4 h
Khô để sơn lớp kế, tối thiểu 16 h 6 h 4 h

Thời gian khô đo ở chiều dày ướt 1000 μm. Trước khi sơn lớp phủ, hệ sơn phải khô để di chuyển và đo chiều dày không để lại vết lõm. Khoảng thời gian tối đa tham khảo tài liệu hướng dẫn thi công (AG).

5 điểm đáng chú ý của SteelMaster 900WF

1
Thời gian chống cháy dài
Certifire CF 6140 tới 150 phút; EN 13381-8 và -9 tới 120 phút theo TDS.
2
Nhiều chứng nhận quốc tế
CE ETA-24/0831, AS 4100, phản ứng với lửa B-s1, d0 và ASTM E84 Class A.
3
Gốc nước, VOC EU 0 g/l
Sản phẩm dùng ngay, vệ sinh dụng cụ bằng nước ngọt sạch.
4
Dải chiều dày khô 220–730 μm
Thể tích chất rắn 73 ± 4 %; chiều dày cụ thể theo bảng tính của Jotun.
5
Hạn lưu kho 18 tháng
Dài hơn nhóm 600WF (6 tháng), thuận lợi cho dự án có tiến độ nhiều giai đoạn.

Quy trình thi công 7 bước theo TDS

1
Chuẩn bị bề mặt
Sơn lên lớp sơn chống rỉ đã được phê duyệt cho bề mặt thép: bề mặt sơn lót phải sạch, khô, không bị hư hại. Lớp lót tương thích: sơn lót đã được phê duyệt trên thép carbon.
2
Kiểm tra điều kiện thi công
Sơn gốc nước, thi công được tới 5 °C, tối ưu khi thép và không khí trên 10 °C. Đối chiếu nhiệt độ bề mặt với bảng thời gian khô trước khi thi công.
3
Chuẩn bị và pha trộn sơn
Sản phẩm một thành phần: khuấy đều thùng sơn trước khi dùng, không cần pha trộn với thành phần khác.
4
Pha loãng
Sản phẩm dùng ngay, không nên pha loãng vì ảnh hưởng khả năng chống chảy sệ và kéo dài thời gian khô; dung môi vệ sinh là nước ngọt sạch.
5
Thi công
Thi công bằng máy phun áp lực cao (airless), béc 19–23, áp lực tại đầu súng tối thiểu 200 bar. Cọ chỉ dùng cho sơn dặm (stripe coat) và vùng nhỏ, phải đạt chiều dày khô thiết kế. Chiều dày ướt 300 – 1000 μm tương ứng chiều dày khô 220 – 730 μm; phải đạt đúng chiều dày thiết kế.
6
Chờ khô và sơn lớp kế
Ở 23 °C khô bề mặt 2 giờ, sơn lớp kế tối thiểu sau 6 giờ; ở 10 °C cần 16 giờ.
7
Nghiệm thu và bảo quản
Trước khi sơn lớp phủ, đo kiểm chiều dày khô đã đạt giá trị thiết kế. Bảo quản thùng kín, đúng nhiệt độ lưu kho trong TDS; hạn lưu kho 18 tháng.
Lưu ý an toàn
Xin tuân theo các lưu ý ghi trên nhãn thùng sơn. Sử dụng trong điều kiện thông thoáng, không hít bụi sơn, tránh tiếp xúc trực tiếp với da. Khi dính vào da phải rửa ngay bằng dung dịch vệ sinh, xà bông và nước; khi dính vào mắt phải rửa nước và đến cơ sở y tế ngay. Sản phẩm chỉ nên do nhà thầu chuyên nghiệp có huấn luyện, thiết bị và đồ bảo hộ phù hợp thi công.

Định mức sơn SteelMaster 900WF

Công thức tính định mức
Độ phủ lý thuyết (m²/lít) = Thể tích chất rắn (%) × 10 ÷ Chiều dày khô (μm)
Lượng sơn (lít) = Diện tích (m²) × Chiều dày khô (μm) ÷ (Thể tích chất rắn (%) × 10), sau đó cộng hao hụt thi công.
Ví dụ tính (số liệu giả định để minh họa)
Giả định sơn 100 m² với chiều dày khô 500 μm, thể tích chất rắn 73% và hao hụt 25%.
Độ phủ lý thuyết = 73 × 10 ÷ 500 = 1,46 m²/lít.
Lượng sơn lý thuyết = 100 × 500 ÷ (73 × 10) = 68,49 lít.
Lượng sơn cần chuẩn bị (hao hụt 25%) = 68,49 ÷ 0,75 = 91,32 lít, làm tròn lên khoảng 92 lít.
Chiều dày khô thực tế phải theo bản vẽ hoặc bảng tính của đơn vị thiết kế; hao hụt tùy kỹ thuật phun và hình dạng kết cấu.

Câu hỏi thường gặp về SteelMaster 900WF

SteelMaster 900WF chống cháy được bao lâu?
Theo TDS, sơn có chứng nhận BS 476 phần 20/21 Certifire CF 6140 với thời gian chống cháy tới 150 phút và EN 13381-8, -9 tới 120 phút. Thời gian thực tế phụ thuộc chiều dày màng và tiết diện thép.
Sơn dùng được ở đâu?
TDS ghi sơn phù hợp kết cấu thép trong nhà, thi công trên lớp sơn lót được phê duyệt trên thép carbon. Với môi trường ngoài trời cần chọn hệ sơn khác.
Chiều dày khô và thể tích chất rắn là bao nhiêu?
Thể tích chất rắn 73 ± 4 %, chiều dày khô 220–730 μm, chiều dày ướt 300–1000 μm. Chiều dày chỉ định lấy theo bảng tính của Jotun.
Có cần pha loãng không?
Không nên. Sản phẩm dùng ngay, pha loãng làm giảm khả năng chống chảy sệ và kéo dài thời gian khô. Vệ sinh dụng cụ bằng nước ngọt sạch.
Cần tư vấn SteelMaster 900WF và báo giá theo khối lượng thực tế?
Đội kỹ thuật Sơn Bảy Màu hỗ trợ đọc TDS, tính định mức và chọn hệ sơn phù hợp.
Liên hệ Sơn Bảy Màu qua Zalo / Hotline: 0906 768 360Zalo / Hotline: 0931 77 88 62
Zalo 0906 768 360 Hotline 0906 768 360